1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra định kì giữa học kì I năm học 2009 – 2010 môn thi: Toán - Lớp 2 (thi lại)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv giới thiệu mô hình các vật thể được tạo thành dạng của mặt tròn xoay và các khái niệm liên quan đến mặt tròn xoay: đường sinh, trục của mặt tròn xoay H2.1, H 2.2 SGK, trang 30, 31 Hoạ[r]

Trang 1

HÃY CHIA     NHIÊU    1

Ch!"ng I: #$  %&

 KHÁI &( )* #$  %& Ngày soạn: 6.8.2008)

I M+cđđích bài d,y:

- Ki-n th.c c" b/n: khái 4356 0173 894: ;<+ và 0173 chĩp, khái 4356 =B hình DE F354 và 0173 DE F354 hai DE F354 GH4: nhau, phân chia và 8KA ghép các 0173 DE F354'

- KM n9ng: 41N4 bi-; khái 4356 0173 894: ;<+ và 0173 chĩp, khái 4356 =B hình DE F354 và 0173 DE F354 hai DE F354 GH4: nhau, G3-; cách phân chia và 8KA ghép các 0173 DE F354'

- Thái độ: tích cO? xây FO4: bài, ?1R DS4: ?13-6 8T41 03-4 ;1.? theo WO 1!X4: FY4 ?RE Gv, 494: DS4: sáng ;,V trong quá trình ;3-A ?N4 tri ;1.? 6X3, th[Q D!\? 8\3 ích ?RE tốn 1^? trong D_3 W74: ;` D@ hình thành 43B6 say mê khoa 1^? và cĩ 41b4: D@4: gĩp sau này cho xã 1S3'

- Tư duy: hình thành t! duy logic, lNA 8IN4 ?1d; ?1e và linh 1V,; trong quá trình suy 4:1T'

II Ph!"ng pháp:

- Thuy-t trình, k-t h\p th/o luNn nhóm và hfi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III NSi dung và ti-n trình lên lXp:

V,; DS4: 1:

Em hãy 41K? 8,3 Di41 4:1TE hình 894: ;<+ và

hình chĩp

I #$ jk lm VÀ #$ CHĨP

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs khái 4356 =B 0173 894: ;<+

0173 chĩp, 0173 chĩp ?+; tên :^3 các khái 4356 =B

Dq41 ?,41 6d; 6d; bên, 6d; D2Q ?,41 bên, ?,41

D2Q ?RE 0173 chĩp, 0173 chĩp ?+; 0173 894: ;<+

cho Hs 13rI các khái 4356 này

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 5) Dr Hs

?R4: ?7 khái 4356 trên)

II KHÁI &( )* HÌNH  %& VÀ

#$  %&

1 Khái 4356 =B hình DE F354:

V,; DS4: 2:

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr 41K? 8,3 Di41 4:1TE hình 894: ;<+ và hình chĩp

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr 0r tên các 6d; ?RE hình

I

O' O

D'

C' B'

A'

D C

B A

H

B A

S

Lop10.com

Trang 2

Em hãy 0r tên các 6d; ?RE hình 894: ;<+

ABCDE.A’B’C’D’E’ (Hình 1.4, SGK, trang 5)

Qua 1V,; DS4: trên, Gv :3X3 ;135I cho Hs khái

4356 sau:

“ Hình đa diện là hình gồm có một

số hữu hạn miền đa giác thoả mãn hai tính chất:

a) Hai đa giác phân bi5; ?1q cĩ ;1r

hoặc không có điểm chung hoặc ?1q có một đỉnh

chung, hoặc ?1q có một cạnh chung

b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng

là cạnh chung của đúng hai đa giác.”

