Bµi 4: 1®iÓm Thay mỗi tổng sau đây thành tích của hai thừa số rồi tính... Bµi 4: 1®iÓm Thay mỗi tổng sau đây thành tích của hai thừa số rồi tính.[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP TRƯỜNG - MễN TOÁN –LỚP 2
Năm học: 2011-2012- Thời gian: 90 phỳt.
Họ tờn: Lớp 2
Bài 1: (0,5điểm) Với 3 chữ số 4, 0, 6
a/ (0,4 điểm) Viết tất cả các số có 2 chữ số từ 3 chữ số trờn : ………
……… b/ (0,1 điểm) Viết tất cả các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn
vị là 2: ……….
Bài 2: (1,5 điểm) a) Điền dấu + ; - vào ô vuông ( 0,5điểm)
90 o 80 o 30 o 40 o 20 = 100
16 o 24 o 20 = 20
b) Điền số vào ụ trống (1điểm)
Bài 3: ( 1 điểm) Tính nhanh.
a) 11 + 8 + 14 + 6 + 12 + 9 =
b) 69 – 66 + 65 – 62 + 61 – 58 + 57 – 54
Bài 4: ( 1điểm) Thay mỗi tổng sau đõy thành tớch của hai thừa số rồi tớnh
a) 3+3+3+12 =
8
Trang 2
b) 5+5+5+10+15=
Bµi 5: ( 1 ®iĨm) §iỊn sè thÝch hỵp vµo o sao cho tỉng sè ë 3 « liỊn nhau = 49 25 8 Bµi 6: (1,5®iĨm) An có 28 viên bi, Dũng có nhiều hơn An 12 viên bi Hỏi: a/ (0,5®iĨm) Dũng có bao nhiêu viên bi? b/ (0.5 ®iĨm) Để An Và Dũng có số bi bằng nhau thì Dũng phải cho An bao nhiêu viên bi? c/ (0.5 ®iĨm) Nếu lấy 1 4 số bi củaAn cho Dũng thì An còn lại bao nhiêu viên bi?
Bµi 7: (1điểm) Bà Vân cĩ một số gạo được chứa vào 3 túi, mỗi túi đựng 10 kg Hỏi a/ Bà Vân Cĩ bao nhiêu ki-lơ-gam gạo? (0,5điểm) b/Cũng số gạo đĩ nếu bà đựng vào các túi, mỗi túi 5kg thì cĩ bao nhiêu túi gạo? (0,5điểm)
Trang 3
Bài 8: (0,5điểm)Tỡm số cú hai chữ số mà hiệu hai chữ số của nú bằng 8
Bài 9:( 1điểm ) Hai số cú hiệu bằng 28, nếu giữ nguyờn số trừ và giảm số bị trừ thờm 6
đơn vị thỡ hiệu mới bằng bao nhiờu?
Bài 10 : ( 1điểm ) Hình vẽ bên có : B C
hình tam giác.
O
hình tứ giác.
E A D G
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP TRƯỜNG – MễN TOÁN – LỚP 2 - Năm học: 2011-2012
Bài 1: (0,5điểm) Viết đúng mỗi số ghi 0,1 điểm.
a/ (0,4 điểm) Viết tất cả các số có 2 chữ số từ 3 chữ số trờn : 40; 46; 60;64
b/ (0,1 điểm) Viết tất cả các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn
vị là 2:46
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Điền dấu + ; - vào ô vuông ( 0,5điểm)
90 - 80 + 30 + 40 +20 = 100 ( 0,25điểm)
16 + 24 - 20 = 20 ( 0,25điểm)
b) Điền số vào ụ trống (1điểm) Điền đúng mỗi số ghi 0,25 điểm.
Bài 3: ( 1 điểm) Tính nhanh.
a) (0,5 điểm) 11 + 8 + 14 + 6 + 12 + 9 =
=( 11+9) + ( 12+8) + (14 + 6) ( 0,2 đ)
= 20 + 20 + 20 ( 0,1 đ)
= 20 x3 ( 0,1 đ)
= 60 ( 0,1 đ)
b) (0,5 điểm) 69 – 66 + 65 – 62 + 61 – 58 + 57 – 54=
=( 69 - 66) + (65 - 62)+ (61 – 58) + (57 – 54) ( 0,2đ)
4
8
Trang 4= 3 + 3 + 3 + 3 ( 0,1 đ)
= 3 x 4 ( 0,1 đ)
= 12 ( 0,1 đ)
Bài 4: ( 1điểm) Thay mỗi tổng sau đõy thành tớch của hai thừa số rồi tớnh
a) (0,5 điểm) 3+3+3+12 =
=3+3+3 + 3 +3+3+3 (0,2 đ)
= 3 x7 (0,2 đ)
= 21 (0,1đ)
b)5+5+5+10+15=
= 5 + 5 + 5+ 5+ 5 + 5 +5+5 (0,2 đ)
= 5 x 8 (0,2 đ)
=40 (0,1 đ)
Bài 5: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi số ghi 0,25đ
Điền số thích hợp vào o sao cho tổng số ở 3 ô liền nhau = 49
Bài 6: (1,5 điểm)
Bài giải:
a/ Dũng có số viên bi là:
28 + 12 = 40 (viên) ( 0,5đ)
b/ ) ẹeồ An Vaứ Duừng coự soỏ bi baống nhau thỡ Duừng phaỷi cho An soỏ vieõn bi laứ:
12: 2 = 6 ( vieõn) ( 0,5đ)
c/
1
4 soỏ bi cuỷaAn laứ:
28: 4 = 7 ( vieõn) ( 0,25đ)
Neỏu laỏy
1
4 soỏ bi cuỷa An cho Duừng thỡ An coứn laùi soỏ vieõn bi laứ:
28 – 7 = 21 ( vieõn) ( 0,25đ)
ẹs: a 30 viên
b 6 vieõn
c 21 vieõn
Bài 7: (1điểm) Bài giải
a/ Bà Võn Cú số ki-lụ-gam gạo là:
3 x 10 = 30 ( kg) (0,5đ)
b/Cũng số gạo đú nếu bà đựng vào cỏc tỳi, mỗi tỳi 5kg thỡ cú số tỳi gạo là:
30 ; 5 = 6 ( tỳi ) (0,25điểm)
ĐS: a/ 30 kg và b/ 6 tỳi (0,25điểm)
Bài 8 (0,5điểm)Tỡm số cú hai chữ số mà hiệu hai chữ số của nú bằng 8
Ta cú: 8 = 9-1 => 19; 91 (0,3 đ)
Trang 58 = 8- 0 = > 80
Vậy số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của nó bằng 8 là : 19; 91; 80 ( 0,2 đ)
Bµi 9:( 1điểm ) Bài giải
Nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ thêm 6 đơn vị thì hiệu sẽ bị giảm đi 6 đơn vị ( 0,5đ)
Vậy hiệu mới bằng: 28 - 6 = 22 ( 0,5đ)
Đáp số: Hiệu mới 22 ( 0,5đ)
Bµi 9 : ( 1điểm )
H×nh vÏ bªn cã : B C
h×nh tam gi¸c ( 0,5đ)
h×nh tø gi¸c ( 0,5đ)
E A D G
12
8