-Yêu cầu HS đọc kỹ đoạn văn dùng bút chì gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật trong các câu ở đoạn văn vừa đọc.. -HS làm việc theo nhóm đôi..[r]
Trang 1Tuần 19 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy: 10/01/2012
Bài dạy: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ?
I.Mục tiêu:- HS hiểu cấu tạo vàý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?(ND Ghi nhớ)
-Nhận biết được câu kể Ai làm gì?, xác định được bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận
CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tờ phiếu viết đoạn văn ở phần nhận xét, đoạn văn ở bài tập Vở BT Tiếng Việt tập 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b.Nội dung:
Hoạt động 1: (14’) Nhận xét.
Mục tiêu: Giúp HS hiểu cấu tạo vàý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong
câu kể Ai làm gì? Xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu
Tiến hành:
Câu1:-Gọi HS đọc yêu cầu và đọc đoạn văn
-Yêu cầu HS tìm các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn trên.
-Cho HS làm bài
-GV nhận xét và chốt lại những câu kể trong đoạn văn
Câu2:-Gọi HS đọc yêu cầu câu 2
-Yêu cầu HS xác định chủ ngữ trong mỗi câu tìm được
-HS làm bài
-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Câu3:-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Bài1:-Goị HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2
-GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
Tuần 19 Môn: Luyện từ và câu Tiết: 38 Ngày dạy:12/011/2012
Bài dạy: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TÀI NĂNG I.Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ (kể cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói về tài năng của con người ; biết xắp xếp từHán Việt (có tiếng tài) theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với mỗi từ đã xếp(BT1, BT2) ; hiểu ý nghĩa câutục ngữ ca ngợi tài trí của con người(BT3, BT4)
Trang 2II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-HS1: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết trước, cho VD
-HS2: làm bài tập3
-GV nhận xét, cho điểm HS
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b.Nội dung:
Hoạt động 1: (14’) HS làm bài tập 1 và 2.
Mục tiêu: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trí tuệ, tài năng Biết sử
dụng các từ đã học để đặt câu và chuyển vốn từ đó vào vốn từ tích cực
Tiến hành:
Bài1:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1
-Yêu cầu HS phân loại nghĩa của các từ đó theo nghĩa của tiếng tài
-Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
-Gọi đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm việc cá nhân
Bài3:-Gọi HS đọc yêu cầu và các câu tục ngữ
-Yêu cầu HS tìm trong các câu a, b, c những câu nào ca ngợi tài trí của
Tuần 20 Môn: Luyện từ và câu Tiết: 39 Ngày dạy:31/01/2012
Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ?
I.Mục tiêu:
-Nắm vững kiến thức và kỹ năng sử dụng câu Ai làm gì? Để nhận biết câu kể đó trong đoạn văn
(BT1) Xác định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể tìm được (BT2)
-Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?
II.Đồ dùng dạy học:
Một tờ giấy rời, bút dạ, tranh minh hoạ, VBT
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-HS1: Yêu cầu HS làm bài tập 1
-HS2: Đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở bài tập 3
-GV nhận xét, cho điểm HS
Trang 32.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b.Nội dung:
Hoạt động 1: (20’) HS làm bài tập 1 và 2
Mục tiêu: Củng cố kiến thức và kỹ năng sử dụng câu Ai làm gì?
Tìm được các câu kể Ai làm gì? Tiến hành:
Bài1:
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
-Gọi đại diện trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS gạch một gạch dưới bô phận chủ ngữ, gạch 2 gạch
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS chỉ viết một đoạn văn ở phần thân bài Trong đoạn
văn phải có một số câu kể Ai làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV gọi HS trình bày đoạn văn
-GV nhận xét, khen những HS làm bài hay
Tuần 20 Môn: Luyện từ và câu Tiết: 40 Ngày dạy:02/02/2012
Bài dạy: MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC KHOẺ I.Mục tiêu:
Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ con người và tên một số môn thể thao (BT1, BT2): nắm được một số thành ngữ tục ngữ liên quan đến sức khoẻ (BT3, BT4)
II.Đồ dùng dạy học:
Bút dạ, một số tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3
Vở bài tập Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 2 HS đọc đoạn văn đã viết ở tiết trước, chỉ rõ các câu kể Ai làm gì?