Hình 1.5 (S; cách ;y4: quát, hình DE F354 s:^3 ;K; là DE

F354u là hình D!\? ;,V Gz3 6S; W7 1bI 1,4 các DE

giác ;1V/ mãn hai tính ?1[; trên

Gv ?1q cho Hs G3-; D!\? các Dq41 ?,41 6d;

?RE hình DE F354 1.5

2 Khái 4356 =B 0173 DE F354:

#173 DE F354 là A1{4 khơng gian D!\? :3X3 1,4

Gz3 6S; hình DE F354 0r ?/ hình DE F354 D@'

Gv :3X3 ;135I cho Hs G3-; D!\? các khái 4356g

D3r6 ngồi, D3r6 trong, 63B4 ngồi, 63B4 trong

?RE 0173 DE F354 thơng qua mơ hình

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 7) Dr Hs

13rI rõ khái 4356 trên

V,; DS4: 3:

Em hãy :3/3 thích ;,3 sao hình 1.8c (SGK, trang

8) khơng A1/3 là 6S; 0173 DE F354

III HAI  %& ‚ NHAU

1 Phép F_3 hình trong khơng gian:

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs khái 4356 sau:

“Trong khơng gian, quy ;K? Dd; ;!"4: 4: 6„3

D3r6 M và D3r6 M’ xác Di41 duy 41[; D!\? :^3 là

6S; phép G3-4 hình trong khơng gian

Phép G3-4 hình trong khơng gian D!\? :^3 là

phép F_3 hình 4-I nĩ G/V tồn 01V/4: cách :3bE

hai D3r6 ;I… ý”

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 8) Dr Hs

13rI rõ khái 4356 =`E nêu

+ Phép ;i41 ;3-4g

894: ;<+ ABCDE.A’B’C’D’E’ (Hình 1.4, SGK, trang 5)

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr :3/3 thích ;,3 sao hình 1.8c (SGK, trang 8) khơng A1/3 là 6S; 0173 DE F354

B A

v

Trang 3

HÃY CHIA     NHIÊU    5

+ Phép D73 P.4: qua 6d; A1‰4:g

+ Phép D73 P.4: tâm O:

+ Phép D73 P.4: qua D!_4: ;1‰4: :

Š1N4 xét:

+ 1O? 1354 liên ;3-A các phép F_3 hình We D!\?

6S; phép F_3 hình

+ Phép F_3 hình G3-4 DE F354 (H) thành DE F354

(H’), G3-4 Dq41 ?,41 6d; ?RE (H) thành Dq41

?,41 6d; ;!"4: 4: ?RE (H’)

2 Hai hình GH4: nhau:

+ Hai hình D!\? :^3 là GH4: nhau 4-I có 6S;

phép F_3 hình G3-4 hình này thành hình kia

M.

M’.

M1.

M.

M’.

.

O

M.

M’.

Lop10.com

Trang 4

+ Hai DE F354 D!\? :^3 là GH4: nhau 4-I có 6S;

phép F_3 hình G3-4 DE F354 này thành DE F354 kia

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 8) Dr Hs

13rI rõ khái 4356 =`E nêu

V,; DS4: 4:

Cho hình 1SA ABCD.A’B’C’D’ 1.4: minh

<H4: hai 894: ;<+ ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’

GH4: nhau

IV PHÂN CHIA VÀ jp GHÉP CÁC #$ 

%&

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 11) Dr Hs

G3-; cách phân chia và 8KA ghép các 0173 DE F354'

Hs ;1/V 8IN4 nhóm Dr ?1.4: minh <H4: hai 894:

;<+ ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’ GH4: nhau

IV R4: ?7g

+ Gv 41K? 8,3 các khái 4356 và quy ;K? trong bài Dr Hs 01K? sâu 03-4 ;1.?'

+ %d4 BTVN: 1 4, SGK, trang 12

Trang 5

HÃY CHIA     NHIÊU    7

 #$  %& j VÀ #$  %& * Ngày soạn: 7.8.2008)

I M+cđđích bài d,y:

- Ki-n th.c c" b/n: khái 4356 =B 0173 DE F35483 và 0173 DE F354 DBI 41N4 G3-; 496 8V,3 0173 DE F354 DBI'

- KM n9ng: 41N4 bi-; 0173 DE F35483 và 0173 DE F354 DBI G3-; cách 41N4 G3-; 496 8V,3 0173 DE F354 DBI ?1.4: minh D!\? 6S; W7 tính ?1[; ?RE 0173 DE F354 DBI'

- Thái độ: tích cO? xây FO4: bài, ?1R DS4: ?13-6 8T41 03-4 ;1.? theo WO 1!X4: FY4 ?RE Gv, 494: DS4: sáng ;,V trong quá trình ;3-A ?N4 tri ;1.? 6X3, th[Q D!\? 8\3 ích ?RE tốn 1^? trong D_3 W74: ;` D@ hình thành 43B6 say mê khoa 1^? và cĩ 41b4: D@4: gĩp sau này cho xã 1S3'

