1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

sinh 6 tron bo

173 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: TG Hoạt động của giáo Hoạt động của học Nội dung viên sinh 13 Hoạt động 1: Tìm hiểu Hoạt động 1: Tìm * Một số loại rễ biến phút đặc điểm hình thái các hiểu đặc điểm hình d[r]

Trang 1

Bài : 01 Ngày soạn: / /2011

Tên bài dạy : Mở đầu: Đặc điểm của cơ thể sống

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

–Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống

–Phân biệt được vật sống và vật không sống

–Cho ví dụ để phân biệt được vật sống và vật không sống

–Đàm thoại + Trực quan + thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

bổ sung:

+ Con gà, cây đậucần thức ăn, nướcuống để sống hòn đá

I Nhận dạng vật sống và vật không sống:

- Vật sống: con

gà, cây đậu, … lấythức ăn, nước uống,lớn lên, sinh sản

sống: hòn đá, cái bàn,

… không có các biểuhiện trên

- Như vậy: Vậtsống có các quá trình

Trang 2

cây đậu để t.tại không ?

+ Con gà , cây đậu có

lớn lên sau 1 thgian nuôi

(trồng) hay không ?

Trong khi hòn đá có tăng

k.thước không ?

- Treo Tranh vẽphóng to ; Bổ sung hoànchỉnh nội dung

thì không cần… như: lớn lên, sinh sản,

…còn vật không sốngthì không có các biểuhiện trên

TG Hoạt động của

giáo viên

Hđ của học sinh Nội dung

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của vật sống, so sánh với vật không sống.

kết quả h.thành

bảng

- Bổ sung hoànchỉnh nội dung

- Theo dõi cáchlàm, thảo luậnnhóm đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung

II Đặc điểm của cơ thể sống:

- Có sự trao đổi chấtvới môi trường (lấy cácchất cần thiết và loại bỏ cácchất thải ra ngoài) để tồntại

- Lớn lên và sinh sản

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi 1, 2 trang 6

Tên bài dạy : Nhiệm vụ của sinh học

Trang 3

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

–Kể được 1 số vd thấy được sự đa dạng của sinh vật tạo thành 4 nhóm: Động vật,

thực vật, vi khuẩn và nấm

–Phân biệt được nhiệm vụ của sinh học và thực vật học

–Cho ví dụ các nhóm thực vật trong tự nhiên

–Đàm thoại + Trực quan + thuyết trình.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: ( 05 phút)

Câu hỏi 1: Vật sống có những đđiểm gì khác vật không sống ?

 Vật sống : có sự TĐC với môi trường, lớn lên và sinh sản

3 Bài mới : ( 01 phút)

Mở bài: Sinh vật trong tự nhiên có rất nhiều loại đa dạng như: thực vật, động vật,

vi sinh vật,…Môn sinh nghiên cứu những vấn đề gì trong tự nhiên, chúng ta sẽ tìm hiểuqua bài học ngày hôm nay !

- Đại diện pbiểu,nhóm khác bổ sung:

thế giới sinh vật rất đadạng

- Thảo luận nhómđại diện pbiểu, nhómkhác bổ sung: phânloại thành 4 nhóm là:

I Sinh vật trong tự nhiên:

1 Sự đa dạng của thếgiới sinh vật:

Thế giới sinh vật rất

đa dạng Chúng gồmnhững sv vừa có ích,vừa có hại cho conngười

2 Các nhóm sinh vậttrong tự nhiên:

- Sinh vật đượcchia thành 4 nhóm:

Trang 4

- Hãy dựa vào sự

- Yêu cầu học sinh

đại diện phát biểu, bổ

sung

thực vật, động vật, vikhuẩn và nấm

thực vật, động vật vikhuẩn và nấm

- Chúng sống ởnhiều môi trườngkhác nhau, có quan

hệ mật thiết với nhau

và với con người

- Yêu cầu học sinh

đọc thông tin ô vuông

- Đại diện phátbiểu

- Nghe gv thuyếttrình

II Nhiệm vụ của sinh học:

Nghiên cứu hình thái,cấu tạo, cũng như sự đadạng của sinh vật nóichung và của thực vậtnói riêng để sử dụnghợp lí, phát triển vàbảo vệ chúng phục vụlợi ích con người

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi 1, 2 trang 9

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 trang 9

– Yêu cầu học sinh chuẩn bị tranh vẽ về thực vật ở các môi trường khác nhau

(tương tự như 3.1 – 3.4 trang 10)

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tên bài dạy : Đại cương về giới thực vật

Đặc điểm chung của thực vật

MỤC TIÊU:

Trang 5

Kiến thức:

Nêu được đặc điểm chung của thực vật

Phân tích và rút ra được sự đa dạng và phong phú của thực vật

Phân tích được sự đa dạng của thực vật ở địa phương

– Đàm thoại + Trực quan + thuyết trình

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1:Môn sinh học có vai trò như thế nào trong đời sống con người ? Cácsinh vật trong tự nhiên được phân chia ra sao ?

 Nghiên cứu đặc điểm hình thái, … nhằn phục vụ lợi ích con người.Sinh vật chia thành 4 nhóm: thực vật, động vật, vi khuẩn và nấm

Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú của thực vật

11 Thảo luận nhóm đạidiện pbiểu, nhóm khác bổsung

I Sự đa dạng và phong phú của thực vật:

Thực vật trong thiênnhiên rất đa dạng vàphong phú về: môitrường sống, số lượngloài,…(trên Trái Đất

có khoảng: 250 000 –

300 000 loài; ở ViệtNam có khoảng 120

000 loài)

Trang 6

Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực vật

đđiểm chung của

các loại cây trên

- Thảo luận nhómhoàn thành:

+ Bảng trang 11 + Nhận xét 2 hiệntượng gv vừa nêu

- Đại diện pbiểu,nhóm khác bổ sung

- Rút ra đặc điểmchung của thực vật

II Đặc điểm chung của thực vật:

- Tự tổng hợp đượcchất hữu cơ

- Phần lớn không cókhả năng di chuyển

- Phản ứng chậmvới các kích thích củamôi trường bên ngoài

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Tóm tắc nội dung chính trên tranh

– Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: điểm khác nhau cơ bản của thực vật với các sinhvật khác là:

+ Thực vật rất đa dạng và phong phú

+ Thực vật sống khắp nơi trên Trái Đất

+ Thực vật có khả năng tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có

khả năng di chuyển, pứ chậm với kích thích của môi trường

+ Thực vật có khả năng vận động, lớn lên và sinh

– Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 12

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Xem mục “ Em có biết ” trang 12

– Hoàn thành bài tập vào tập,

Trang 7

– Các nhóm chuẩn bị: cây có hoa (nhỏ, có mang hoa): đậu, lúa, cải, …; cây không

có hoa: rau bợ, bòng bong, ráng, …

RÚT KINH NGHIỆM:

Tên bài dạy : Có phải tất cả thực vật đều có hoa

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

–Nêu được đặc điểm cây có hoa và cây không có hoa

–Phân biệt được sự khác nhau giữa cây có hoa với cây không có hoa, cây 1 năm

với cây lâu năm

–Phân loại được các loại cây xung quanh dựa vào sự ra hoa

2 Kỹ năng :

Trang 8

–Rèn kỹ năng, quan sát so sánh cho hs

–Tranh vẽ phóng to Hình 4.1 “Các cơ quan của cây cải”; Hình 4.2 “Một số cây có

hoa và cây không có hoa”

III PHƯƠNG PHÁP :

–Trực quan + Đàm thoại

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi1: Trình bày những đặc điểm chung của thực vật ?

 Tự tổng hợp chất hữu cơ, không di chuyển được, phản ứng chậm vớicác kích thích

3 Bài mới : ( 01 phút)

Mở bài: thực vật có những đặc điểm chung, nhưng giữa chúng còn có nhữngđặc điểm riêng Vậy đó là những đặc điểm nào ? chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài họcngày hôm nay !

sinh đọc kỹ thông tin

mục tam giác, ghi nhớ

- Cá nhân đọcthông tin, quan sáttranh hình 4.1, ghinhớ

- Trao đổi trêntoàn lớp để hoànthành bài tập gv yêucầu

pbiểu, nhóm khác

bổ sung

I Thực vật có hoa và thực vật không có hoa:

1 Các loại cơ quan củavật có hoa: có 2 loại cơquan:

- Cơ quan sinhdưỡng gồm: rễ, thân, lá

có chức năng chính lànuôi dưỡng cây

- Cơ quan sinh sảngồm: hoa, quả, hạt cóchức năng sinh sản, duytrì và phát triển nòigiống

2 Phân biệt cây có hoa

và cây không có hoa:thực vật chia thành 2nhóm:

- Thực vật có hoa

có quan sinh sản là:hoa, quả hạt Ví dụ: cây

Trang 9

dưỡng, duy trì và phát

triển nòi giống Yêu

cầu học sinh thảo

luận toàn lớp trong

TG Hoạt động của giáo

sinh trao đổi nhóm trả

lời 2 câu hỏi đầu trang

15:

+ Kể tên những cây

có vòng đời kết thúc

Hoạt động 2: Phân

biệt cây 1 năm và

cây lâu năm

- Trao đổinhóm, đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung:

+ Cây có vòng đờitrong 1 năm như cải,

II Cây một năm và cây lâu năm:

- Cây 1 năm: chỉ rahoa tạo quả 1 lần trongđời sống vd: đậu, cải, …

- Cây lâu năm: rahoa tạo quả nhiều lầntrong đời vd: xoài, mít,nhãn, …

Trang 10

sau vài tháng ?

+ Kể tên những cây

sống lâu năm ? (ra hoa

tạo quả nhiều lần trong

đời)

- Bổ sung hoàn chỉnh nội dung

đậu, … + Cây sống lâu năm như xoài, ổi, nhãn, …

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

–Tóm tắt nội dung chính của bài

–Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi 1, 2 trang 15

6 Dặn dò : ( 01 phút)

–Các nhóm chuẩn bị: cây rêu, bao phấn hoa (dâm bụt, bưởi, …)

–Xem mục “Em có biết” trang 16

–Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3 trang 15.

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tên bài dạy : Chương I: Tế bào thực vật

Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

–Nêu được cấu tạo và cách sử dụng kinh lúp và kính hiển vi

–Phân biệt được các bộ phận của kính hiển vi

–Quan sát được các vật mẫu dưới kính lúp và kính hiển vi

2 Kỹ năng :

–Làm quen với cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi

3 Thái độ :

–Có ý thức giữ gìn sau khi sử dụng kính lúp, KHV

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

Trang 11

–6 kính lúp; 6 kinh hiển vi, 6 lam kính, 6 kim mủi mác ; bao phấn hoa (dâm bụt,

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Phân biệt cây có hoa và cây không có hoa ? kể 4 ví dụ cho mỗi loại ?

