1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HKI 20122013

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được đặc điểm nổi bật về kinh tế của Nhật Bản.. Câu 3 (1,5 điểm):[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ 8 (2012 - 2013)

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao

CHÂU Á

Nêu và giải thích được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á

Số điểm 2,0

Tỉ lệ 20%

Số điểm 2,0

Tỉ lệ100%

KHU VỰC TÂY

NAM Á

Dựa vào lược đồ bày được đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên Nêu

ý nghĩa vị trí địa lí của khu vực.

Số điểm 3,0.

KHU VỰC NAM

Á

Trình bày được đặc điểm nổi bật về địa hình.

Số điểm 3,5.

Tỉ lệ 35% Số điểm 3,5 Tỉ lệ100%

KHU VỰC ĐÔNG

Á

Trình bày được đặc điểm nổi bật về kinh

tế của Nhật Bản.

Số điểm 1,5.

Tỉ lệ 15% Số điểm1,5 Tỉ lệ100%

Tổng số điểm 10

Tỉ lệ 100%

Số điểm 5

Tỉ lệ 50%

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số điểm 3

Tỉ lệ 30%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT KR BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ RA

Câu 1 (3 điểm): Dựa vào lược đồ khu vực Tây Nam Á hãy:

a) Trình bày đặc điểm vị trí địa lí

b) Nêu ý nghĩa về mặt vị trí địa lí

c) Cho biết nguồn tài nguyên quan trọng nhất Phân bố chủ yếu ở đâu?

Câu 2 (3,5 điểm):

Địa hình khu vực Nam Á được chia làm mấy miền? Trình bày đặc điểm từng miền

Câu 3 (1,5 điểm):

Kể tên các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản

Câu 4 (2 điểm):

Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa có gì khác nhau? Vì sao khí hậu lục địa có đặc điểm đó?

Trang 3

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

MÔN ĐỊA 8 Câu 1 (3 điểm):

a) Trình bày vị trí địa lí:

- Tây Nam Á nằm trong khoảng từ 120 B đến 420 B (0,5 đ)

b) Ý nghĩa về vị trí địa lí: Có vị trí chiến lược trong phát triển kinh tế (0,5 đ) c) Tài nguyên: dầu mỏ là nguồn tài nguyên quan trọng nhất, có trữ lượng rất lớn

Phân bố chủ yếu ở đồng bằng Lưỡng Hà và ven vịnh Pec-xich (1,0 đ)

Câu 2 (3,5 điểm):

- Đặc điểm từng miền:

+ Phía bắc là hệ thống Hi-ma-lay-a hùng vĩ chạy theo hướng tây bắc - đông nam dài gần 2600

+ Phía nam là sơn nguyên Đê-can tương đối thấp và bằng phẳng Hai rìa phía tây và phía đông

+ Ở giữa là đồng bằng Ấn-Hằng rộng và bằng phẳng dài hơn 3000 km, rộng từ 250 - 350 km

(1,0 đ)

Câu 3 (1,5 điểm):

Các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản:

Câu 4 (2 điểm):

- Những điểm khác nhau giữa khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa: (1,0 đ)

Mùa đông Không khí lạnh, khô, mưa ít Khô và lạnh

- Giải thích: do châu Á có kích thước rộng lớn, địa hình chia cắt phức tạp, núi và cao nguyên

Ngày đăng: 21/06/2021, 09:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w