1/ Phần mở đầu _ GV phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học _ Cho HS khởi động _ Chôi troø chôi “ Keát baïnï” _ GV hướng dẫn cho HS chơi trò chơi 2/ Phaàn cô baûn a/ Ôn bài thể dục phát triể[r]
Trang 1Tuần 30 Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013
Tiết 1 Chào cờ
Tập trung Toàn trường
-Tiết 2+ 3 Tập đọc - kể chuyện
Gặp gỡ Lúc -Xăm - Bua
I Mục Tiêu:
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một 4 tiểu học ở Lúc - Xăm – Bua
+ HSKG: biết kể toàn bộ câu chuyện
- Giao tiếp: ứng sử lịch sử trong giao tiếp
- N duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh mình hoạ truyện trong SGK
- Bảng lớp viết gợi ý
III.Các hoạt động dạy học:
*Khởi động
1 KTBC: - Đọc bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
2.Bài mới
- Giới thiệu chủ điểm bài đọc
* HĐ1: Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng: Lúc - xăm - bua, Mô - ni -
- HS nối tiếp đọc câu
+ GV dẫn đọc đúng giọng các câu
- Cả lớp đọc ĐT
* HĐ2: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh một 6 tiểu học ở Lúc - Xăm – Bua.
- Đến thăm một 4 tiểu học ở Lúc- xăm - bua, đoàn cán bộ VN gặp những điều gì bất ngờ thú vị ?
- Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát Việt, Giới thiệu những vật rất đặc 4 của Việt Nam: Vẽ Quốc kì Việt Nam…
Trang 2Nam và có nhiều đồ vật của Việt Nam ? Nam, cô thích Việt Nam…
- Các bạn HS Lúc - xăm - bua muốn biết
những môn gì ? Thích những bài hát nào?….
- Các em muốn nói gì với các bạn HS trong
* HĐ3: Luyện đọc lại:
- HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Kể chuyện
2 HD học sinh kể chuyện
- Theo lời của 1 thành viên trong đoàn cán bộ Việt Nam
- Kể bằng lời của em là thế nào ? - Kể khách quan ngoài cuộc,
biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại
- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2
- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
* Củng cố - dặn dò
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
-Tiết 4 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Củng cố giải bài toán bằng hai phép tính, tính chu vi, và diện tích của HCN
II Các HĐ dạy học:
*Khởi động
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách cộng các số có 5 chữ số ? (2HS)
2.Bài mới
* HĐ1: Củng cố về cộng các số có 5 chữ số
Bài 1:
- Yêu cầu thực hiện bảng con
52379 29107 46215
Trang 3+ 38421 + 34693 + 4052
90800 63800 19360
* HĐ2: Củng cố về tính chu vi HCN
Bài 2:
Chiều dài hình chữ nhậ là:
3 x 2 = 6 (cm)
6 x 3 = 18 (cm2)
ĐS: 18cm; 18cm2
* HĐ3:Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính.
Bài 3:
Cân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 (kg)
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
******************************************************
Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013
Tiết 1 Chính tả (nghe - viết)
Liên hợp quốc
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài Liên Hợp Quốc Viết đúng các chữ số Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2a, bài 3
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 3 lần nội dung bài tập 2a
- Bút dạ
III Các HĐ dạy học:
*Khởi động
1.KTBC: GV đọc: Bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh (HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* HĐ1: dẫn nghe – viết
- 2HS đọc
- Giúp HS nắm nội dung bài:
Trang 4đích gì ?
+ Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên
hợp quốc ?
