1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Dap an thi thu DH Hau Loc 4

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 456,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong đường tròn đường kính AD = 2a, SA  ABCD, SA  a 6 , H là hình chiếu vuông góc của A trên SB.. Tìm thể tích khối chóp [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ễN THI ĐẠI HỌC

LẦN 1, NĂM HỌC: 2012 - 2013

MễN TOÁN, KHỐI A VÀ KHỐI A1 (Thời gian làm bài 180 phỳt)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 3 4

x y x

 a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm A của (C), biết tiếp tuyến cắt trục hoành tại B sao cho tam giỏc OAB cõn tại A

Cõu 2 (1,0 điểm) Giải phương trỡnh (2cos x1)(sinxcos ) 1x

Cõu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh

2

( , )

x y

Cõu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trỡnh   1 

3 9

2 log 9x9 log 28 2.3 xx

Cõu 5 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là nửa lục giỏc đều nội tiếp trong đường

trũn đường kớnh AD = 2a, SA  (ABCD), SAa 6, H là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn SB Tỡm thể tớch khối chúp H.SCD và tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng AD và SC

Cõu 6 (1,0 điểm) Cho cỏc số thực khụng õm a, b, c thỏa món ab bc ca    3 và ac.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2 2 3 2.

( 1) ( 1) ( 1)

P

Phần riêng (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 31 x   , y 5 0 2

d : 3x   và điểm y 1 0 I(1; 2) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua I và cắt d1, d2 lần lượt tại A

và B sao cho AB  2 2

Cõu 8.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC nội tiếp trong đường trũn

2 2

(T) :xy 4x2y tõm I và đường phõn giỏc trong của gúc A cú phương trỡnh 0 xy  0 Biết diện tớch tam giỏc ABC bằng ba lần diện tớch tam giỏc IBC và điểm A cú tung độ dương Viết phương trỡnh đường thẳng BC

Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là số nguyờn dương thỏa mónAn33 6 Cn31 294. Tỡm số hạng mà tớch số

mũ của xy bằng 18 trong khai triển nhị thức Niu-tơn

n x

y y

nx





 2

2 4

3 , xy 0

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hỡnh thang ABCD vuụng tại A và D,

CD  2AB,B(8;4) Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của D lờn AC, M(82 6; )

13 13 là trung điểm của HC Phương trỡnh cạnh AD là x    y 2 0. Tỡm tọa độ cỏc đỉnh A, C, D của hỡnh thang

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(3;0) và elớp

2 2

và C thuộc Elớp sao cho tam giỏc ABC vuụng cõn tại A, biết điểm C cú tung độ õm

Cõu 9.b (1,0 điểm) Trờn cỏc cạnh AB, BC, CD, DA của hỡnh vuụng ABCD lần lượt lấy 1, 2, 3 và n

điểm phõn biệt khỏc A, B, C, D Tỡm n biết số tam giỏc lấy từ n + 6 điểm đó cho là 439

- Hết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: ………

Trang 2

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

-*** -

đáp án – thang điểm

đề kiểm tra chất lượng ôn thi đại học Lần 1 năm học: 2012 – 2013- môn toán, khối A và A1

(Đỏp ỏn – Thang điểm gồm 05 trang)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

a (1,0 điểm)

* Tập xỏc định \ 3

4

DR  

 

* Sự biến thiờn:

+ Chiều biến thiờn: ' 25 2 0,

(4 3)

x

 Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng ; 3

4

 

  và

3

; 4

 

 

0.25

+Cực trị: Hàm số khụng cú cực trị

+ Giới hạn và tiệm cận: lim lim 3

4

 

  tiệm cận ngang: y = 3

4

lim , lim

    tiệm cận đứng: x = -4

3

0.25

+ Bảng biến thiờn:

x

-  -3

4 

'

y + +

y

+ 3

4 3

4 -

0.25

1

(2,0

điểm)

* Đồ thị:

Đồ thị hàm số đối xứng qua giao điểm 2 đường tiệm cận

0.25

Trang 3

b.(1,0 điểm)

