1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KT HKI môn địa lí 6 có ma trận và đáp án dễ hiểu

5 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU. Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời. Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng sau khi học xong nội dung về Trái Đất. 1. Kiến thức: Trình bày được các kiến thức về Trái Đất, về bản đồ. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có liên quan. Rèn luyện kỹ năng làm bài khoa học, kĩ năng liên hệ thực tế khi làm bài. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra. Cẩn thận khi phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Hình thức kiểm tra: Tự luận, trắc nghiệm III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA. Chủ đề (nội dung) CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất Biết được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời. Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 5% 1 câu 0,5 điểm 5% Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí. Vận dụng xác định phương hướng, tọa độ địa lí của một điểm. Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 3 điểm 30% 1 câu 3 điểm 30% Kí hiệu trên bản đồ. Biết được có mấy dạng kí hiệu trên bản đồ Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 5% 1 câu 0,5 điểm 5% Sự chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời Trình bày được sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời Hiểu được hệ quả của chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 2 điểm 20% 1 câu 0,5 điểm 5% 2 câu 2,5 điểm 25% Cấu tạo bên trong của Trái Đất Hiểu được cấu tạo bên trong của Trái Đất có mấy lớp So sánh được tên lục địa có diện tích lớn nhất trên thế giới Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 0,5 điểm 5% 1 câu 0,5 điểm 5% 2 câu 1 điểm 10% Địa hình bề mặt Trái Đất So sánh sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ Biết được tên địa điểm có địa hình cacxtơ ở Việt Nam Câu Điểm Tỉ lệ % 1 câu 2 điểm 20% 1 câu 0,5 điểm 5% 2 câu 2,5 điểm 25% TSC TSĐ TL% 2 câu 1 điểm 10% 1 câu 2 điểm 20% 2 câu 1 điểm 10% 1 câu 2 điểm 20% 2 câu 1 điểm 10% 1 câu 3 điểm 30% 9 câu 10 điểm 100% IV. ĐỀ BÀI A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1. Có mấy dạng kí hiệu trên bản đồ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2. Lúc nửa cầu bắc ngả nhiều nhất về phía mặt trời thì nửa cầu bắc sẽ có mùa: A. Xuân B. Hạ C. Thu D. Đông Câu 3. Cấu tạo bên trong của Trái Đất có: A. 3 lớp B. 4 lớp C. 5 lớp D. 6 lớp Câu 4. Lục địa có diện tích lớn nhất là: A. Nam cực B. Bắc Mĩ C. Nam Mĩ D. Á – Âu Câu 5. Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6. Động Tam Thanh nằm ở tỉnh : A. Bắc Kạn B. Thái Nguyên C. Cao Bằng D. Lạng Sơn B. Phần tự luận (7,0 điểm) Câu 1. Nêu đặc điểm chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời ? (2 điểm) Câu 2. Hãy phân biệt núi già và núi trẻ? (2 điểm) Câu 3. Viết tọa độ địa lý điểm A, B ? (3 điểm) Xác định hướng từ điểm A đến điểm B ? 300 200 100 00 100 200 A 100 00 100 200 300 D C B

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 6 NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài : 45 phút

(Không tính thời gian giao đề)

I MỤC TIÊU.

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời

- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng sau khi học xong nội dung về Trái Đất

1 Kiến thức: Trình bày được các kiến thức về Trái Đất, về bản đồ.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng làm bài, trình bày những kiến thức có liên quan

- Rèn luyện kỹ năng làm bài khoa học, kĩ năng liên hệ thực tế khi làm bài

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong kiểm tra

- Cẩn thận khi phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Hình thức kiểm tra: Tự luận, trắc nghiệm

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Chủ đề

(nội

dung)

Vị trí,

hình

dạng và

kích

thước

của Trái

Đất

Biết được

vị trí của

Trái Đất

trong hệ

Mặt Trời

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 điểm

5%

1 câu 0,5 điểm 5% Phương

hướng

trên bản

đồ Kinh

độ, vĩ độ

và tọa

độ địa lí.

Vận dụng xác định phương hướng, tọa độ địa

lí của một điểm

Câu

Điểm

1 câu

3 điểm

1 câu

3 điểm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Tỉ lệ % 30% 30%

Kí hiệu

trên bản

đồ.

Biết được

có mấy

dạng kí

hiệu trên

bản đồ

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 điểm

5%

1 câu 0,5 điểm 5% Sự

chuyển

động

của Trái

Đất

quanh

mặt trời

Trình bày được

sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Hiểu được

hệ quả của chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1 câu

2 điểm 20%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu 2,5 điểm 25% Cấu tạo

bên

trong

của Trái

Đất

Hiểu được cấu tạo bên trong của Trái Đất có mấy lớp

So sánh được tên lục địa có diện tích lớn nhất trên thế giới Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 điểm 5%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu

1 điểm 10% Địa hình

bề mặt

Trái Đất

So sánh

sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ

Biết được tên địa điểm có địa hình cacxtơ

ở Việt Nam Câu

Điểm

Tỉ lệ %

1 câu

2 điểm 20%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu 2,5 điểm 25% TSC

TSĐ

TL%

2 câu

1 điểm 10%

1 câu

2 điểm 20%

2 câu

1 điểm 10%

1 câu

2 điểm 20%

2 câu

1 điểm 10%

1 câu

3 điểm 30%

9 câu

10 điểm 100%

Trang 3

IV ĐỀ BÀI

A Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Có mấy dạng kí hiệu trên bản đồ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2 Lúc nửa cầu bắc ngả nhiều nhất về phía mặt trời thì nửa cầu bắc sẽ có

mùa:

A Xuân B Hạ C Thu D Đông

Câu 3 Cấu tạo bên trong của Trái Đất có:

A 3 lớp B 4 lớp C 5 lớp D 6 lớp

Câu 4 Lục địa có diện tích lớn nhất là:

A Nam cực B Bắc Mĩ C Nam Mĩ D Á – Âu

Câu 5 Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6 Động Tam Thanh nằm ở tỉnh :

A Bắc Kạn B Thái Nguyên C Cao Bằng D Lạng Sơn

B Phần tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 Nêu đặc điểm chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời ? (2 điểm)

Câu 2 Hãy phân biệt núi già và núi trẻ? (2 điểm)

Câu 3 Viết tọa độ địa lý điểm A, B ? (3 điểm)

Xác định hướng từ điểm A đến điểm B ?

300 200 100 00 100 200

00

100

200

300

D

C

B

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIA

TRƯỜNG PTDTBT THCS QUÝ HÒA

KỲ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 6

HDC CHÍNH THỨC

NĂM HỌC 2018 - 2019

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

(Bản Hướng dẫn chấm thi gồm có 01 trang)

A TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

B TỰ LUẬN (7,0 điểm).

- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình E líp gần tròn.

- Chiều chuyển động từ Tây sang Đông.

- Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là 365 ngày 6 giờ.

- Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời Trái Đất giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng của trục không thay đổi.

0,5 0,5 0,5 0,5

có đỉnh tròn - sườn thoải - thung lũng rộng.

- Núi trẻ hình thành cách đây vài chục triệu năm, có đỉnh nhọn - sườn dốc - thung lũng hẹp và sâu.

1

1

10 0 Đ

10 0 B

20 0 T

30 0 N

- Hướng từ điểm A đến điểm B là hướng Đông Bắc đến Tây Nam.

1

1

1 A

B

Ngày đăng: 03/08/2019, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w