1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuan 20 lop 1 nam hoc 2013

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 25,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới: - Giới thiệu bài: Ghi đề bài - Các hoạt động chủ yếu: - Quan sát các tình huống Hoạt động 1: Thảo luận trong 5 tranh bài 21 - Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 21 - Thảo luậ[r]

Trang 1

SINH HOẠT LỚP TUẦN 19

I.Đánh giá hoạt động của tuần 19

- Nề nếp: Thực hiện tương đối đảm bảo

- Sĩ số: một số học sinh vắng học vô lý do:

- Học tập: một số học sinh không học bài cũ ở nhà

- Vệ sinh cá nhân: một số em chưa thực hiện tốt

II Kế hoạch tuần 20

- Tiếp tục duy trì đi học chuyên cần, nghỉ có phép

- Học bài và làm bài trước khi đến lớp

- Thực hiện đồng phục theo quy định

- Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng

- Thu các khoản quỹ theo quy định của nhà trường

- Lao động, nhặt rác trong và ngoài lớp bỏ vao sọt rác đúng nơi quy định

*****************************************************

TUẦN 20:

Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013

Tiết 1:Chào cờ:

Tiết 2: Âm nhạc

-Tiết 3, 4:Học vần:

Bài 81: ach

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc đựơc ach, sách, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng

Học sinh viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

- Tập trung nghe giảng, hăng say phát biểu xây dựng bài.chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Tranh minh họa phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ ngữ

- 1 số HS đọc các câu ứng dụng

2 Dạy học bài mới:

Dạy vần mới:

a) Nhận diện vần ăc, vần âc

-Nhận diện vần ach

- So sánh ach với ac

- Đánh vần,đọc trơn vần

- 2 HS

- 3 HS

- HS đánh vần, đọc trơn và phân tích

- HS so sánh

Trang 2

- Ghép vần

b) Đánh vần, phân tích, đọc trơn

- Giáo viên ghi bảng : ach

- Thêm âm s , dấu sắc

- Ghi bảng : sách

- Đây là caí gì ? ( đưa ra )

- Ghi bảng : cuốn sách

- So sánh : ach với ăt

c) Viết:

Viết bảng con

Giải lao: 2 phút

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gắn thẻ từ lên bảng :

Viên gạch kênh rạch

Sạch sẽ cây bạch đàn

- Thi tìm tiếng mới có chứa vần

- GV giải thích và đọc mẫu

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- Đọc lại vần mới ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs xem tranh

- Gv đọc mẫu, 1 số HS đọc

a Luyện viết:

- Giở vở tập viết in sẵn

- Giáo viên viết mẫu, lưu ý nét nối,

khoảng cách, tư thế

b Luyện nói:

- Chủ đề :

- Gv gợi ý

4 Củng cố, dặn dò :

Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần ach

Nhận xét tiết học

- Ghép vần và đánh vần: cá nhân lớp

- Đánh vần đọc trơn, phân tích vần ach

- Ghép vần : ach

- Ghép tiếng : sách

- Đánh vần đọc trơn , phân tích tiếng

- Quyển sách , cuốn sách

- Đọc trơn vần , từ trên bảng

- Viết bảng con vần và từ khoá

- Hát múa tập thể

- Đọc vài em, kết hợp phân tích tiếng khó

- Đọc cá nhân

- Xem tranh

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết vở tập viết

- Nói theo chủ đề:

- Cả lớp tham gia

- Đọc bảng cá nhân

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 5:Đạo đức:

LỄ PHÉP VỚI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (t2)

I Mục tiêu:

Trang 3

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Vì sao, em cần phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

- Hiểu được thế nào là lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo Biết nhắc nhở với các bạn cần phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

- Thực hiện lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức bút chì màu

- Tranh bài tập 2 phóng to

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Khởi động

- Giới thiệu vào bài mới

Hoạt động 2: Kể chuyện về gương vâng

lời thầy cô

- y/c làm vở bài tập 3/30

- Sau mỗi câu chuyện , lớp nhận xét

- Giáo viên kể 1, 2 chuyện về lớp mình

biết vâng lời cô dạy bảo

Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 4 /30

- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận :

- Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép ,

chưa vâng lời thầy cô giáo?

Kết luận : Khi bạn em chưa biết lễ phép,

vâng lời thầy cô giáo, em cần nhắc nhở

nhẹ nhàng, khuyên bạn không nên như

vậy

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- HDHS thảo luận

- Yêu cầu HS thảo luận

- Dặn bài sau

- HS hát múa tập thể

- Quan sát , đọc yêu cầu bài tập 3

- Cá nhân kể trước lớp

- Thảo luận , phát biểu

- Lắng nghe

Hoạt động nhóm

- Thảo luận theo nhóm nhỏ

- Đại diện phát biểu

- Lớp nhận xét và bổ sung

+Cá nhân thi hát theo chủ đề bài học + Đọc câu thơ:

“Thầy cô như thể mẹ cha Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan”

- Chuẩn bị bài học sau

******************************

Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: Toán:

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 20 ( không nhớ )

- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

- HS yêu thích học toán

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Thước đo độ dài có đơn vị cm

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: HS đếm, viết từ 10 đến 20

2 Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3

a/ Yêu cầu:

H: Có tất cả bao nhiêu que tính ?

b/ Giáo viên thể hiện trên bảng :

- Giáo viên vừa thể hiện bằng que tính, vừa nói:

- 1 bó chục, viết 1 ở cột chục

- 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị

- 3 que tính rời, viết 3 ở dưới 4 đơn vị

- Ta gộp 4 que tính rời với 3 que tính rời được 7

que tính rời

- Có 1 bó chục và 7 que tính rời là 17 que tính

- Vậy: 14 + 3 = 17

c/ Hướng dẫn cách đặt tính:

- Giáo viên vừa nói, vừa viết:

+ Viết số 14 + Viết số 3 thẳng cột với 4 (ở cột

đơn vị + Viết dấu cộng ( + )

+ Kẻ ngang dưới hai số đó

+ Tính từ phải sang trái:

4 cộng 3 bằng 7 viết 7; hạ 1, viết 1

- Nhắc lại cách đặt tính và tính

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính ( theo hàng dọc )

Bài 2 : Tính ( theo hàng ngang )

- GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống - Giáo viên

hướng dẫn mẫu 1 bài trên bảng

Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

Hoạt động cả lớp

HS lấy: 1 bó chục, 4 que tính rời

lấy thêm : 3 que tính rời

Hoạt động nhóm đôi

+ Nêu yêu cầu

- Tự đếm và làm bài, 1 em đọc kết quả, tự kiểm tra bài

Hoạt động theo cặp + Nêu yêu cầu

- Tự làm bài, đổi bài kiểm tra Hoạt động theo nhóm

+ Nêu yêu cầu

- Tự làm bài , đổi bài kiểm tra theo nhóm

- HS nêu yêu cầu - Tự làm bài

- Chuẩn bị bài học sau

Tiết 2,3: Học vần:

BÀI 82: ich - êch

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được: êch, ich, tờ lịch, con ếch;Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Học sinh viết được: êch, ich, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

- Tập trung nghe giảng, hăng say phát biểu xây dựng bài, chủ động học tập

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Tranh minh họa phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau:

- 1 số HS đọc các câu ứng dụng

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b Dạy chữ ghi âm:

Đánh vần, đọc trơn, phân tích

- Ghi bảng : ich

- Thêm âm l , dấu nặng

- Ghi bảng : lịch

- Đây là cái gì ? ( đưa lên )

- Ghi bảng : tờ lịch

Vần êch ( hướng dẫn tương tự )

- So sánh : ich , êch

Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gắn thẻ từ lên bảng :

- 2, 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

vở kịch mũi hếch

vui thích chênh chếch

- GV có thể giải thích các từ ngữ cho HS

để hình dung Gv đọc mẫu

HDHS viết:

- Viết mẫu:

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc vần mới ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ Cho 1 số HS nhận xét tranh

+Cho 2,3 đọc câu ứng dụng cho HS đọc

b Luyện viết: Giở vở tập viết

c Luyện nói:

- Yêu cầu mở sách giáo khoa

- Tên bài luyện nói là gì ?