Gọi M là trung điểm của OB có tọa độ M x( ; 0)0 Suy ra B(2 ; 0)x0 , 0

0 0

4 3

x

A x x

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A có dạng:

0 0 2

0 0

(4 3)

x

x x

0.25

0 0

4 3

x

x



Do đó tiếp tuyến có hệ số góc là 0

0 0

4 3 (4 3)

x k

Mà ta lại có 0 2

0

25 '( )

(4 3)

k y x

x

0.25

Suy ra

0 0

2

2

1 (4 3) (4 3)

2

x x

 

0.25

Từ đó ta viết được phương trình 2 tiếp tuyến cần tìm là:

4

y  và x y  x 1

0.25

(1,0 điểm)

PT đã cho tương đương với:

sin 2 x  2 cos2 x  (s inx  cos ) x  1

0.25

s i n 2x 1 co s 2x ( s i n x c o s x) 1

sin 2 x c os2 x s inx cos x

sin ( 2 ) s in (x )

0.25

2

(1,0

điểm)

2

x k 

,

(1,0 điểm)

+ Trường hợp 1: x 0 y Suy ra 0 0

0

x y

+ Trường hợp 2: x 0

Chia hai vế của phương trình đầu tiên cho x , phương trình hai cho 2

x :

2

2 2

3 8 2

4 1

2

12 3

    

    

y y

x y

x

0 5

3

(1,0

điểm)

Suy ra 4y12 12y 3 y hoặc 1 1

4

y  (loại)

Với y  ta có 1 x 2 3 x 1

x

    hoặc x 2 Kết luận: Hệ có 3 nghiệm ( ; )x y là 0; 0 ; 1;1 ; 2;1     

0.25

(1,0 điểm)

4

(1,0

điểm)

Điều kiện: 3x 14

 Bất phương trình đã cho tương đương với:

log 9x 9 log  x 28 2.3x

0.25

Trang 4

9

3 3.9 28.3 9

3

x

x



 

0.25

Kết hợp với điều kiện, ta được 3 1

3

x

Từ đó, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:

S     ; 1 2; log 143 

0.25

(1,0 điểm)

Trong tam giác vuông SAB có

2

2 2

7 7

0.25

K là hình chiếu của B trên AD ta có: BK.AD = AB.BD suy ra

2

AD

3

V

14

HSDC

a

Do AD//(SBC) nên d(AD SC, )  d(AD SBC, )  d( ,A SBC )

0.25

5

(1,0

điểm)

Dựng hình bình hành ADBE Do ABBD nên ABAE

Đặt d A SBC( , )= h Trong tứ diện vuông ASEB, ta có:

hSAABAESAABBDaaaa

Suy ra (d AD SC = h = , ) 6

3

a

0.25

(1,0 điểm)

Ta chứng minh: Với các số thực không âm x, y thì 1 2 1 2 1 (*)

(x1) (y1) 1xy

Thật vậy (*)xy x( y)2(xy1)2  (luôn đúng) Tức (*) đúng 0

0.25

Áp dụng (*) ta có:

2

P

0.25

6

(1,0

điểm)

Mặt khác theo bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương ta có

(x y z) 3 xyz.3 9

hay 1 1 1 9

xyzx y z

P

Vì a nên c 9 3

3 2

P

ab bc ca

  

0.25

S

E

Trang 5

Từ đó giá trị nhỏ nhất của P bằng 3

2(khi và chỉ khi ab  ) c 1

0.25

(1,0 điểm)

Ad B1, d2 nên gọi tọa độA a( ; 3 a5); ( ; 3B bb1)

( ; 4 3( ))

ABb a  b a

Từ giả thiết AB 2 2 suy ra:

2 (b a )  4 3( b a ) 2 2 Đặt t b a, ta có 2 2

2

5

t

t

    

 

0.25

Với t2 b a2AB(2; 2)

là véctơ chỉ phương của  cần tìm

Suy ra phương trình đường thẳng  là 1 2 1 0

x y

0.25

7.a

(1,0

điểm)

t  b a

Tương tự ta có phương trình của đường thẳng  là 7x  y 9 0

Vậy có 2 đường thẳng cần tìm là xy 1 0 và 7x  y 9 0.

