Dao động của con lắc lò xo khi có lực ma sát là dao động cưỡng bức Câu 5: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC ghép nối tiếp nhỏ hơn tích UI U: điện áp hiệu dụng, I: cườ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 MÔN VẬT LÝ
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi:
A Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng kề nhau là một phần tư bước sóng.
B Khi xảy ra sóng dừng thì các phần tử vật chất của môi trường không dao động.
C Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì
D Hai điểm đối xứng nhau qua một nút sóng luôn dao động cùng pha nhau
Câu 2: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ biến thiên cùng phương, cùng tần số.
B Sóng điện từ là sóng ngang xét theo một phương truyền sóng.
C Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ biến thiên cùng tần số và cùng pha.
D Sóng điện từ truyền được trong chân không với tốc độ truyền 3.108 m/s
Câu 3: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x A= cos( ω ϕt+ ) Vận tốc cực đại của vật là
vmax = 20π cm/s và gia tốc cực đại amax = 80π2 cm/s 2 Trong thời gian t = 0,25 s, vật đi được quãng đường là:
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:
A Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực
B Dao động cưỡng bức có biên độ luôn bằng biên độ ngoại lực
C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
D Dao động của con lắc lò xo khi có lực ma sát là dao động cưỡng bức
Câu 5: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC ghép nối tiếp nhỏ hơn tích UI( U:
điện áp hiệu dụng, I: cường độ hiệu dụng) là do:
A trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng B có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch.
C một phần điện năng tiêu thụ trong tụ D Điện áp và cường độ dòng điện lệch pha Câu 6: Năng lượng tối thiểu để bứt êlectrôn ra khỏi một kim loại là 3,55 eV Cho h = 6,625.10-34Js;
c = 3.108 m/s; e = - 1,6.10-19C Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
Câu 7: Một con lắc lò xo nằm ngang được kích thích cho vật dao động điều hoà bằng cách kéo vật ra
cách vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi cung cấp cho vật một vận tốc vuur0
Xét các trường hợp sau: vuur0 cùng hướng kéo hoặc vuur0
ngược hướng kéo Điều nào sau đây sai :
A Cơ năng trong hai trường hợp bằng nhau
B Biên độ dao động trong hai trường hợp bằng nhau
C Pha ban đầu trong hai trường hợp giống nhau
D Tần số trong hai trường hợp bằng nhau
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ có tần số bằng tần số của dòng điện.
B Rô to của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường quay
C Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ có tần số nhỏ hơn tần số của dòng điện.
D Rô to của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc bằng tốc độ góc của từ trường quay Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp.
Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số f và điện áp U0 không đổi thì thấy
LC = 2 2
1
4π f Khi thay đổi R thì:
A Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C Điện áp giữa hai đầu biến trở không đổi D Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
Trang 1/5 - Mã đề thi 485
Trang 2Cõu 10: Hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ Dao động tổng hợp cựng biờn
độ với hai dao động thành phần Chọn kết luận đỳng:
A Hai dao động thành phần cựng pha B Hai dao động thành phần ngược pha.
C Hai dao động thành phần lệch pha nhau 2
3
π
D Hai dao động thành phần lệch pha nhau
3
π
Cõu 11: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực ống Cu – lit – giơ thỡ:
A bước súng ngắn nhất của tia X phỏt ra sẽ càng tăng
B bước súng ngắn nhất của tia X phỏt ra sẽ càng giảm
C vận tốc tia X phỏt ra tăng lờn do tần số tia X tăng,
D vận tốc tia X phỏt ra giảm xuống do bước súng tia X giảm
Cõu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp theo thứ tự L – C - R; biết f = 50 Hz; cuộn thuần cảm
L = 3
π H; điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch chứa C và R trễ pha 2
π
so với điện ỏp hai đầu đoạn mạch; điện ỏp hai đầu tụ C trễ pha 3
4
π
so với điện ỏp hai đầu đoạn mạch Điện trở R có giá trị là:
Cõu 13: Các mức năng lượng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức eV
n
E=−132,6 (n = 1,2,3 ) Nguyờn tử Hiđrụ ở trạng thỏi cơ bản cú thể hỏp thụ được phụtụn cú năng lượng là:
Cõu 14: Chọn cõu sai khi núi về tớnh chất và ứng dụng của cỏc loại quang phổ:
A Dựa vào quang phổ vạch ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.
B Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.
C Mỗi nguyờn tố hoỏ học đều cho một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyờn tố đú.
D Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được nhiệt độ vật phỏt sỏng.