- 2 HS

- 2 HS

Hoạt động cá nhân

- Đánh vần, đọc trơn, phân tích

- Ghép vần

- Ghép tiếng

- Đánh vần, đọc trơn, phân tích

- Viết bảng

- Đọc trơn từ khoá

- Đọc lại bài

- Đọc lại cả 2 vần trên bảng

Hoạt động cá nhân

- Đọc thầm, tìm tiếng mới

- Đọc trơn từ

- Đọc lại cả 4 từ nhiều em

- Đọc lại toàn bài

- Thi tìm theo nhóm

- Viết bảng con từ ứng dụng

- Cá nhân, 2 em đọc

- Cá nhân, nhóm lớp

- Xem tranh

- Thảo luận

- Vở tập viết

- Đọc tên chủ đề

- Xem tranh, thảo luận, trình bày

Trang 6

-Luyện nói theo chủ đề

4 Củng cố, dặn dò :

Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần ich - êch

Nhận xét tiết học

- Cả lớp cùng chơi Chuẩn bị bài sau

Tiết 4:

Tự nhiên và Xã hội:

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I Mục tiêu:

- Xác định 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra tai nạn trên đường đi học

- Đi bộ trên vỉa hè, đi bộ sát lề đường bên phải của mình

- Phân tích được tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

+ KNTDPP: Những hành vi sai có thể gây nguy hiểm trên đường đi học

+ KNRQĐ: Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học

+ KNTBV: Ứng phó với các tình huống trên đường đi học

+ PTKNGT thông qua tham gia các hoạt động học tập

- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong sách giáo khoa bài 21

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

Giáo viên tổ chức trò chơi :

- Giới thiệu vào bài mới

2 Dạy học bài mới:

- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

- Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Thảo luận

- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 21

- Yêu cầu thảo luận xem: Điều gì có thể xảy ra trong

các tình huống, trong 5 bức tranh

+Em sẽ khuyên các bạn như thế nào khi gặp tình huống

đó

+ Liên hệ xem: Những bạn nào đã có hành vi như trong

tranh khi đi trên xe máy, xe ô tô - Yêu cầu đại diện phát

biểu

HĐ 2: Biết quy định về đi bộ trên đường

- Yêu cầu quan sát tranh trang 43 rồi trả lời các câu hỏi

sau:

- Con đường ở tranh 1, có gì khác so với con đường ở

tranh 2 ?

- HS tham gia trò chơi “Đi theo tín hiệu GT”

- Quan sát các tình huống trong 5 tranh bài 21

- Thảo luận theo nhóm

- Liên hệ trong nhóm

- Nhóm khác có thể bổ sung hoặc có cách giải quyết khác

Hoạt động nhóm lớn

- Quan sát tranh trang 43, thảo luận

- Đại diện nhóm nói trước lớp

Hoạt động cả lớp

- Học sinh chơi 4 đến 5 lần

Trang 7

- Người đi bộ ở tranh 1, đi ở vị trí nào trên đường ?

- Người đi bộ ở tranh 2, đi bộ ở vị trí nào trên đường ?

Hoạt động 3: Thực hành đi bộ

- GV tổ chức trò chơi: Đèn xanh, đỏ

- Tổng kết, tuyên dương

- Ai sai phải nêu lại quy tắc người đi bộ, hoặc quy tắc đèn hiệu rồi chơi lại cho đúng

- Chuẩn bị bài sau

***************************************

Thứ tư ngày 16 tháng 1 năm 2013

Tiết 1, 2: Học vần:

Bài 83: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc,được các vần Đọc đúng từ và câu ứng dụng từ bài 17 đế 83

Học sinh viết được các vần, từ và câu ứng dụng từ bài 17 đế 83

- Nghe, hiểu và kể lại được truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- HSk/g: Kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh

- HS chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Bảng ôn

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, viết từ

- Đọc toàn bài

2 Dạy học bài mới:

* Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

HĐ 1 : Ôn các chữ và vần đã học:

- Gắn bảng ôn lên bảng

- GV kết hợp gắn vần vào bảng ôn

- Vần nào có âm đôi ?

- Gọi học sinh đọc vần trong bảng ôn

HĐ2: Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên gắn từ lên bảng :

thác nước, ích lợi, chúc mừng

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần kết thúc

bằng âm c, âm ch

- Đọc trơn từ

- Thi đọc từ

- Thi đọc toàn bài

Tiết 2

- 2 HS

- 3 HS

- Hoạt động cá nhân

- Đọc các vần kết thúc bằng âm c, âm ch

- Thi đọc vần trong bảng ôn

- Ghép 1 số vần, tiếng trên đồ dùng học tập

Hoạt động cá nhân , nhóm

Trang 8

3 Luyện tập

a/ Đọc sách giáo khoa :

- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 79

- Quan sát tranh 1, 2, 3 vẽ gì ?

- Đọc thầm, tìm tiếng mới

- Thi đọc tiếp sức từng câu

- Thi đọc cả bài

- Luyện đọc toàn bài

b/ Luyện viết:

- Giáo viên viết mẫu, lưu ý nét nối, tư thế,

khoảng cách

c/ Kể chuyện:

Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- GV nêu tên chuyện, vài học sinh nhắc lại

- GV kể có kèm theo tranh:diễn cảm, chậm

rãi

- Học sinh thi kể theo tranh (từng tranh

hoặc nhiều tranh)

Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp

được điều tốt đẹp, được sống ấm no, hạnh

phúc

Trò chơi: Thi tìm tiếng mới

HĐ nối tiếp

- Tổng kết, tuyên dương

- Về tập viết lại các vần vừa học vào bảng

con

- Nhận xét tiết học

Hoạt động cá nhân

Hoạt động cá nhân

- Lấy vở ra tập viết

Hoạt động cá nhân

Hoạt động nhóm

- Chuẩn bị bài ở nhà

Tiết 3:TOÁN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 20 ( không nhớ )

- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

- HS yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

HS làm vào bảng con: Đặt tính và tính

-Nhận xét, sửa chữa

Trang 9

Nhận xét chung

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1 : Thực hành

Bài 1 : Tính ( theo hàng dọc )

Bài 2 : Tính ( theo hàng ngang )

- GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

- Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài trên bảng

- Kiểm tra và hướng dẫn HS chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị tiết sau

-HS nêu yêu cầu BT

- Làm bài rồi chữa bài

+ Nêu yêu cầu

- Tự làm bài, đổi bài kiểm tra

Hoạt động theo nhóm + Nêu yêu cầu

- Tự làm bài , đổi bài kiểm tra theo nhóm

- Chuẩn bị bài học sau

Thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2013

Tiết 1: Mĩ thuật Tiết 2: Toán:

PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

I Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Biết trừ nhẩm (dạng 17 - 3)

-Yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài (ghi đề bài)

Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng

17 - 3

a/ Thực hành trên que tính:

- Yêu cầu lấy 1 bó chục và 7 que tính rời , có tất cả

mấy que tính ?

- Yêu cầu: Từ 7 que tính rời, lấy bớt 3

que tính

- Còn lại mấy que tính ?

- GV thực hiện bằng que tính trên bảng

17 - 3 = 14

b/ Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ :

- Giáo viên hướng dẫn như sau:

- 3 HS

Hoạt động cả lớp

Hoạt động cả lớp

17 + 7 trừ 3 bằng

4 , viết 4

Trang 10

+ Đặt tính:

- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7

- Viết dấu trừ ( - )

- Kẻ ngang

- Tính từ phải sang trái

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính (giảm tải cột 2)

12 - 1 = 17 - 5 =

Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu )

- GV hướng dẫn mẫu 1 bài trên bảng

- lấy 16 -1 = 15, viết 15 vào ô trống ở dưới

4 Củng cố, dặn dò :

Chuẩn bị bài sau

Nhận xét dặn dò

3 + Hạ 1 , viết 1 14

Vậy 17 - 3 = 14

- Vai em nhắc lại cách đặt tính

và cách tính Hoạt động cả lớp +Nêu yêu cầu Làm bảng con Hoạt động nhóm ,

+ Nêu yêu cầu Làm bài miệng tiếp sức

Hoạt động cá nhân

- Quan sát, theo dõi, lắng nghe ( lấy 19 -6 = 13, viết 13 vào ô trống ở dưới)

- Học sinh làm bài còn lại

Tiết 3,4 :Học vần:

Bài 84: op - ap

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được op, ap, họp nhóm, múa sạp Từ và câu ứng dụng

Học sinh viết được op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

- HS chủ động học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Tranh minh họa phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, viết 2 từ ngữ ứng dụng

- Đọc toàn bài

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b Dạy bài mới

HĐ 1: Đánh vần, đọc trơn, phân tích

- Ghi bảng: op

- Thêm âm h, dấu chấm

- Ghi bảng: họp

- Các bạn đang làm gì ?

( giáo viên đưa tranh ra )

- Ghi bảng: họp nhóm

Vần ap:

- 2 HS

- 2 HS

- Hoạt động cả lớp

- Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần

- Ghép vần op

- Ghép tiếng : họp

- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng

- Đang họp nhóm

- Đọc trơn từ khoá

Ngày đăng: 21/06/2021, 07:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w