-GV nhận xét, cho điểm HS
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
Trang 4Tiến hành:
Bài1:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Tổ chức cho HS thi tiếp sức
-GV nhận xét, chốt lại các tên thể thao HS tìm đúng: Bóng đá, bóng
chuyền, bống rỗ, nhảy cao, nhảy xa, bắn súng, bơi, đấu vật, cử
Bài3:-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 3
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài4:-Cho HS đọc yêu cầu
-Gọi HS trình bày ý kiến của mình
-HS đọc yêu cầu bài tập
-Thảo luận nhóm đôi
Tuần 21 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:07/02/2012
Bài dạy: CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I.Mục tiêu:
-Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Xác định được bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu.
-Xc định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được(BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn
có dùng câu kể Ai thế nào?
II.Đồ dùng dạy học: -2, 3 tờ giấy khổ to viết đoạn văn ở phần nhận xét.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)-HS1: Kể tên các môn thể thao mà em biết.
-HS2: Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống ở bài tập 3
-Yêu cầu HS đọc kỹ đoạn văn dùng bút chì gạch dưới những từ ngữ
chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật trong các câu ở
đoạn văn vừa đọc
-HS làm việc theo nhóm đôi
Trang 5Bài3:-Gọi HS đọc yêu cầu và đọc mẫu.
-Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho các từ vừa tìm được
Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức vừa học để làm bài tập Biết
viết một đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào?
Tiến hành:
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV nhận xét, tuyên dương những bài viết hay
3.Củng cố, dặn dò: (3’)-Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ.
-GV nhận xét tiết học
-HS thảo luận nhóm đôi
-HS đọc yêu cầu và mẫu.-HS làm miệng
Tuần 21 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:09/02/2012
Bài dạy: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I.Mục tiêu:
-Nắm được kiến thức cơ nản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
-Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai thế nào ? theo yêu cầu cho trước , qua thực hành luyện tập
II.Đồ dùng dạy học:
-2 tờ giấy khổ to viết 6 câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ở phần nhận xét, một tờ phiếu lời giải câu hỏi 3
-1 tờ giấy khổ to viết 5 câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ở bài tập, phần luyện tập
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)-GV nhận xét, cho điểm HS.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b.Nội dung:
Hoạt động 1: (18’) Nhận xét.
Mục tiêu: Nắm được đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của vị ngữ
trong câu kể Ai thế nào?
Tiến hành:
Bài1, 2:-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và đọc đoạn văn
-Yêu cầu HS tìm các câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn
-HS thảo luận nhóm đôi
-GV nhận xét chốt lại ý đúng
Bài3:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS gạch dưới chủ ngữ hai gạch, vị ngữ 1 gạch
Trang 6Mục tiêu: Xác định bộ phận vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? Biết đặt
câu đúng mẫu
Tiến hành:
Bài1:-Gọi HS đọc đoạn văn và câu hỏi
-Yêu cầu HS làm bài như bài tập 4 phần nhận xét
-GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
Tuần 22 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:14/02/2012
Bài dạy: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I.Mục tiêu:
-Hiểu được cấu tạo v ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
-Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn (BT1,mục III); Viết được đoạn văn khoản 5 câu
trong đó có dùng một số câu kể Ai thế nào?
II.Đồ dùng dạy học:
-Hai tờ giấy khổ to viết 4 câu kể trong đoạn văn ở phần nhận xét
-Một tờ giấy khổ to viết 5 câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn phần luyện tập.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)-GV nhận xét, cho điểm HS.
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1, đọc đoạn văn
-Yêu cầu HS đánh số thứ tự các câu
-HS làm và trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân chủ ngữ
-GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài3:-Gọi HS đọc yêu cầu
-HS trình bày miệng nhận xét của mình
-GV rút ra ghi nhớ
-Gọi HS đọc lại ghi nhớ
Hoạt động 2: (18’) Luyện tập.
Mục tiêu: Xác định đúng chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? Viết được
một đoạn văn tả một loại trái cây có dùng một số câu kể Ai thế nào?
Tiến hành:
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày
-HS đọc yêu cầu
-Thảo luận nhóm đôi
Trang 7*Rút kinh nghiệm giáo
án: .
