1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de KT 1tC4DS7co ma tran va dap an

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 199,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông hiểu TNKQ TL Tính được giá trị của biểu thức đại số 1 0,5 Thực hiện phép nhân hai đơn thức và cộng, trừ các đơn thức đồng dạng 2 0,75.. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số 6

Mụn: Đại Số 7 Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A Ma trận đề :

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Cộng

1 Khỏi niệm

về biểu thức

đại số, Giỏ trị

của một biểu

thức đại số

Tớnh được giỏ trị của biểu thức đại số

Cú kỹ năng tớnh giỏ trị của một biểu thức đại

số

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,75

2 1,25 12,5 %

2 Đơn thức

Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng,

Thực hiện phộp nhõn hai đơn thức và cộng, trừ cỏc đơn thức đồng dạng

Biết thu gọn đơn thức,

và tỡm bậc của nú

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,75

2

0,75

1

1,5

5 3

30 %

3 Đa thức

Nhận biết được đa thức và tỡm bậc của nú

Biết cỏch thu gọn và sắp xếp cỏc hạng

tử của

đa thức, cộng (trừ) đa thức

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

4

3,25

5 3,75 37,5 %

4 Nghiệm của

đa thức một

biến

Biết kiểm tra xem một

số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến

Tìm được nghiệm của đa thức một biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

2

1,5

3 2 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,25 12,5%

3 1,25 12,5%

9 7,5 75%

15 10 100%

B ĐỀ KIỂM TRA:

I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Giá trị của biểu thức

1 5

2xy tại x = 2 và y = -1 là

A 12,5 B 1 C 9 D 6

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x2y3 :

A 0.2x2y3 ; B.-3x3y2 ; C (-7xy3 ) ; D (-x3y2 )

Câu 3: Kết quả của phép nhân hai đơn thức ( 1 3 2  2 2

3x y x yz

là :

A x7y3z2 ; B (-x8y3z2 ); C x8y3z2 ; D Một kết quả khác

Câu 4: Bậc của đa thức 5y + 6x + 5y8 +1 - 5y8 là

A 1 ; B 18 ; C 8 ; D 0

Câu 5: Nghiệm của đa thức

1 ( ) 3

5

là:

A x =

1

3 B x =

1 15

C x =

1

5 D x =

1 5

Câu 6: Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô vuông sao cho thích hợp

Trang 3

a) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng bậc

b) Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta giữ nguyên phần biến và cộng (hay trừ) các

hệ số với nhau

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 7: (1,5đ) Thu gọn đơn thức sau rồi cho biết hệ số, phần biến và bậc của đơn thức nhận được:

3 1 2

0,8 ( )

4

xy xy z

Câu 8: (1,5đ) Cho đa thức A = 5x23xy y 2  3xy 2y2

a) Thu gọn A

b) Tính giá trị của đa thức A khi x  1 và y  2012

Câu 9:(1,5đ) Cho đa thức: N(x) =

3

Hãy thu gọn, sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức N(x)

Câu 10: (1đ) Tính P(x) - Q(x) , biết: P(x) = 2 3 x5x2 4x3 và Q(x) = 4x3 6 5 x2

Câu 11: (1,5đ) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 6 5x ; b) (x -1)( 2x+ 1)

C ĐÁP ÁN– BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

II Tự luận: ( 7 điểm)

7

(1,5đ)

Thu gọn đơn thức sau rồi cho biết hệ số, phần biến và bậc của đơn

thức nhận được:

3 1 2

0,8 ( )

4

xy xy z

Đơn thức có hệ số là (-0,2); phần biến là x y z2 5 ; bậc là 8.

1 0,5

Trang 4

(1,5đ)

a) Tính A :

A = 5x23xy y 2  3xy 2y2

=5x23xy y 2 3xy 2y2

=5x 2 2

0,5 0,5

b) Tính giá trị của đa thức A khi x  và 1 y  2012

Thay x  và 1 y  2012 , ta có : A = 5x 2 2 = 5  12 2 5 2 3   0,5 9

(1,5đ)

Hãy thu gọn, sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến rồi tìm bậc, hệ số cao

nhất và hệ số tự do của đa thức N(x)

N(x) =

3

=

3

x x

N(x) có bậc là 2; Hệ số cao nhất là (-3); Hệ số tự do là

2 3

1 0,5

10

(1 đ)

Tính P(x) - Q(x)

_ P(x) = 4x35x2 3x2 Q(x) = 4x35x2  6

P(x) - Q(x) = 8x3  3x 2

0,25 0,75 11

1,5đ

Tìm nghiệm của các đa thức

a) Cho: 6 5x  = 0  5x 6 x1, 2

Vậy: x=1,2 là nghiệm của đa thức 6 - 5x.

b) Cho: (x -1)( 2x+ 1) = 0  x1 0 hoặc 2x  1 0

1

x

  hoặc x 0,5

Vậy: x=1; x= -0,5 là hai nghiệm của đa thức (x -1)( 2x+ 1)

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 22/06/2021, 04:53

w