+ Việt Nam trở thành thành viên của Liên
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
* HĐ2:Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
Bài 2 (a)
- HS làm bài vào SGK
- HS nhận xét
a chiều, triều, triều đình
- GV nhận xét
Bài 3
- HS làm nháp
- GV phát giấy + bút dạ cho 1 số HS làm
- HS nhận xét
Thuỷ triều là 1 hiện = tự nhiên ở biển
* Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
-Tiết 2 Toán
Phép trừ các số trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 ( đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
II Các hoạt động dạy học:
*Khởi động:
1.Kiểm tra bài cũ: - Nêu phép trừ các số 4 chữ số ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* HĐ1: dẫn cách thực hiện phép trừ 85674 - 58329.
a Giới thiệu phép trừ:
- GV viết phép tính 85674 - 58329 - HS quan sát
Trang 5- HS nêu bài toán + Muốn tìm hiệu của 2 số 85674 và
58329 ta phải làm thế nào ? - Phải thực hiện phép tính trừ - HS suy nghĩ tìm kết quả
b Đặt tính và tính:
- Dựa vào cách thực hiện phép trừ các số
có đến 5 chữ số để đặt tính và thực hiện
phép tính trên ?
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp
+ Khi tính chúng ta đặt tính thế nào?
- HS nêu + Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính từ
- HS nêu trong SGK 58329 27345
- Vậy muốn thực hiện tính trừ các số có 5
chữ số với nhau ta làm thế nào - HS nêu - nhiều HS nhắc lại
* HĐ2: Củng cố về tính và đặt tính thực hiện các phép trừ các số có 5 chữ số
Bài 1
- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581 59372
65748 36029 53814
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
27148 37552 5558
Bài 2:
63780 91462
- GV gọi HS đọc bài 18346 53406
Bài 3
* HĐ2: Củng cố về giải toán có lời văn
Tóm tắt
- GV nhận xét
* Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
-Tiết 3 thể dục
HOAỉN THIEÄN BAỉI THEÅ DUẽC PHAÙT TRIEÅN CHUNG-
HOẽC TUNG VAỉ BAẫT BOÙNG CAÙ NHAÂN I/ MUẽC TIEÂU
Trang 6
_ Hoaứn thieọn baứi theồ duùc phaựt trieồn chung vụựi hoa hoaởc cụứ Yeõu caàu thuoọc vaứ thửùc hieọn ủửụùc caực ủoọng taực tửụng ủoỏi chớnh xaực
_ Hoùc tung baột boựng caự nhaõn Yeõu caàu thửùc hieọn ủửụùc ụỷ mửực tửụng ủoỏi ủuựng.
_ Chụi troứ chụi “ Ai keựo khoỷe” Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ bieỏt tham gia chụi.
II/ ẹềA ẹIEÅM , PHệễNG TIEÄN
_ ẹũa ủieồm : Treõn saõn trửụứng
_ Phửụng tieọn : Coứi , keỷ saõn
III/ NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP
-Tiết 4 Tự nhiên xã hội
Trái đất - Quả địa cầu
I Mục tiêu:
- Biết cấu tạo của quả địa cầu
1/ Phaàn mụỷ ủaàu
_ GV phoồ bieỏn noọi dung , yeõu caàu giụứ hoùc
_ Cho HS khụỷi ủoọng
_ Chụi troứ chụi “ Keỏt baùnù”
_ GV hửụựng daón cho HS chụi troứ chụi
2/ Phaàn cụ baỷn
a/ OÂn baứi theồ duùc phaựt trieồn chung vụựi hoa
hoaởc cụứ
_ GV cho HS oõn baứi theồ duùc theo ủoọi hỡnh
haứng ngang
_ Caựn sửù lụựp ủieàu khieồn cho HS caỷ lụựp taọp
_ Cho HS caực toồ thi ủua vụựi nhau
_GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
b/ Hoùc tung vaứ baột boựng baống hai tay
_ GV neõu teõn ủoọng taực , hửụựng daón caựch
caàm boựng, tử theỏ chuaồn bũ tung boựng , baột
boựng
_ Cho HS ủửựng taùi choó tung vaứ baột boựng
_ GV quan saựt sửỷa sai cho HS
c/ Troứ chụi “ Ai keựo khoỷe”
_ GV neõu teõn troứ chụi
_ GV neõu muùc ủớch troứ chụi
_ Cho HS chụi nhaựp
_ Cho HS chụi thi ủua
_ GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
3/ Phaàn keỏt thuực
_ Cho HS chaùy chaọm, thaