1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

SO 24DE KIEM TRA HOA 12 HOC KI 1

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 25: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu ñược cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu ñược là A.. Câu 27: ðiện phân dung dịch[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Mơn thi: HỐ HỌC - Lớp 12

Thời gian: 60 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm cĩ 01 trang)

ðơn vị ra đề: THPT TAM NƠNG

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm

Câu 1: Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử là C4H8O2 là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Chất béo là

A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo

C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ

Câu 3: Chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, ta cho chất béo lỏng phản ứng với

A H2/t0, Ni B NaOH C H2O D KOH

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức ,mạch hở Sản phẩm cháy đuợc dẫn qua

bình đựng dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2g Số mol CO2 và số mol nước sinh ra lần lượt là

A 0,10 và 0,10 B.0,01 và 0,01

C 0,1 và 0,01 C.0,01 và 0,1

Câu 5: Dung dịch glucozơ khơng cho phản ứng nào sau đây:

Câu 6: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%) Tồn bộ lượng CO2

sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vơi trong dư được 60 gam kết tủa Giá trị m là

A 60g B 40g C 20g D 30g

Câu 7:Trong mơi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

A Màu vàng B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ gạch

Câu 8: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 9: Amin khơng tan trong nước là

A etyl amin B metyl amin C anilin D tri metyl amin

Câu 10: Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất cĩ lực bazơ nhỏ nhất trong dãy

A CH3-NH2 B NH3 C C6H5NH2 D NaOH

Câu 11:Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A este B β- amino axit C α- amino axit D axit cacboxylic

Câu 12:Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng

A CaCO3 B quỳ tím C phenol phtalein D NaOH

Câu 13: Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bơng, len, tơ enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat Loại tơ

cĩ nguồn gốc xenlulozơ là:

A tơ tằm, sợi bơng, nilon 6-6 B sợi bơng, len, tơ axetat

C sợi bơng, len, nilon 6-6 D tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat

Câu 14: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome

A Buta – 1,4-dien B Buta – 1,3-dien

Trang 2

C Buta – 1,2- dien D 2- metyl buta – 1,3-dien

Câu 15 : ðể chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng

với :

A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom

Câu 16:Cho sơ ñồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic Y là

A etylen B andehit axetic C glucozơ D fructozơ

Câu 17: Dãy dung dịch các chất hòa tan ñược Cu(OH)2 là

A mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol

B saccarozơ; etylenglicol; glixerol; fomon

C fructozơ; andehit axetic; glucozơ; saccarozơ

D glixerol; axeton; fomon; andehit axetic

Câu 18: Dãy dung dịch các chất cho ñược phản ứng tráng gương là

A saccarozơ; fomon; andehit axetic

B mantozơ; fomon; saccarozơ

C hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ

D glucozơ; mantozơ; fomon

Câu 19: Các dung dịch phản ứng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường là:

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anñehit axetic, saccarozơ, axit axetic D Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 20: Một phân tử saccaroz ơ có:

A một gốc β - glucozơ và một gốc β – fructozơ

B một gốc β - glucozơ và một gốc α– fructozơ

C hai gốc α - glucozơ

D một gốc α- glucozơ và một gốc β– fructozơ

Câu 21: Công thức nào sau ñây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n

C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 22: ðể phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng

A Cu(OH)2 B dd NaCl C HCl D KOH

Câu 23: Thủy phân chất nào dưới ñây ñược glixerol

A mantozơ B saccarozơ C tinh bột D stearin

Câu 24: : ðể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt

dùng các thuốc thử sau

A Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ phòng; dung dịch AgNO3/NH3

B Cu(OH)2 ñun nóng; ddAgNO3/NH3

C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3

D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ phòng

Câu 25: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu ñược cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu ñược là

A 18,4 B 28,75g C 36,8g D 23g

Câu 26: Số ñồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là

A 1,3 B 1 C 1,3 D 1,4

Câu 27: ðiện phân dung dịch chứa muối nào sau ñây sẽ ñiều chế ñược kim lọai tương ứng ?