 Cây có hoa có cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt vd…

3 Bài mới : ( 01 phút)

Mở bài: Thực vật dù có hoa hay không cũng có cấu tạo từ tế bào Tế bào thực vật

có kích thước rất nhỏ , làm thế nào quan sát được ? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu quabài học hôm nay !

4 Các hoạt động :

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

- Thtrình cấu tạokính lúp: có độ phóngđại từ 3 – 20 lần (dựatrên kính lúp thật)

- Hãy nêu cách sử dụng kính lúp ?

- Hướng dẫn họcsinh cách sử dụng kínhlúp

- Yêu cầu học sinhdùng kính lúp quan sátcác vật mẫu như câyrêu, …

- Hướng dẫn họcsinh hs từng nhómquan sát

Hoạt động 1: Tìm

hiểu kính lúp và

cách sử dụng

- Cá nhân đọcthông tin sáchgiáo khoa

thông báo cấu tạokính lúp

- Cá nhân đọcthông tin sgk Đạidiện pbiểu, nhómkhác bổ sung

- Quan sát,tìm hiểu cách sửdụng kính lúp

- Nhóm cùngquan sát các vậtmẫu dưới kínhlúp

I Kính lúp: Dùng để

quan sát những vật nhỏ

mà mắt thường khôngnhìn thấy được

1 Cấu tạo: gồm 2 phần

- Tay cầm bằngkim loại (hoặc bằngnhựa)

- Tấm kính bằngthủy tinh trong suốt, 2mặt lồi, dày, có khungbao

2 Cách sử dụng:

- Tay trái cầm kínhlúp,

- Mặt kính để sátvật mẫu; mắt nhìn vàomặt kính

- Di chuyển kínhlúp lên đến khi nhìn rõvật

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 2: Tìm

hiểu cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi

II Kính hiển vi: dùng

để quan sát những gìmắt thường không nhìnthấy

Trang 12

- Thuyết trình KHv

có độ phóng đại từ 40 –

3000 lần

- Phân các kínhhiển vi cho các nhóm

- Yêu cầu h.sinhđọc thông tin ô vuông,

thảo luận nhóm trả lời

2 câu hỏi mục tam giáccuối trang 18:

+ Gọi tên, nêu chức

năng của từng bộ phân

kính hiển vi ?

+ Bộ phận nào của

KHV là quan trọng

nhất ? Vì sao?

- Yêu cầu học sinh

đại diện: Hãy xác định các bộ phận và chức năng của KHV ?

- Bổ sung hoànchỉnh nội dung, hướngdẫn học sinh cách quansát một số vật mẫu

- Cá nhân đọcthông tin ô vuông,dựa vào kính hiển

vi thảo luận nhómtrả lời 2 câu hỏitheo hướng dẫn

- KHV gồm:

chân, thân và bànkính

quan trọng nhất làvật kính và thịkính

- Đại diệnphát biểu, trìnhbày trênkính hiểnvi; nhóm khác bổsung

1 Cấu tạo: gồm 3 phầnchính:

- Chân kính

- Thân kính: gồm: + Ống kính: thị kính,đĩa quay và vật kính

+ Ốc điều chỉnh

- Bàn kính,

- Gương phản chiếuánh sáng

2 Cách sử dụng:

- Điều chỉnh ánhsáng bằng gương phảnchiếu ánh sáng

- Đặt và cố định tiêubản lên bàn kính

- Sử dụng hệ thống

ốc điều chỉnh đến khinhìn rõ vật

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Hãy nêu các bước sử dụng kính lúp ? Các bước sử dụng kính hiển vi ?

– Yêu cầu học sinh đọc thông tin “Em có biết: Bảo quản kính hiển vi”

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Xem mục “Em có biết” trang 20

– Hướng dẫn học sinh chuẩn bị theo nhóm vật mẫu củ hành trắng và quả cà chua

dưa hấu chín, …

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 13

Bài : 06 Ngày soạn: / /2011

Tên bài dạy : Thực hành: Quan sát tế bào thực vật

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

–Làm tiêu bản hiển vi tạm thời tế bào thực vật

–Phân biệt được các dụng cụ thực hành: kim nhọn, kim mủi mác, kính hiển vi –Quan sát được các vật mẫu dưới kính hiển vi

2 Kỹ năng :

–Làm quen với cách sử dụng kính hiển vi và các dụng cụ thực hành, vẽ hình saukhi quan sát được

3 Thái độ :

– Có ý thức giữ gìn sau khi sử dụng kính hiển vi

– Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

Trang 14

– Bảng phụ ghi nội dung tóm tắc các bước tiến hành

 Nêu yêu cầu của bài thực hành

 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

4 Các hoạt động :

– Phân công nhóm:

+ Nhóm 1, 2, 3,4 làm tiêu bản biểu bì vảy hành trước;

+ nhóm 5, 6, 7, 8 làm tiêu bản tế bào thịt quả cà chua

TG Hoạt động của giáo

mới quan sát được

dưới kính hiển vi

- Nhóm trưởngđọc các bước tiếnhành, các hs khácnghe và thực hiệntheo hướng dẫn trênbảng phụ