- Tư duy: hình thành t! duy logic, lNA 8IN4 ?1d; ?1e và linh 1V,; trong quá trình suy 4:1T'

II Ph!"ng pháp:

- Thuy-t trình, k-t h\p th/o luNn nhóm và hfi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III NSi dung và ti-n trình lên lXp:

I #$  %& j

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs 4S3 dung Di41 4:1TE sau:

ƒ#173 DE F354 (H) D!\? :^3 là 0173 DE F354 83 4-I DV,4

;1‰4: 473 hai D3r6 G[; 0… ?RE (H) luơn ;1IS? (H) Khi D@

DE F354 (H) D!\? :^3 là 0173 DE F354 83‡

Ví F+g các 0173 894: ;<+ tam giác, 0173 chĩp, 0173 ;

F354 0173 1SA 0173 8NA A1!"4: là các 0173 DE F354 83'

:!_3 ta ?1.4: minh D!\? <H4: 6S; 0173 DE F354 là

0173 DE F354 83 khi và ?1q khi 63B4 trong ?RE nĩ luơn 4H6

=B 6S; phía D@3 =X3 6„3 6d; A1‰4: ?1.E 6S; 6d; ?RE nĩ

(H1.18, SGK, trang 15)

V,; DS4: 1:

Em hãy tìm ví F+ =B 0173 DE F354 83 và 0173 DE F354

khơng 83 trong ;1O? ;-'

II #$  %& *

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs 4S3 dung Di41 4:1TE sau:

ƒ#173 DE F354 DBI là 0173 DE F354 83 cĩ tính ?1[; sau DJQg

+ („3 mặt ?RE nĩ là 6S; DE giác DBI p ?,41

+ („3 đỉnh ?RE nĩ là Dq41 chung ?RE D‘4: q 6d;

#173 DE F354 DBI 41! =NQ D!\? :^3 là 0173 DE F354 DBI

8V,3 {p; q}”

Qua Di41 4:1TE ta ;1[Qg các 6d; ?RE 0173 DE F354 DBI là

41b4: DE giác DBI GH4: nhau

:!_3 ta ?1.4: minh D!\? Di41 lý sau:

ƒ 1q cĩ 5 8V,3 0173 DE F354 DBI' @ là 8V,3 {3; 3}, 8V,3 {4;

3}, 8V,3 {3; 4}, 8V,3 {5; 3}, 8V,3 {3; 5}

(H1.20, SGK, trang 16)

V,; DS4: 2:

Em hãy D-6 W7 Dq41 W7 ?,41 ?RE 6S; 0173 bát F354

DBI'

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs G/4: tĩm ;K; ?RE 5 0173 DE F354

DBI sau:

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr tìm ví F+ =B 0173

DE F354 83 và 0173 DE F354 khơng 83 trong ;1O? ;-'

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr D-6 W7 Dq41 W7

?,41 ?RE 6S; 0173 bát F354 DBI'

{3; 3}

{4; 3}

{3; 4}

{5; 3}

{3; 5}

 F354 DBI jNA A1!"4:

Bát F354 DBI (!_3 hai 6d; DBI Hai 6!"3 6d; DBI

4 8 6 20 12

6 12 12 30 30

4 6 8 12 20 Lop10.com

Trang 6

Gv 1!X4: FY4 Hs ?1.4: minh vd (SGK, trang 17) Dr

Hs 13rI rõ các tính ?1[; ?RE 0173 DE F354 DBI thông qua

các 1V,; DS4: sau:

a/ Cho ; F354 DBI ABCD, ?,41 GH4: a ^3 I, J, E, F, M,

N 8{4 8!\; là trung D3r6 ?RE các ?,41 AC, BD, AB, BC,

CD, DA (h.1.22a, SGK, trang 17)

V,; DS4: 3:

Em hãy ?1.4: minh tám tam giác IEF, IFM, IMN, INE,

JEF, JFM, JMN, JNE là 41b4: tam giác DBI ?,41 GH4:

2

a

b/ Cho hình 8NA A1!"4: ABCD.A’B’C’D’ có ?,41 GH4: a

(h.1.22b)

V,; DS4: 4:

Em hãy ?1.4: minh AB’CD’ là 6S; ; F354 DBI' Tính

các ?,41 ?RE nó theo a

Hs ;1/V 8IN4 nhóm Dr ?1.4: minh tám tam giác IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN, JNE là 41b4: tam giác DBI ?,41 GH4:

2

a

Hs ;1/V 8IN4 nhóm Dr ?1.4: minh AB’CD’ là 6S; ; F354 DBI' Tính các

?,41 ?RE nó theo a

IV R4: ?7g

+ Gv 41K? 8,3 các khái 4356 và quy ;K? trong bài Dr Hs 01K? sâu 03-4 ;1.?'

+ %d4 BTVN: 1 4, SGK, trang 18

Trang 7

HÃY CHIA     NHIÊU    9

 KHÁI &( )* š TÍCH œ #$  %& Ngày soạn: 8.8.2008)

I M+cđđích bài d,y:

- Ki-n th.c c" b/n: khái 4356 =B ;1r tích ?RE 0173 DE F354 ;1r tích ?RE 0173 1SA ?1b 41N; ;1r tích

?RE 0173 894: ;<+ ;1r tích ?RE 0173 chĩp

- KM n9ng: G3-; cách tính ;1r tích ?RE 0173 DE F354 ;1r tích ?RE 0173 1SA ?1b 41N; ;1r tích ?RE 0173 894: ;<+ ;1r tích ?RE 0173 chĩp

- Thái độ: tích cO? xây FO4: bài, ?1R DS4: ?13-6 8T41 03-4 ;1.? theo WO 1!X4: FY4 ?RE Gv, 494: DS4: sáng ;,V trong quá trình ;3-A ?N4 tri ;1.? 6X3, th[Q D!\? 8\3 ích ?RE tốn 1^? trong D_3 W74: ;` D@ hình thành 43B6 say mê khoa 1^? và cĩ 41b4: D@4: gĩp sau này cho xã 1S3'

- Tư duy: hình thành t! duy logic, lNA 8IN4 ?1d; ?1e và linh 1V,; trong quá trình suy 4:1T'

II Ph!"ng pháp:

- Thuy-t trình, k-t h\p th/o luNn nhóm và hfi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III NSi dung và ti-n trình lên lXp:

I KHÁI &( )* š TÍCH #$  %

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs 4S3 dung khái 4356 ;1r tích

sau:

ƒ:!_3 ta ?1.4: minh D!\? <H4: cĩ ;1r Dd; ;!"4:

.4: cho 6„3 0173 DE F354 (H) 6S; W7 F!"4: duy

41[; V(H) ;1V/ mãn các tính ?1[; sau:

+ -I (H) là 0173 8NA A1!"4: cĩ ?,41 GH4: 1 thì

V(H) = 1

+ -I hai 0173 DE F354 (H1) và (H2) GH4: nhau thì

V(H1) = V(H2)

+ -I 0173 DE F354 (H) D!\? chia thành hai 0173

DE F354 (H1), (H2) thì V(H) = V(H1) + V(H2)”

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 21, 22)

Dr Hs 13rI rõ khái 4356 ;1r tích =`E nêu

V,; DS4: 1:

%OE vào h 1 25 em hãy cho G3-; cĩ ;1r chia

0173 (H1) thành bao nhiêu 0173 8NA A1!"4: GH4:

(H0)

V,; DS4: 2:

%OE vào h 1 25 em hãy cho G3-; cĩ ;1r chia

0173 (H1) thành bao nhiêu 0173 8NA A1!"4: GH4:

(H1)

V,; DS4: 3:

%OE vào h 1 25 em hãy cho G3-; cĩ ;1r chia

0173 (H1) thành bao nhiêu 0173 8NA A1!"4: GH4:

(H2)

` D@ ta cĩ Di41 lý sau:

ƒ1r tích ?RE 0173 1SA ?1b 41N; GH4: tích ba kích

;1!X? ?RE nĩ”

II š TÍCH #$ jk lm

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr phân chia 0173 8NA A1!"4: (H1), (H2), (H3) theo 0173 8NA A1!"4: D"4 =i (H0)

I

O' O

D'

C' B'

A'

C B

A

h

Lop10.com

Trang 8

i41 lý: 1r tích 0173 894: ;<+ có F354 tích D2Q B

và ?13BI cao h là :

V = B.h III š TÍCH #$ CHÓP

i41 lý:

1r tích 0173 chóp có F354 tích D2Q B và ?13BI

cao h là:

V = B.h 3 1

V,; DS4: 4:

Kim ;O tháp Kê - 7A z Ai ?NA (h.1.27, SGK,

trang 24) D!\? xây FO4: vào 01V/4: 2500 496

;<!X? công nguyên Kim ;O tháp này là 6S; 0173

chóp ; giác DBI có ?13BI cao 147m, ?,41 D2Q dài

230m Hãy tính ;1r tích ?RE nó

Gv :3X3 ;135I =X3 Hs vd (SGK, trang 21, 22)

Dr Hs 13rI rõ khái 4356 ;1r tích và cách tính ;1r

tích ?RE các 0173 DE F354'

Hs ;1/V 8IN4 nhóm Dr tính ;1r tích ?RE Kim ;O tháp Kê - 7A có ?13BI cao 147m, ?,41 D2Q dài 230m

IV R4: ?7g

+ Gv 41K? 8,3 các khái 4356 và quy ;K? trong bài Dr Hs 01K? sâu 03-4 ;1.?'

+ %d4 BTVN: 1 6, SGK, trang 25, 26

Trang 9

HÃY CHIA     NHIÊU    11

Ôn tập chương II (Tiết, ngày soạn: 8.8.2008)

I M+cđđích bài d,y:

- Ki-n th.c c" b/n:

+ Khái 4356 0173 894: ;<+ và 0173 chĩp, khái 4356 =B hình DE F354 và 0173 DE F354 hai DE F354 GH4: nhau, phân chia và 8KA ghép các 0173 DE F354'

+ Khái 4356 =B 0173 DE F35483 và 0173 DE F354 DBI 41N4 G3-; 496 8V,3 0173 DE F354 DBI'

+ Khái 4356 =B ;1r tích ?RE 0173 DE F354 ;1r tích ?RE 0173 1SA ?1b 41N; ;1r tích ?RE 0173 894:

;<+ ;1r tích ?RE 0173 chĩp

- KM n9ng:

+ 1N4 bi-; khái 4356 0173 894: ;<+ và 0173 chĩp, khái 4356 =B hình DE F354 và 0173 DE F354 hai DE F354 GH4: nhau, G3-; cách phân chia và 8KA ghép các 0173 DE F354'

+ 1N4 bi-; 0173 DE F35483 và 0173 DE F354 DBI G3-; cách 41N4 G3-; 496 8V,3 0173 DE F354 DBI

?1.4: minh D!\? 6S; W7 tính ?1[; ?RE 0173 DE F354 DBI'

+ 3-; cách tính ;1r tích ?RE 0173 DE F354 ;1r tích ?RE 0173 1SA ?1b 41N; ;1r tích ?RE 0173 894:

;<+ ;1r tích ?RE 0173 chĩp

- Thái độ: tích cO? xây FO4: bài, ?1R DS4: ?13-6 8T41 03-4 ;1.? theo WO 1!X4: FY4 ?RE Gv, 494: DS4: sáng ;,V trong quá trình ;3-A ?N4 tri ;1.? 6X3, th[Q D!\? 8\3 ích ?RE tốn 1^? trong D_3 W74: ;` D@ hình thành 43B6 say mê khoa 1^? và cĩ 41b4: D@4: gĩp sau này cho xã 1S3'

- Tư duy: hình thành t! duy logic, lNA 8IN4 ?1d; ?1e và linh 1V,; trong quá trình suy 4:1T'

II Ph!"ng pháp:

- Thuy-t trình, k-t h\p th/o luNn nhóm và hfi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III NSi dung và ti-n trình lên lXp:

Tổ chức cho Hs thảo luận nhóm giải quyết

các nội dung trong phần ôn tập chương

Phần lý thuyết, Gv có thể gọi Hs nhắc lại

các khái niệm hay lập phiếu để Hs đọc

SGK và điền vào phiếu

Phần bài tập, Gv phân công cho từng

nhóm làm và báo cáo kết quả để Gv sửa

cho Hs

Hs làm theo hướng dẫn của Gv:

Thảo luận nhóm để giải bài tập

IV CRng c7:

+ Gv nhKc l,i các khái ni5m trong bài đđr Hs khKc sâu ki-n th.c

+ Ddn Btvn: Làm các bài tập còn lại

Lop10.com

Trang 10

Ch!"ng II: (  NĨN, (  lm (  ¡'

 KHÁI &( )* (  TRỊN XOAY (3-;g Ngày soạn: 8.8.2008)

I M+cđđích bài d,y:

- Ki-n th.c c" b/n: khái 4356 6d; nĩn trịn xoay, hình nĩn trịn xoay, 0173 nĩn trịn xoay, F354 tích xung quanh ?RE hình nĩn trịn xoay, ;1r tích ?RE 0173 nĩn trịn xoay, 6d; ;<+ trịn xoay, hình ;<+ trịn xoay, 0173 ;<+ trịn xoay, F354 tích xung quanh ?RE hình ;<+ trịn xoay, ;1r tích ?RE 0173 ;<+ trịn xoay

- KM n9ng:

+ 1N4 bi-; 6d; nĩn trịn xoay, hình nĩn trịn xoay, 0173 nĩn trịn xoay, F354 tích xung quanh

?RE hình nĩn trịn xoay, ;1r tích ?RE 0173 nĩn trịn xoay, 6d; ;<+ trịn xoay, hình ;<+ trịn xoay, 0173 ;<+ trịn xoay, F354 tích xung quanh ?RE hình ;<+ trịn xoay, ;1r tích ?RE 0173 ;<+ trịn xoay

+ 3-; cách tính F354 tích xung quanh ?RE hình nĩn trịn xoay, ;1r tích ?RE 0173 nĩn trịn xoay, F354 tích xung quanh ?RE hình ;<+ trịn xoay, ;1r tích ?RE 0173 ;<+ trịn xoay

- Thái độ: tích cO? xây FO4: bài, ?1R DS4: ?13-6 8T41 03-4 ;1.? theo WO 1!X4: FY4 ?RE Gv, 494: DS4: sáng ;,V trong quá trình ;3-A ?N4 tri ;1.? 6X3, th[Q D!\? 8\3 ích ?RE tốn 1^? trong D_3 W74: ;` D@ hình thành 43B6 say mê khoa 1^? và cĩ 41b4: D@4: gĩp sau này cho xã 1S3'

- Tư duy: hình thành t! duy logic, lNA 8IN4 ?1d; ?1e và linh 1V,; trong quá trình suy 4:1T'

II Ph!"ng pháp:

- Thuy-t trình, k-t h\p th/o luNn nhóm và hfi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III NSi dung và ti-n trình lên lXp:

I ¥  THÀNH (  TRỊN XOAY

Gv :3X3 ;135I mơ hình các =N; ;1r D!\? ;,V thành

F,4: ?RE 6d; trịn xoay và các khái 4356 liên quan

D-4 6d; trịn xoay: D!_4: sinh, ;<+? ?RE 6d; trịn

xoay (H2.1, H 2.2 SGK, trang 30, 31)

V,; DS4: 1:

Em hãy nêu tên 6S; W7 D =N; mà 6d; ngồi cĩ

hình F,4: các 6d; trịn xoay?

II (  TRỊN XOAY

1 i41 4:1TEg

Trong mp (P) cho hai đường thẳng d và 

cắt nhau tại O và tạo thành một góc , trong đó

00 <  < 900 Khi quay mp (P) xung quanh  thì

D!_4: ;1‰4: d sinh ra 6S; 6d; tròn xoay D!\? gọi

là mặt nón tròn xoay Dq41 O (hay mặt nón)

: trục của mặt nón

d: đường sinh của mặt nón

O: đỉnh của mặt nón

Gĩc 2: gĩc z Dq41 ?RE 6d; nĩn

Hs ;1/V 8IN4 nhĩm Dr nêu tên 6S; W7 D =N; mà 6d; ngồi cĩ hình F,4: các 6d; trịn xoay

.

.

O

d

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w