A.NaCl; B.CaCl2 C.AgNO3 (ñ/c trơ) D.AlCl3

Câu 28: Muốn ñiều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim lọai nào vào dung dịch Pb(NO3)2

A.Na B.Cu C.Fe D.Ca

Câu 29: Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim lọai có tính khử mạnh ñể khử ion kim lọai khác trong hợp chất nào:

Trang 3

A.muối ở dạng khan B.dung dịch muối

C.Oxit kim lọai D.hidroxit kim lọai

Câu 30:Nhĩm kim lọai nào khơng tan trong cả axit HNO3 đặc nĩng và axit H2SO4 đặc nĩng ?

A Pt, Au B Cu, Pb C Ag, Pt D Ag, Pb, Pt

Câu 31:Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch H2SO4 lỗng, dư ?

A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag

C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe

Câu 32: Nhúng một lá Fe nặng 8 gam vào 500 ml dd CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá Fe ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Xem thể tích dd khơng thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd sau phản là :

A.2,3 M B.0,27 M C.1,8 M D.1,36 M

II Phần tự chọn ( 8 câu , 2 điểm )

Thí sinh chọn một trong 2 nhĩm câu :nhĩm 8 câu ( từ câu 33 đến câu 40 ) hoặc nhĩm 8 câu (từ câu

41 đến câu 48)

IIA - Nhĩm 8 câu thuộc chương trình chuẩn ( từ câu 33 đến câu 40 )

Câu 33: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 34: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natriaxetat và ancol etylic.Công thức của X là

A.C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3

C.CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 35: Một este no, đơn chức, mạch hở, khi cháy cho 1,8g nước và V lit CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12

Câu 36: Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat Số chất khơng tác dụng với dung dịch

Br2 là

A 3 B.4 C 1 D 2

Câu 37: peptit và protein đều cĩ tính chất hố học giống nhau là

A bị thuỷ phân và phản ứng màu biure

B bị thuỷ phân và tham gia tráng gương

C bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl

D bị thuỷ phân và lên men

Câu 38: Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là

A 11,7475 B 16,785 C 11,7495 D 16,875

Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Au Kim loại trong dãy cĩ tính khử mạnh nhất là

Câu 40:Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là

A Al2O3 B Na2O C MgO D CuO

IIB - Nhĩm 8 câu thuộc chương trình nâng cao ( từ câu 41 đến câu 48 )

Câu 41: Este cĩ CTPT C2H4O2 cĩ tên gọi nào sau đây :

A metyl axetat B metyl propionat C etyl fomat D metyl fomat

Câu 42:Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 43:Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A Glixin (H2N-CH2-COOH) B β-Alanin (H2N-CH2-CH2-COOH)

C α-Alanin (CH3-CH(NH2)-COOH) D Axit Glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) Câu 44: Cho axit amino axetic ( NH2-CH2-COOH ) tác dụng vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng sản phẩm là

Trang 4

A 18,08g B 14,68g C 18,64g D 18,46g

Câu 45:: Kim loại kiềm có tắnh khử rất mạnh là do

A ựộ âm ựiện lớn

B năng lượng ion hoá lớn

C bán kắnh nhỏ so với phi kim trong cùng một chu kỳ

D năng lượng ion hoá nhỏ

Câu 46:Chọn ựáp án ựúng

Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tắnh oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:

A.Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B.Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;

C.Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D.Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+;

Câu 47: Cặp kim loại Fe Ờ Al tiếp xúc với nhau và ựể ngoài không khắ ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và kiểu ăn mòn nào là chắnh?

A Al bị ăn mòn ựiện hoá B Fe bị ăn mòn ựiện hoá

C Al bị ăn mòn hoá học D Al, Fe bị ăn mòn hoá học

Câu 48: : Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư, thu ựược 6720ml H2 ( ựktc).Hai kim loại ựó là:

(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)

A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba

SỞ GIÁO DỤC VÀ đÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: HÓA HỌC Ờ Lớp 12

HƯỚNG DẪN CHẤM đỀ đỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)

đơn vị ra ựề: THPT TAM NÔNG

đáp án

Trang 5

11C 12B 13B 14D 15B 16C 17A 18D 19A 20D 21A 22A 23D 24C 25C 26B 27C 28C 29B 30A 31D 32C 33A 34C 35A 36A 37A 38D 39C 40D 41D 42B 43A 44A 45D 46B 47A 48C

Ngày đăng: 22/06/2021, 03:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w