- Nghe gv thôngbáo những lưu ý khithực hiện thí nghiệm

hiện vẽ hình quan sátđược

I Quan sát tế bào biểu bì vảy hành dưới kính hiển vi:

- Bóc củ hành ra khỏi

củ,

- Lấy 1 mẫu tế bàobiểu bì vảy hành thật mỏngđặt lên lam kính,

- Nhỏ lên vật mẫu 1giọt nước cất và đậy lamenthật nhẹ

- Đặt lên bàn kínhquan sát

- Vẽ hình quan sátđược

II Quan sát tế bào thịt quả cà chua chín:

- Cắt đôi quả cà chuachín,

- Dùng kim mủi máclấy ít thịt quả để lên lamkính

- Nhỏ 1 giọt nước lênvật mẩu và đậy lamen lạithật nhẹ

- Để lên bàn kính quansát

- Vẽ hình quan sátđược

Trang 15

TG Hoạt động của giáo

quan sát được dưới

kinh hiển vi Xác

định các thành phần

trong tế bào

Hoạt động 2: Vẽ hình quan sát được

- Quan sát , xácđịnh những thànhphần trong tế bàobiểu bì vảy hành và

tế bào thịt quả càchua

Tế bào biểu bì vảy hành

Tế bào thịt quả cà chua

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

–Cho học sinh các nhóm vệ sinh sạch sẽ,

–Nhận xét cách sử dụng kính hiển vi của các nhóm và kết quả thực hành; tinh thầnchuẩn bị, thái độ tham gia

–Ghi điểm học sinh có kết quả tốt

–Yêu cầu học sinh các nhóm về nhà hoàn thành hình vẽ

–Hướng dẫn học sinh lau chùi KHV cho vào hộp

–Yêu cầu một số học sinh vận chuyển kính, dụng cụ sang lớp khác

6 Dặn dò :

– Đọc trước bài cấu tạo của tế bào thực vật

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 16

Bài : 07 Ngày soạn: / /2011

Tên bài dạy : Cấu tạo tế bào thực vật

–Trực quan + Đàm thoại + thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra

3 Bài mới ( 01 phút)

Trang 17

Mở bài: chúng ta đã tìm hiểu hình dạng một số tế bào thực vật như tế bào biểu bìvảy hành có hình đa giác xếp sát nhau; tế bào thịt quả cà chua hình tròn Vậy, cóphải tế bào ở mọi cơ quan của cây đều giống nhau ?

hướng dẫn học sinh quan

sát; Yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm:

+ Tìm những điểm

giống nhau trong cấu tạo

của rễ, thân, lá của cây ?

tế bào thực vật

- Quan sáttranh theo hướngdẩn ; thảo luậnnhóm: tìm rađđiểm giống nhautrong cấu tạo của

rễ, thân, lá  nx

về hdạng, cấu tạo

tế bào thực vật

- Đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung

I Hình dạng và kích thước của tế bào:

- Các cơ quan củathực vật đều cấu tạo bằng

tế bào

- Hình dạng, kíchthước của các tế bào thựcvật rất khác nhau

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

cấu tạo tế bào thực vật

- Yêu cầu học sinh

đọc thông tin ô vuông

- Quan sáttranh vẽ phóng to,đại diện pbiểu,nhóm khác bổsung

thông báo chứcnăng các th.phầntrong tế bào thực

II Cấu tạo tế bào: gồm

* Sơ đồ cấu tạo tế bào thựcvật

Trang 18

TG Hoạt động của giáo

cấu tạo tế bào trong cùng

1 loại mô ? của những

bổ sung

III Mô:

Mô là nhóm tế bào có hìnhdạng, cấu tạo giống nhaucùng thực hiện một chứcnăng riêng

Ví dụ: mô phân sinh ngọn,

mô mềm, mô nâng đỡ, …

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 25

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Hãy tiếp tục hoàn thành hình Cấu tạo tế bào thực vật

– Xem mục “Em có biết” trang 25

– Thử giải trò chơi giải ô chữ trang 26

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 19

Bài : 08 Ngày soạn: / /2011

Tên bài dạy : Sự lớn lên và phân chia của tế bào

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

–Trả lời được: Tế bào lớn lên như thế nào ? Tế bào phân chia ra sao ?

–Phân tích được ý nghĩa sự lớn lên và phân chia của tế bào

–Phân tích được cây lớn lên nhờ các tế bào mô phân sinh lớn lên và phân chia

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật ? có chú thích ?

Câu hỏi 2: Tế bào thực vật có kích thứoc và hình dạng như thế nào ? Mô là gì ?Cho ví dụ minh họa ?

3 Bài mới : ( 01 phút)

Mở bài: Chúng ta đã biết cơ thể thực vật do các cơ quan tạo nên, mỗi cơ quan donhiều mô, mỗi mô có nhiều tế bào tạo nên (Sơ đồ: Cơ thể thực vật  cơ quan (cơ quan

Trang 20

sinh dưỡng, cơ quan sinh sản)  mô  tế bào) Vậy cơ thể thực vật lớn lên do tế bàolớn lên và phân chia

học sinh quan sát ,

Yêu cầu học sinh hs

đọc thông tin ô vuông

I Sự lớn lên của tế bào:

Tế bào non có kích thướcnhỏ, qua trao đổi chất lớnlên thành tế bào trưởngthành

TG Hoạt động của giáo

h.dẫn học sinh quansát

- Yêu cầu họcsinh đọc thông tin ôvuông và thảo luậnnhóm:

+ T.bào ph.chia như

thế nào ?

