Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A.. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A..[r]
Trang 1Trường: PHÒNG GIÁO DỤC- ĐT HOÀI NHƠN
MÔN TOÁN LỚP 4 Thời gian: 40’ (không kể phát đề)
Học sinh làm trực tiếp vào đề:
A Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trứơc câu trả lời đúng:
1/ Giá trị của chữ số 7 trong số 3548762 là:
2/ Số lớn nhất trong các số : 67382, 37682, 62837, 62738, 67832 là:
3/ 4 tấn 5kg = kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
4/ 2 phút 15 giây = giây Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
5/ Điền số thích hợp vào chỗ có dấu chấm là : 9dm27cm2 = ………… cm2
A 970 B 97 C 9070 D 907
6/ 16 năm 5
1
thế kỉ Dấu cần điền vào ô trống là:
7/ Trung bình cộng của hai số là 40 và hiệu của chúng bằng 10 Hai số đó là :
A 50 và 30 ; B 55 và 25 ; C 45 và 35 ; D 50 và 40
8/ Diện tích của một hình vuông là 16cm2 Chu vi hình vuông đó:
A 16 cm2 B 16 cm C 64 cm D 64
9/ Thương của phép chia 67200 : 80 là số có mấy chữ số:
10/ Cho hình vẽ:
Trong hình vẽ bên có tất cả là:
A 4 hình vuông
B 5 hình vuông
C 6 hình vuông
D 1 hình vuông
Điểm:
Trang 2Học sinh không làm vào phần này.
B Phần tự luận:
Bài1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Bài 2:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 46857 + 3444 : 28
Bài 3: ( 2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 120 m Chiều rộng kém chiều dài 36m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
Trang 3
ĐÁP ÁN
A Phần trắc nghiệm: (5 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng : 0,5 điểm ( TC : 5 đ)
B Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm
Bài 2: (1 điểm)
Tính đúng giá trị của biểu thức được 1 điểm ( thực hiện đúng phép tính đầu được 0,25 điểm)
Bài 3: ( 2 điểm)
Tình được chiều dài: 0,5 đ
Tính được chiều rộng:0,5 đ
Tính được diện tích: 1 đ