1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PPCT Toan 9 AD tu 20112012

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Luyện tập Luyện tập § 5.. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 9 (2011 – 2012)

Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết

Học kì I:

19 tuần (72 tiết)

40 tiết

+ 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết + 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết + Tuần thi HKI

32 tiết

+ 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết + 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết + Tuần thi HKI

Học kì II:

18 tuần (68 tiết)

30 tiết

+ 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết + 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết + Tuần thi HKII

38 tiết

+ 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết + 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết + Tuần thi HKII

ĐẠI SỐ

I CĂN BẬC

HAI – CĂN

BẬC BA.

(18 tiết)

Tuần 1

§ 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

Tuần 2

§ 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương 4

Tuần 3

§ 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương 6

Tuần 4

Luyện tập § 2 + § 3 + § 4 (không dạy §5) 8

§ 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 9

Tuần 5

§ 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt) 11

Tuần 6

§ 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 13

Tuần 7

Tuần 9

Kiểm tra chương I (số1) 18

II HÀM SỐ

BẬC NHẤT

(11 tiết)

§ 1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số 19

Tuần 10

Tuần 11

§ 3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) 22

Tuần 12

§ 4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau 24

Tuần 13

§ 5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a  0)

Luyện tập (bỏ bài tập 31) 27

Tuần 14

Kiểm tra chương II (số2) 29 Tuần 15

Trang 2

Chương Nội dung Tiết Tuần

III HỆ HAI

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT HAI

ẨN

(17 tiết)

§ 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn 30

§ 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (đưa kết quả bài tập 2 trang 25 vào bài học ở cuối trang

10, HS được sử dụng để làm các bài tập khác)

31

Tuần 16

§ 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 33

§ 4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng 35

Tuần 17

§ 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 37

Kiểm tra HKI Tuần 19

Tuần 20

§ 6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tt) 42

Tuần 21

Tuần 22

Kiểm tra chương III (số1) 46

IV.

HÀM SỐ

y=ax 2 (a0).

PHƯƠNG

TRÌNH

BẬC HAI

MỘT ẨN

(24 tiết)

§ 1 Hàm số y = ax2 (a  0) 47 Tuần 23

§ 2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a  0) 49

Tuần 24

§ 3 Phương trình bậc hai một ẩn số (ví dụ 2 được viết: x 2 – 3 = 0  x 2 = 3  x =

§ 4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai 53

Tuần 26

Tuần 27

§ 6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 57

Tuần 28

Tuần 29

§ 7 Phương trình quy về phương trình bậc hai 60

Tuần 30

§ 8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 62

Tuần 31

Tuần 32

Kiểm tra chương IV (số2) 66

Ôn tập cuối năm

67 Tuần 33

68 Tuần 34

69 Tuần 35

Kiểm tra HKII Tuần 37

Trang 3

HÌNH H CỌ

I HỆ

THỨC

LƯỢNG

TRONG

TAM

GIÁC

VUÔNG

(19 tiết)

§ 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam

§ 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (thống nhất kí hiệu:

tang  là tan  và cotang  là cot ) 5 – 6 Tuần 3

Thực hành: Tìm tỉ số lượng giác và số đo góc trên

§ 4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 10

11

Tuần 6

Tuần 7

§ 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời

14 15

Tuần 8

17

Tuần 9

Kiểm tra chương I (số3) 18

II.

ĐƯỜNG

TRÒN

(17 tiết)

§ 1 Sự xác định đường tròn – Tính chất đối xứng của

§ 2 Đường kính và dây của đường tròn 21

Tuần 11

§ 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 23

Tuần 12

§ 4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25

Tuần 13

§ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 27

Tuần 14

§ 6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 29 Tuần 15

32 Tuần 18

Kiểm tra HKI Tuần 19

§ 7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 33

Tuần 20

§ 8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tt) 34

Tuần 21

III.

GÓC VỚI

ĐƯỜNG

TRÒN

(21 tiết)

Tuần 22

Tuần 24

§ 4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 42

Trang 4

Chương Nội dung Tiết Tuần

§ 5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn 4445

Tuần 26

§ 6 Cung chứa góc (Thực hiện ?1, ?2 Trong ?2 không chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c) 47 Tuần 27

§ 7 Tứ giác nội tiếp (công nhận định lí đảo) 48

Tuần 28

§ 8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp 51

Tuần 29

§ 9 Độ dài đường tròn, cung tròn (thay ?1 bằng bài tập áp dụng công thức tính độ dài đường tròn) 52

Tuần 30

§ 10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 54

Tuần 31

Kiểm tra chương III (số3)

57

Tuần 32

IV.

HÌNH

TRỤ.

HÌNH

NÓN.

HÌNH

CẦU

(13 tiết)

§ 1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích 58

Tuần 33

§ 2 Hình nón Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt 60,61

Tuần 34

§ 3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu 63,64

Tuần 35

Kiểm tra HKII Tuần 37

Ngày đăng: 22/06/2021, 08:18

w