+ Các tế bào ở bộ

phận nào có khả

năng phân chia ?

+ Các cơ quan của

to; thảo luận nhóm;

đại diện pbiểu, nhómkhác bổ sung

+ Đầu tiên, tế bào hìnhthành 2 nhân

+ Chất tế bào đượcphân chia, vách tế bàohình thành ngăn đôi tếbào cũ thành 2 tế bàomới

- Các tế bào ở môphân sinh có khả năngphân chia

* Tế bào lớn lên và phânchia giúp cây sinh trưởng

và phát triển

Trang 21

- Yêu cầu đạidiện nhóm phát biểu,

bổ sung

- Bổ sung hoànchỉnh nội dung

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút):

– Tóm tắc dạng sơ đồ: Tế bào non sinh trưởng tế bào trưởng thành phân chia tế bàonon mới

– Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1, 2 trang 28 sgk

Tên bài dạy : Chương II: Rễ

Các loại rễ, Các miền của rễ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Nêu được đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm

– Phân biệt được sự khác nhau giữa rễ cọc với rễ chùm

– Nhận biết rễ cọc, rễ chùm trên cây cụ thể

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Quá trình phân bào diễn ra như thế nào ? Tế bào ở đâu có khả năngphân chia ?

 Quá trình phân bào: hình thành 2 nhân; chất tế bào phân chia, vách tế bàongăn đôi tế bào cũ  2 tế bào mới Tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia

3 Bài mới : ( 01 phút)

Trang 22

Mở bài: Rễ cây giúp cây đứng vững trên mặt đất, giúp cây hút nước và muốikhoáng Các loại rễ có giống nhau không ? mỗi rễ cây có những miền nào ?

- Yêu cầu học sinh

hoạt động cá nhân hoàn

3 câu hỏi theo hướngdẩn

- Gv kiểm traxong tiếp tục thảoluận nhóm hàn thànhbài tập điền từ Đạidiện pbiểu, nhómkhác bổ sung

- Rễ chùm: gồmnhiều rễ con mọc từ gốcthân Ví dụ: lúa, ngô, tre,

* Vẽ sơ đồ rễ cọc và rễchùm:

Các miền của rễ ” Yêu

cầu h.sinh đọc thông

- Quan sát tranh,đọc thông tin, traođổi nhóm, đại diệnlên dáng các mảnhbìa lên tranh,

II Các miền của rễ: có 4

miền:

- Miền trưởng thành:

có chức năng dẩn truyền,

- Miền hút: hấp thụnước và muối khoáng,

- Miền sinh trưởng:làm cho rễ dài ra,

- Miền chóp rễ: chechở cho đầu rễ

Trang 23

các miền của rễ vào

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Yêu cầu học sinh hoàn thành bài 1: đại diện pbiểu, nhóm khác bs

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Đọc mục « Em có biết » và xem trước nội dung bài tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 24

Bài : 10 Ngày soạn: / /2011

Tên bài dạy : Cấu tạo miền hút của rễ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Nêu được cấu tạo và chức năng miền hút của rễ

– Chỉ ra được đặc điểm cấu tạo và chức năng các bộ phận trong miền hút của rễ

có mối quan hệ nhau

– Chỉ lên tranh nêu được cấu tạo và chức năng các bộ phận

2 Kỹ năng :

– Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, vẽ hình

3 Thái độ :

– Giáo dục lòng yêu tích bộ môn qua việc vận dụng kiến thức để giải thích một

số hiện tượng liên quan đến rễ cây

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

– Tranh vẽ phóng to Hình 10.1, 10.2 “Cấu tạo miền hút” trang 32 và hình 7.4

“Cấu tạo tế bào thực vật ” trang 24 sgk

– 1 Kính hiển vi có các độ phóng đại:

– 5 x 6: để quan sát cấu tạo chung của miền hút,

– 10 x 10: để quan sát cấu tạo chi tiết miền hút và cấu tạo 1 tế bào lông hút – Bảng phụ kẻ sẵn các bộ phận miền hút: Cột cấu tạo và chức năng chừatrống

– Các mảnh bìa ghi cấu tạo và chức năng chi tiết

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo rễ cọc và rễ chùm ? Cho ví dụ ?

Câu hỏi 2: Kể tên, nêu chức năng các miền của rễ ?

 Rễ cây có 4 miền; miền trưởng thành, miền sinh trưởng, miền hút,miền chóp rễ Chức năng: dẩn truyền, sinh trưởng, hút, bảo vệ đầu rễ

3 Bài mới : ( 01 phút)

Trang 25

Mở bài: Chúng ta đã biết 4 miền của rễ và chức của nó Miền hút là miền quantrong nhất Tại sao ? Nó có cấu tạo và chức năng như thế nào để hút được nước và muốikhoáng hòa tan ?

4 Các hoạt động :

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

hướng dẫn học sinhcách quan sát từngoài vào trong “Cấu tạo của miềnhút ”

- Cho đại diện 1

hs quan sát dướiKHV cấu tạo chungcủa miền hút

- Hãy nhận xét hình dạng miền hút sau khi quan sát ?

- Hãy dùng các mảnh bìa lên đính lên bảng cấu tạo của miền hút ?