Tuần 22 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy: 16/02/2012
Bài dạy: MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP I.Mục tiêu:
- Biết thm một số từ ngữ nĩi về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu với một số từ ngữ theo chủi
điểm đ học (BT1,2,3) ; bước đầu làm quen với một só thành hgữ liên quan đến cái đẹp (BT4)
II.Đồ dùng dạy học:
-Một tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2
-Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 2 HS đọc lần lượt một đoạn văn kể về một loại trái cây yêu thích
Mục tiêu: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ ngữ thuộc
chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
Tiến hành:
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu các nhóm thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS đặt câu vào vở
-GV và HS nhận xét
Bài4:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
-GV và HS nhận xét chốt lại lời giải đúng
-1 HS đọc lại lời giải đúng
-HS đọc yêu cầu của bài tập.-HS làm bài vào vở
-2 HS làm bài trên bảng
-HS đọc yêu cầu
-HS thảo luận nhóm đôi
Trang 8-GV nhận xét tiết học.
*Rút kinh nghiệm giáo
án: .
Tuần 23 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:21/02/2012 Bài dạy: DẤU GẠCH NGANG I.Mục tiêu: -Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang -Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn ; viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chúi thích II.Đồ dùng dạy học: 2 tờ giấy để viết lời giải bài tập.Bút dạ và 4 tờ giấy khổ rộng để HS làm BT2 III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò. 1.Kiểm tra bài cũ: (5’) -HS1: Tìm các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài và vẻ đẹp bên trong tâm hồn, tính cách của con người -HS2: Đặt câu với 1 từ mà HS 1 đã tìm -GV nhận xét, cho điểm HS 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học b.Nội dung: Hoạt động 1: (14’) Nhận xét Mục tiêu: Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang Tiến hành: Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn văn -HS làm miệng -GV nhận xét Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập -Yêu cầu HS thaỏ luận theo nhóm đôi -GV nhận xét, chốt lại kết quả *Gọi HS đọc nội dung phần ghi nhớ Hoạt động 2: (18’) Luyện tập Mục tiêu: Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết Tiến hành: Bài1: -Gọi HS đọc yêu cầu và đọc mẫu chuyện -Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4 -Đại diện nhóm trình bày -GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng Bài2: -Gọi HS đọc yêu cầu -Yêu cầu HS làm bài vào vở -Gọi HS đọc bài của mình -GV và cả lớp nhận xét, chấm một số bài viết hay 3.Củng cố, dặn dò: (3’) -Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ -GV nhận xét tiết học -2 HS lên bảng -HS nhắc lại đề -HS đọc yêu cầu -Trả lời miệng -HS đọc yêu cầu của bài tập -Thảo luận theo nhóm đôi -Đại diện nhóm trình bày -2 HS đọc phần ghi nhớ -HS đọc yêu cầu mẫu chuyện -Thảo luận nhóm 4 -Đại diện nhóm trình bày -HS đọc yêu cầu -HS làm bài vào vở -2 HS nhắc lại phần ghi nhớ *Rút kinh nghiệm giáo án: : .
Trang 9
Tuần 23 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy: 23/02/2012
Bài dạy: MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP I.Mục tiêu:
-Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp (BT1) ; nêu được một trường hợp có sử dụng một câu tục ngữ đã biết (BT2) ; dựa theo mẫu đễ tìm được vài từ ngữ tả mức đọ cao của cái đẹp (BT3) ; đặtcâu được với một từ tả mức độ cao của cái đẹp (BT4)
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, một số tờ giấy khổ to.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 2 HS lần lượt đọc đoạn văn kể lại cuộc nói chuyện giữa em với bố
mẹ về việc học tập của em trong tuần qua, trong đó có dùng dấu gạch
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
-Cho HS đọc thuộc lòng câu tục ngữ
-Tiến hành cho HS đọc thi
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS suy nghĩ tìm trường hợp có thể sử dụng câu tục ngữ đó
-HS làm miệng
-GV và cả lớp nhận xét
Hoạt động 2: (18’) HS làm bài tập 3 và 4.
Mục tiêu: Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ miêu
tả mức độ cao của cái đẹp, biết đặt câu với các từ đó
Tiến hành:
Bài3:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-GV giao việc, yêu cầu HS làm việc theo nhóm4
-Đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lại những từ đúng
Bài4:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-HS đọc yêu cầu bài
Tuần 24 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:28/02/2012
Bài dạy: CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I.Mục tiêu:
-HS hiểu cấu tạo, tác dụng câu kể Ai là gì?
-Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn Biết đặt câu kể theo mẫu đ học để giới thiệu về người bạn , người thân trong gia đình
Trang 10II.Đồ dùng dạy học: -Hai tờ phiếu ghi 3 câu văn của đoạn văn ở phần nhận xét.
-Ba tờ phiếu- mỗi tờ ghi nội dung một đoạn văn, thơ ở bài tập 1 phần luyện tập
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)-1 HS đọc huộc lòng 4 câu tục ngữ trong bài
tập 1 tiết trước Nêu 1 trường hợp có thể sử dụng 1 trong 4 câu tục
-Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc các bài tập 1, 2, 3, 4
-Gọi 1 HS đọc 3 câu in nghiêng trong đoạn văn
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
-GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
Câu3:-GV HD HS gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai?,
gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi là gì?
-GV dán hai tờ phiếu, gọi 2 HS lên bảng làm bài
Câu4:-GV yêu cầu HS trả lời
-GV nhận xét, chốt lại ý đúng
-GV rút ra kết luận
-Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
Hoạt động 2: (18’) Luyện tập
Mục tiêu: Biết tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn Biết đặt câu kể Ai
là gì để giới thiệu hoặc nhận định về một người, một vật
Tiến hành:
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm nháp, sau đó phát biểu
-GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:-Gọi 1 HS đọc đề
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV chấm một số vở
-Tuyên dương những bài làm tốt
3.Củng cố, dặn dò: (3’)-Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ.
Tuần 24 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:01/3/2012
Bài dạy: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I.Mục tiêu: -Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết VN trong câu kể Ai là gì?
(NDGhi nhớ)
- Nhận biết và bước đầu tạo được câc kể Ai là gì ? bằng cách ghép hai bộ phận câu (BT1, BT2, mụcIII) ; biết đặt 2, 3 câu kể Ai là gì? Dựa theo 2, 3 từ ngữ cho trước (BT3, mục III)
II.Đồ dùng dạy học: -Ba tờ phiếu viết 4 câu văn ở phần nhận xét- viết riêng lẻ từng câu.
-Bảng lớp viết vị ngữ ở cột B(bài tập 2 phần luyện tập); 4 mảnh bìa màu in hình và viết tên các con vật
ở cột A) Bảng lớp viết vị ngữ ở cột B(bài tập 2 phần luyện tập); 4 mảnh bìa màu in hình và viết têncác con vật ở cột A)
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)-Gọi HS làm lại bài tập 2.
Mục tiêu: HS nắm được vị ngữ trong câu kể Ai là gì?, các từ ngữ làm vị
ngữ trong kiểu câu này
Tiến hành:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập trong SGK
+Để tìm vị ngữ trong câu, phải xem bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì?
-Yêu cầu HS đọc thầm các câu văn, tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày
-GV và HS nhận xét, rút ra kết luận
-Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
Hoạt động 2: (18’) Luyện tập
Mục tiêu: Xác định được vị ngữ của câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, đoạn
thơ; đặt được câu kể Ai là gì? từ những vị ngữ đã cho.
Tiến hành:
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu
-HS phát biểu ý kiến
-GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm lên làm trên bảng lớp
-HS đọc yêu cầu SGK
-HS thảo luận nhóm đôi.-Đại diện nhóm trình bày
-3 HS nhắc lại ghi nhớ.-HS đọc yêu cầu
-HS phát biểu ý kiến.-HS đọc yêu cầu
-HS thảo luận nhóm đôi.-Đại diện nhóm trình bày bảng
-HS đọc yêu cầu
-HS làm bài vảo vở.-2 HS nhắc lại ghi nhớ
*Rút kinh nghiệm giáo
án: .
Tuần 25 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:06/3/2012
Bài dạy: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I.Mục tiêu:
-Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?.