Cõu 15: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là a=1mm, khoảng
cỏch từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 1m Trờn màn quan sỏt người ta thấy 7 võn sỏng mà khoảng cỏch giữa hai võn ngoài cựng là 4,2mm Bước súng của ỏnh sỏng bằng:
Cõu 16: Điện ỏp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp là u = 200 2 cos( 100πt +
3
π ) V; cường độ dũng điện qua mạch là 2A; cụng suất của đoạn mạch đú là 400W Biểu thức dòng điện trong mạch :
A i = 2 2 cos( 100πt +
6
π
3
π ) A
C i =2cos( 100π t +
6
π
3
π ) A
Cõu 17: Cỏc nguyờn tử Hyđro đang ở trạng thỏi dừng cơ bản cú bỏn kớnh quỹ đạo 5,3.10-11m, thỡ hấp thụ một năng lương và chuyển lờn trạng thỏi dừng cú bỏn kớnh quỹ đạo 8,48.10-10m Khi cỏc nguyờn tử chuyển về cỏc trạng thỏi cú mức năng lượng thấp hơn thỡ nú sẽ phỏt ra tối đa số loại phụ tụn là:
Cõu 18: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ A và cơ năng là W0 Động năng của con lắc khi vật
đi qua vị trớ cú li độ x =
2
A
là:
A 0
2
W
B 3 0
4
W
C 0
4
W
D 0
3
W
Cõu 19: Một con lắc đơn dao động điều hoà cú chu kỳ dao động T = 2,0 s tại mặt đất Giả sử đưa con
lắc lờn độ cao h = R ( R là bỏn kớnh trỏi đất ) thỡ chu kỡ dao động là:
Cõu 20: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú phần ứng là một khung dõy phẳng gồm 2400 vũng.
Điện ỏp giữa hai cực của mỏy cú tần số 50 Hz và cú giỏ trị hiệu dụng 220V.Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là:
A 8,252.10-4 Wb B 4,126.10-4 Wb C 2,917.10-4 Wb D 5,835 10-4 Wb
Trang 3Câu 21: Chọn nhận xét sai về tia tử ngoại:
A Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B Tia tử ngoại làm phát quang nhiều chất.
C Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.
Câu 22: Một máy biến áp, nếu nối cuộn 1 với mạng điện xoay chiều 220V thì điện áp ở hai đầu cuộn 2
là 11V Nếu nối hai đầu cuộn 2 với mạng điện có điện áp nói trên thì điện áp hai đầu cuộn 1 là:
Câu 23: Một đoạn mạch RLC nối tiếp khi đặt vào điện áp xoay chiều có tần số f thì thấy điện áp sớm
pha hơn dòng điện Nếu tăng dần tần số f thêm một ít thì nhận định nào sau đây là đúng:
A Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện không thay đổi
B Tổng trở của đoạn mạch giảm đi
C Sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
D Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện tăng
Câu 24: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lvà một tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ tự do Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Uo Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch là :
A I = Uo LC B I = 0
C U
C
L C
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 1m, khi dùng ánh sáng có bước sóng 0,6µm Vân tối thứ 4 (tính từ vân sáng chính giữa) xuất hiện trên màn tại các vị trí mà độ lớn hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến vị trí đó bằng:
Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với chu kỳ T , biên độ A Khi vật đi
qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại Kể từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là :
2
A
2
A
Câu 27: Trong dao động điều hòa đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ có dạng:
A Đường thẳng B Đường hình sin C Đường parabol D Đường elip
Câu 28: Từ không khí chiếu một chùm sáng hẹp song song theo phương xiên góc với mặt nước gồm
hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu tím Khi đó chùm tia đi vào trong nước:
A chỉ có một chùm màu đỏ, còn chùm màu tím bị phản xạ toàn phần
B gồm hai chùm sáng hẹp trong đó góc khúc xạ của chùm màu đỏ lớn hơn chùm màu tím
C gồm hai chùm sáng hẹp trong đó góc khúc xạ của chùm màu tím lớn hơn chùm màu đỏ
D chỉ có một chùm màu tím, còn chùm màu đỏ bị phản xạ toàn phần
Câu 29: Mạch dao động LC có tụ điện là tụ phẳng, nếu khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 4 lần và
giữ nguyên các yếu tố khác thì tần số dao động riêng của mạch sẽ:
Câu 30: Tìm câu sai : Trong cách mắc mạng điện ba pha :
A Khi tải tiêu thụ không đối xứng thì có thể mắc tải hình sao với máy phát mắc hình sao
B Điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha gọi là điện áp pha
C Trong cách mắc hình sao, điện áp dây luôn lớn hơn điện áp pha
D Nếu tải tiêu thụ đối xứng thì có thể mắc tải tiêu thụ theo hình sao hoặc mắc tam giác
Câu 31: Sóng điện từ có tần số 6 MHz thuộc loại:
Câu 32: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp O1 và O2 cùng biên độ A, ngược pha Coi biên độ truyền đi là không đổi Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của O1O2 sẽ:
A Dao động với biên độ bằng A B Dao động với biên độ lớn nhất 2A
C Dao động với biên độ có giá trị bất kỳ D Đứng yên không dao động.
Trang 3/5 - Mã đề thi 485
Trang 4Câu 33: Trong mạch dao động LC khi có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên tụ là q0 và cường độ dòng điện cực đại là I0, nhận định nào sau đây là sai
A Khi điện tích ở tụ bằng 0
2
q
thì dòng điện trong mạch là 0
2
I
B Khi điện tích ở tụ bằng q thì năng lượng từ trường bằng 00
C Khi điện tích ở tụ bằng q thì dòng điện trong mạch bằng 00
D Khi điện tích ở tụ bằng 0 thì dòng điện trong mạch bằng I0
Câu 34: Chọn câu sai Lực gây ra dao động điều hoà ( lực kéo về):
A Luôn hướng về vị trí cân bằng B Biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng D Có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây là l treo vào điểm cố định O, chu kỳ dao động nhỏ là T.
Nếu trên đường thẳng đứng qua O có đóng một cái đinh tại điểm O’, cách về phía dưới O một đoạn 3
4
l
sao cho trong quá trình dao động dây treo bị vướng vào đinh Chu kỳ dao động bé của con lắc khi đó là:
4
T
C
2
T
D 3
4
T
Câu 36: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = uocos10πt (cm) với t tính bằng giây, bước sóng là λ Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng:
Câu 37: Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường
trong mạch dao động LC lí tưởng là 1µs Chu kì biến thiên của điện tích trong mạch dao động đó là :
Câu 38: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:
A Các tia có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng
B Các tia có tần số càng nhỏ thì tính đâm xuyên càng mạnh
C Các tia có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh
D Các tia có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất khí Câu 39: Mạch điện xoay chiều AB có uAB = 200 2 cos100πt(V), gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L =
π
2
(H), tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp theo thứ tự R – L - C Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu đoạn R nối tiếp L Thay đổi giá trị của R mà số chỉ của vôn kế không đổi, giá trị của
C phải là :
A
π
4
10− 4
4
F
π
−
C
π 3
10− 4
π 2
10− 4
(F)
Câu 40: Chọn câu đúng: Khi ánh sáng truyền đi qua các môi trường thì các phôtôn:
A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào
B không thay đổi do tần số ánh sáng không thay đổi.
C không thay đổi do bước sóng ánh sáng không thay đổi.
D thay đổi do tần số ánh sáng thay đổi theo môi trường
Câu 41: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u=100 2 cos(100π
t-6
π )(V), cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 2 cos(100π
t-2
π ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
Câu 42: Chọn phát biểu sai về sóng âm
A Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
B Độ cao của âm phụ thuộc vào chu kỳ âm.
C Âm sắc được đặc trưng bởi đồ thị dao động của âm.
D Nhạc âm là những âm có tần số xác định
Trang 5Cõu 43: Khi cường độ õm tăng gấp 10 lần thỡ mức cường độ õm tăng 10dB, khi cường độ õm tăng 100
lần thỡ mức cường độ õm tăng :
Cõu 44: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về giới hạn quang điện của cỏc kim loại:
A Là cụng lớn nhất để bứt ờlectron ra khỏi bề mặt kim loại đú
B Là bước súng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện
C Là tần số lớn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện
D Là bước súng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện Cõu 45: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cỏch nhau 15cm dao
động cựng pha với tần số 20Hz Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s Số điểm dao động với biờn độ cực đại trong khoảng AB là:
Cõu 46: Chọn phỏt biểu sai :
A Vận tốc của súng là vận tốc dao động của cỏc phần tử dao động.
B Bước súng là quóng đường súng truyền được trong một chu kỳ dao động.
C Tần số của súng là tần số dao động của cỏc phần tử dao động.
D Chu kỳ của súng là chu kỳ dao động của cỏc phần tử dao động.
Cõu 47: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A bứt electron ra khỏi bề mặt bỏn dõ̃n khi chiếu sỏng.
B giải phúng electron khỏi bề mặt kim loại bằng cỏch đốt núng.
C giải phúng electron khỏi liờn kết trong bỏn dõ̃n khi chiếu sỏng.
D bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sỏng.
Cõu 48: Dung dịch fluorexêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,3àm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,50àm Gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng
ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch fluorexêin là 30% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
Cõu 49: Trong thớ nghiệm giao thoa của Iõng, khoảng cỏch hai khe S1, S2: a = 1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn D = 1m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sỏt thấy số vị trớ cú võn sỏng ứng với bước súng λ1 và λ2 trựng nhau là:
Cõu 50: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi, tần số f thay đổi được Gọi f1 và f2 là hai tần số của dũng điện để cụng suất của mạch cú giỏ trị bằng nhau, f0 là tần số của dũng điện để cụng suất của mạch cực đại Khi đú ta cú
A f0 = 1 2
2
f + f
B f0= f f1 2 C f0=f1+f2 D f0 =
1 2
f f
+
- HẾT
-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MễN VẬT Lí
MÃ ĐỀ 485
Trang 5/5 - Mó đề thi 485
Trang 6CÂU Đ A CÂU Đ.A