Hoạt động 1:

Tìm hiểu cấu tạo của miền

hút:

- Quan sáttìm hiểu cấu tạomiền hút theo

gv hướng dẩn

- Đại diệnquan sát cấu tạochung miền hútdưới KVH vànêu nx

- Đdiện lênđính

I Cấu tạo của miền hút:

Bảo vệ các bộ phận bêntrong rễ

- Lông hút là tế bàobiểu bì kéo dài ra

Hút nước và muối khoánghòa tan

- Gồm nhiều lớp tếbào có độ lớn khác nhau

Chuyển các chất từ lông hútvào trụ giữa

Chứa chất dự trữ

Trang 26

TG Hoạt động của giáo

nhau giữa t.bào t.vật

với tế bào lông hút ?

bổ sung

- Quan sát,nghe các nhómkhác bổ sung

- Đại diện cácnhóm lên gắn cácmảnh bìa lên bảngtheo yêu cầu của

gv

- Nhóm khácnhận xét

II Chức năng của miền hút:

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1, 2, 3 trang 33 sgk

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Các nhóm làm bài tập để chuẩn bị cho bài sau (trang 33)

– Đọc mục “Em có biết” ; + Vẽ Sơ đồ chung Lát cắt ngang qua miền hút rễ

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 27

Bài : 11 Ngày soạn: / /2011

Tên bài dạy : Sự hút nước và muối khoáng của rễ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Quan sát , nghiên cứu kết quả thí nghiệm để xác định vai trò của nước, một số

loại muối khoáng chính đối với cây

– Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh mục đích nghiên cứu thí

nghiệm mà SGK đề ra

– Giải thích 1 số hiện tượng trong thiên nhiên liên quan đến nhu cầu nước và muối

khoáng của cây

– Thuyết trình + Trực quan + Đàm thoại

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Vẽ sơ đồ chung “Cấu tạo miền hút của rễ” ? Chú thích ?

Câu hỏi 2: Nêu cấu tạo và chức năng miền hút của rễ ?

 Cấu tạo – chức năng: vỏ (biểu bì, thịt vỏ); trụ giữa: bó mạch (mạchrây, mạch gỗ) và ruột

- Bạn Minh làm thí nghiệm trên nhằm mục

đích gì ?

- Hãy dự đoán kết quả thí nghiệm và giải

Hoạt động 1: Tìm

hiểu nhu cầu nước

của cây:

- Đại diện đọcthông tin thínghiệm 1

- Trao đổinhóm, đại diệnpbiểu, nhóm khác

I Cây cần nước và các loại muối khoáng:

1 Nhu cầu nước của cây: a) Thí nghiệm:

- Trồng cải vào 2chậu đất A, B, tưới nướcnhư nhau

- Những ngày sau chỉtưới nước ở chậu A, cònchậu b thì không

Trang 28

thích ? (điểm)

- Y/c h/s các nhómb/cáo k.quả thí n làm ở

nhà; gv treo bảng ghi

k.quả thí n.;

- Qua thí n này em rút ra được kết luận gì ?

sẽ sinh trưởng tốt, cho

năng suất cao ?

bổ sung

- Các nhómb/cáo k/quả thí ng

làm ở nhà, nxlượng nước chứatrong các bộ phậncủa cây

- Thảo luậnnhóm ; rút ra kếtluận qua 2 thínghiệm trên

- Đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung

tóm tắc rút ra kếtluận

- Kết quả: chậu B câychết

b) Kết luận:

- Tấc cả các cây đềucần nước,

- Nhu cầu nước phụthuộc: loại cây, giai đoạnsống, các bộ phận khácnhau của cây

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

bảng phụ ghi nội dung

lượng muối khoáng cần

- Y/c hs đọc thôngtin sgk, trao đổi nhóm

- Yêu cầu học sinh

đọc thông tin sgk, thảo

Hoạt động 2: Tìm

hiểu nhu cầu muối

khoáng của cây:

quan sát , đọcthông tin, đại diệnphát biểu:

+ Tuấn làm tn đểchứng minh câycần muối đạm

+ Thí nghiệm…

- Thảo luậnnhóm, đại diệnpbiểu, nhóm khác

- Rễ cây chỉ hấp thụđược muối khoáng hòatan trong nước

Trang 29

luận nhóm:

+ Em hiểu như thế nào

về vai trò của m.khoáng

đối với cây ?

+ K.quả thí n cùng với

bảng số liệu giúp em

kh.định điều gì?

+ Hãy lấy vd chứng

minh nh/cầu m.khoáng

của các loại cây, các giai

đoạn khác nhau trong

chu kỳ sống của cây

không giống nhau ?

- Nx, bs hoàn chỉnhnội dung

thông báo, Bổsung hoàn chỉnhnội dung

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 sgk

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Đọc mục “Em có biết” và xem trước nội dung còn lại của bài

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tên bài dạy : Sự hút nước và muối khoáng của rễ ( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

Trang 30

1 Kiến thức :

– Trình bày được con đường hấp thụ nước và muối khoáng của rễ

– Xác định được những điều kiện ảnh hưởng đến sự hút nước và muối khoáng – Giải thích 1 số hiện tượng trong thiên nhiên liên quan đến điều kiện hút nước

và muối khoáng của cây

– Đàm thoại + thuyết trình + Trực quan

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Cây có nhu cầu nước và các loại muối khoáng như thế nào ?