-Nhận biết được câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ của cu tìm được ; biết
ghép bộ phận cho trước thnh câu kể theo mẫu đ học;đặt được câu kể Ai là gì ? với từ ngữ cho trước
làm CN
II.Đồ dùng dạy học:
-Bốn băng giấy mỗi băng viết một câu kể Ai là gì? trong đoạn thơ, đoạn văn (phần nhận xét) Ba, bốn
tờ phiếu viết nội dung 4 câu văn bài tập 1-viết riêng mỗi câu mọt dòng
-Bảng lớp viết vị ngữ ở cột B(bài tập 2 phần luyện tập); 4 mảnh bìa viết các từ ở cột A)
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 2 HS lên bảng tìm câu kể Ai là gì?, xác định vị ngữ trong câu.
-GV nhận xét, cho điểm HS
2.Bài mới:
-2 HS lên bảng làm bài
Trang 12a.Giới thiệu bài:(1’) Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b.Nội dung:
Hoạt động 1: (14’) Nhận xét
Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa và cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai
là gì?
Tiến hành: -Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập.
-Yêu cầu HS thực hiện lần lượt từng yêu cầu trong SGK
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
Bài1:-Gọi HS đọc yêu cầu, lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
-Phát phiếu để HS thảo luận nhóm 4
-Gọi đại diện nhóm trình bày
-GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài2:-1 HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS suy nghĩ phát biểu ý kiến
-GV và cả lớp nhận xét
Bài3:-HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV chấm một số vở
-Nhận xét bài đặt câu hay
3.Củng cố, dặn dò: (3’)-Goị HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ.
-GV nhận xét tiết học
-HS nhắc lại đề
-1 HS đọc nội dung bài tập
-HS thảo luận nhóm đôi.-Đại diện nhóm trình bày.-3 HS nhắc lại ghi nhớ
-HS đọc yêu cầu
-HS thảo luận nhóm 4.-Đại diện nhóm trình bày
-HS đọc yêu cầu bài tập.-HS trả lời miệng
Tuần 25 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:08/3/2012
Bài dạy: MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM I.Mục tiêu: Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, việc
ghép từ (BT1, BT2) ; hiểu nghĩa một vài từ theo chủ điểm (BT3) ; biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm qua việc điền từvào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)
II.Đồ dùng dạy học: -Ba băng giấy viết câu văn ở bài tập 1.
-Bảng phụ viết sẵn 11 từ ngữ ở BT2 (mỗi từ viết một dòng)
-Bảng lớp viết lời giải nghĩa ở cột B, 3 mảnh bìa viết các từ ở cột A (BT3)
-Ba, bốn tờ phiếu viết nội dung bài tập 4
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 1 HS nhắc nội dung phần ghi nhớ
-1 HS nêu ví dụ, xác định chủ ngữ trong câu
Trang 13-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài.
-HS phát biểu ý kiến
-GV và cả lớp nhận xét
-GV chốt lại lời giải đúng
Bài2:-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Hoạt động 2: (18’) HS làm bài tập 3, 4.
Mục tiêu: Biết sử dụng các từ đã học để tạo thành những cụm từ có
nghĩa, hoàn chỉnh câu văn hoặc đoạn văn
Tiến hành:
Bài3:-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS dùng từ điển để làm bài
-HS phát biểu ý kiến
Bài4:-HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập
-HS tra từ điểm để tìm nghĩa của từ
Tuần 26 Môn: Luyện từ và câu Ngày dạy:13/3/2012
Bài dạy: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I.Mục tiêu:
-Nhận biết được câu kể Ai là gì?trong đoạn văn , nêu được tác dụng của câu kể tìm được; biết xác định
CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì? Đ tìm được ; viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì?
II.Đồ dùng dạy học:
-Một tờ phiếu viết lời giải bài tập 1
-Bốn băng giấy mỗi băng viết một câu kể Ai là gì? ở BT1.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi 1 HS làm lại bài tập 4
-1 HS nói nghĩa của 3-4 từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Mục tiêu: Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì? tìm được câu kể Ai là
gì? trong đoạn văn, nắm được tác dụng của mỗi câu, xác định được bộ
phận chủ ngữ và vị ngữ trong các câu đó
Tiến hành:
Bài1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm trình bày