0.25

(1,0 điểm)

Đường tròn   T có tâm I 2;1  , bán kính R  5

Gọi d là đường phân giác trong của gócA

Khi đó đường thẳng d cắt đường tròn   T tại A và

A 'có tọa độ là nghiệm của hệ

x y 4x 2y 0

x y 0

 

x 0

y 0

 

hoặc x 3

y 3

0.25

Điểm A có tung độ dương suy ra A 3;3   và A ' 0;0  

Vì d là phân giác trong của góc A nên BA '   CA '   IA'  BC

0.25

Phương trình đường thẳng BC có dạng: BC : 2x  y  m  0

Mặt khác ta có: SA B C  3SIB C  d A , B C  3 d I, B C 

0.25

8.a

(1,0

điểm)

 

Do đó phương trình đường thẳng BC là : 2x  y   3 0 và 2x  y  6  0

0.25

(1,0 điểm)

Từ A n33 6C n31 294 (n3)(n2)(n1)(n1) (n n1) 294 0.25

Với n 6 ta có

6

6 12 12 3 6

2

0

2

2 k k k k (0 6, )

k

0.25

9.a

(1,0

điểm)

Để tích sô mũ của x và y bằng 18, ta có

(6k12)(12 3 ) 18 k  k 3

Vậy số hạng cần tìm là 160x y 6 3

0.25

I A

A'

Trang 6

(1,0 điểm)

Gọi N là trung điểm của DC, suy ra DN = AB Do M, N

lần lượt là trung điểm của HC và DC nên HD/ /MN

Đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với AD nên có

phương trình là: xy120

Vậy tọa độ A thỏa mãn 12 0

2 0

x y

x y

  

  

Suy ra (5;7)A

0.25

Phương trình đường thẳng AC(đi qua A và M) là 5x y 32 0

Theo trên MNACnên phương trình MN là x5y 4 0

Ta có phương trình BN là x   (do y 4 0 BN / /DA và qua B) Suy ra N(4;0)

0.25

8 4 2

2

d B AD     BN  Gọi D d d ( ; 2)

Mà AD2 = BN2 2 2

(d 5) (d 5) 32

     Suy ra D(9 ; 11) hoặc D(1 ; 3)

0.25

7.b

(1,0

điểm)

Nhưng vì D và N nằm cùng phía so với đường thẳng AB nên chỉ có D(1 ; 3) thỏa mãn

Từ N là trung điểm DC, ta tìm được C(7 ; -3)

Vậy (5;7)A , C(7 ; -3), D(1 ; 3)

0.25

(1,0 điểm)

Nhận thấy A( )E và là đỉnh thứ nhất trên trục thực Do tam giác ABC cân tại A và (E)

đối xứng qua trục Ox nên BC vuông góc với Ox

Do đó gọi ( ; )B m n thì tọa độ ( ; C mn) (n0)

0 5

Từ giả thiết B, C thuộc (E) và tam giác ABC vuông nên:

2 2 1 9

m n

AB AC

 

 

0.25

8.b

(1,0

điểm)

Ta có hệ

2

( 3)( 3) 0

12 3 ,

   Vậy (12; 3), (12 3; )

0.25

(1,0 điểm)

Số tam giác tạo thành từ n + 6 đỉnh là C n36 0.25

Số tam giác tạo thành từ 3 điểm trên cùng cạnh CD là 1

Số tam giác tạo thành từ n điểm trên cùng cạnh DA là 3

n

C

0.25

Do đó trên thực tế số tam giác tạo thành phải là:

3 3

6 1 439

C  C  

0.25

9.b

(1,0

điểm)

-Hết -

N

M H

B

A

Ngày đăng: 21/06/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w