 Cây cần nước và các loại muối khoáng tùy thuộc vào giai đoạn sống,loại cây, …

Nội dung

17

phút

Hoạt động 1: Tìm hiểu

con đường rễ hút nước

và muối khoáng hòa

tan:

- Treo Tranh vẽphóng to hình 11.2,

Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm:

- Hãy quan sáttranh tìm hiểu con

đường vận chuyển

nước và muối khoáng

trong rễ, đọc thông tin

, hoàn thành bài tập

điền từ mục

Hoạt động 1:

Tìm hiểu con đường rễ hút nước và muối

khoáng hòa tan:

- Quan sáthình 11.2, thảoluận nhóm,hoàn thành bàitập điền từ: (1)

- Nước và muối khoánghòa tan trong đất được lônghút hấp thụ chuyển qua vỏtới mạch gỗ đi đến các bộphận của cây

Trang 31

- Y/c hs đ.diệnpbiểu, nhóm khác bs

- Bộ phận nào của

rễ làm nhiệm vụ hút

nước và muối khoáng ?

- Chỉ lên tranh con đường v.chuyển nước

và muối khoáng từ đất

vào rễ ?

- Bổ sung hoànchỉnh nội dung:

- Nghe gvthuyết trình con

chuyển nước vàmuối khoángcủa rễ

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung

13

phút

Hoạt động 2: Tìm

hiểu những điều kiện

bên ngoài ảnh hưởng

đến sự hút nước và

muối khoáng của cây:

- Yêu cầu họcsinh đọc thông tin

sgk, liên hệ ở địa

phương; thảo luận

nhóm câu hỏi mục :

- Những điều kiện bên ngoài nào

ảnh hưởng đến sự hút

nước và m.khoáng

của rễ ? cho vd ?

- Lấy vd: mùađông ở vùng ôn đới,

hưởng đến sự hút nước và muối khoáng của cây:

- Cá nhânđọc thông tinsgk, thảo luậnnhóm đại diệnpbiểu, nhómkhác bổ sung

- Nghe gv

Bổ sung hoànchỉnh nội dung

2 Những điều kiện bên ngoàiảnh hưởng đến sự hút nước vàmuối khoáng của cây:

- Các yếu tố bên ngoàinhư: thời tiết, khí hậu, các loạiđất khác nhau, …đều ảnhhưởng đến sự hút nước vàmuối khoáng

- Cần cung cấp đủ nước

và muối khoáng để cây sinhtrưởng và phát triển tốt

Trang 32

không hút nước &

m.k được  không

có chất dinh dưỡng

nuôi cây  lá rụng

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1, 2, 3 sgk trang 39

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Đọc mục “Em có biết”, giải ô chữ

– Xem trước nội dung còn lại của bài

– Chuẩn bị dây tầm gửi, dây trầu không, …

– Chuẩn bị thí nghiệm H 14.1 trang 46 (cây đậu xanh)

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tên bài dạy : Biến dạng của rễ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Nêu được đặc điểm của 4 loại rễ biến dạng, cho ví dụ

– Giải thích được đặc điểm của biến dạng phù hợp với chức năng – Nhận dạng một số loại rễ biến dạng thường gặp

Trang 33

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

– Tranh vẽ phóng to Hình 12.1 trang 41 “Một số loại rễ biến dạng”

– Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 40 sgk

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Rễ cây hút nước và muối khoáng trong đất như thế nào ? những đ.kiệnbên ngoài nào ảnh hưởng đến sự hút nước và muối khoáng ?

 - Rễ hút nước: nhờ lông hút; con đường vận chuyển ; - Điều kiệnbên ngoài ảnh hưởng

- Yêu cầu học sinh:

hãy để các vật mẫu lên

bàn; đọc thông tin, thảo

dạng:

- Quan sát hình11.2, đọc thông tinthảo luận nhóm theoyêu cầu mục 

- Đại diện pbiểu,nhóm khác bổ sung

- Nghe gv bổsung

* Một số loại rễ biến dạng:

Trang 34

phút

Hoạt động 2: Hình

thành khái niệm các loại

rễ biến dạng, cấu tạo và

chức năng.

- Treo Bảng phụ ghi

nội dung bảng trang 40

Yêu cầu học sinh thảo

- Quan sát bảngphụ nghe gv hướngdẩn cách tiến hành

- Thảo luậnnhóm ; đại diệnpbiểu, nhóm khác bổsung

2

Rễ móc

Trầu, tiêu,vạn niênthanh…

Rễ phụ mọc từ thân vàcành trên mặt đất, mócvào trụ bám

Giúp cây leo lêncao

3

Rễ thở

Bần, mắm,bụt mọc,

Sống trong điều kiệnthiếu không khí, rễ mọcngược lên mặt đất

Lấy khí oxicung cấp chocác phần rễ dướiđất

4

Giác mút

Tầm gửi, tơhồng, …

Rễ biến đổi thành giácmút đâm vào thân hoặccành cây khác

Lấy thức ăn từcây chủ

- Đại diện pbiểu,nhóm khác bổ sung

- Các nhóm thiđoán nhanh, luânphiên nêu tên cây vàtên rễ bdạng

5 Kiểm tra – Đánh giá : ( 05 phút)

– Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2 sgk trang 42

6 Dặn dò : ( 01 phút)

Trang 35

– Hướng dẫn học sinh hoàn thành bài tập cuối trang 42

– Chuẩn bị theo nhóm: cành ổi, cam, …có lá (mầm hoa, lá…)

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tên bài dạy : Chương 3: Thân

Cấu tạo ngoài của thân

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Mô tả được cấu tạo ngoài của thân

– Phân biệt được: chồi lá với chồi hoa; thân đứng với thân leo, bò

– Nhận biết được chồi là, hoa; nhận dạng thân trong thực tế

Trang 36

– Tranh vẽ phóng to Hình 13.2 “Cấu tạo chồi lá và chồi hoa”, Hình 13.3 “Các loạithân ”

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Kể tên 2 loại rễ biến dạng; cho ví dụ ? Nêu đặc điểm cấu tạo và chứcnăng đối với cây ?

3 Bài mới : ( 01 phút)

Mở bài: Thân cây là CQSD của cây, có chức năng vận chuyển các chất trong thân

và nâng đỡ tán lá Vậy, thân cây gồm những bộ phận nào ? Có thể chia thành mấy loại

quan sát phân biệt các

bộ phận của thân cây

- Treo tranh vẽ p.to,

y/c hs:

+ Tìm điểm giống nhau

giữa chồi hoa và chồi

- Quan sátcành cây, đốichiếu với tranh,thảo luận nhóm trảlời 5 câu hỏi mục

- Đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung

- Quan sátchồi hoa và chồi

- Chồi nách có 2 loại

là chồi hoa và chổi lá + Chồi hoa: mang cácmầm hoa, sẽ phát triểnthành hoa

+ Chồi lá: mang mầm lá,

sẽ ph.triển thành cànhmang lá

Trang 37

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu h.sinh đọc

thông tin mục 2; thảo

- Cá nhân đọcthông tin mục  ởphần 2 Thảo luậnnhóm hoàn thànhbảng

- Đại diệnpbiểu, nhóm khác

- Thân leo:

+ Thân quấn: mòng tơi, + Tua cuốn: mây, khổqua, dưa leo,

- Thân bò: mềm,yếu, bò lan sát mặt đất,vd: cỏ sữa, rau má,

5 Kiểm tra – Đánh giá: ( 05 phút)

– Yêu cầu học sinh làm bài tập cuối trang 45

6 Dặn dò : ( 01 phút)

– Tiếp tục hoàn thành bài tập,

– Theo dõi thí nghiệm đã tiến hành và ghi kết quả báo cáo

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 38

Bài: 14 Ngày soạn: / / 2011

Tên bài dạy: Thân dài ra do đâu

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Qua làm thí nghiệm hs xác định thân dài ra do phần ngọn

– Giải thích được các hiện tượng bấm ngọn và tỉa cành trong sản xuất

– Đàm thoại + Trực quan + thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Trang 39

Câu hỏi 1: Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thân? Phân biệt chồi hoa và chồi lá?

Thân cây gồm thân chính, cành, chồi ngọn và ; phân biệt chồi

- Yêu cầu học sinh

đọc thông tin , thảo

luận nhóm 5’ câu hỏi

bào”, giải thích vì sao

thân dài ra được ?

dạng:

- Đại diện cácnhóm báo cáo kếtquả thí nghiệm

- Cá nhân đọcthông tin, thảo luậnnhóm, đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung

tranh theo hướngdẩn, nghe gv bổsung

thuyết trình vềtdụng của việc bấmngọn và tỉa cành

I Sự dài ra của thân:

- Đo lại chiều cao,tính trung bình chiềucao mỗi nhóm cây

- Kết quả:

+ Cây không ngắt ngọn

có cao thêm

+ Cây ngắt ngọn khôngcao thêm được

2) Kết luận: Cây dài ra

do sự phân chia các tếbào ở mô phân sinhngọn Vậy, cây dài ra là

do phần ngọn

3) Ứng dụng :

- Bấm ngọn : vớicây lấy hoa, quả, hạt

- Tỉa cành : đối vớicây lấy gỗ, sợi

TG Hoạt động của giáo

- Hãy đọc thông tin

mục 2 và trả lời câu hỏi

mục : giải thích tại sao

- Cá nhân đọcthông tin , đại diệnpbiểu, nhóm khác

bổ sung

II Giải thích những hiện tượng thực tế:

- Bấm ngọn: cây tậptrung chất dinh dưỡngnuôi chồi hoa, quả Vídụ: bầu, mướp, dưa leo,

- Tỉa cành: tỉa cànhxấu để tập trung chấtdinh dưỡng nuôi thân

Trang 40

chỉnh nội dung chính dài Ví dụ: đay,

gai, tràm

5 Kiểm tra – Đánh giá: ( 05 phút)

–Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2 sgk trang 47

6 Dặn dò : ( 01 phút)

–Hướng dẫn học sinh hoàn thành bài tập cuối trang 47

–Đọc mục “Em có biết” và làm trò chơi giải ô chữ

V RÚT KINH NGHIỆM :

Tên bài dạy: Cấu tạo trong của thân non

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

– Nêu được cấu tạo trong của thân non

– So sánh cấu tạo trong thân non với cấu tạo miền hút của rễ

– Trực quan + Đàm thoại + thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định tổ chức : ( 01 phút): Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : ( 07 phút)

Câu hỏi 1: Thân dài ra do đâu ? cho vd về h.tượng bấm ngọn và tỉa cành, g.thích ?

 Cây dài ra do mps ngọn; b.ngọn  nhiều cành, t.cành  cành dài

Ngày đăng: 21/06/2021, 12:38

w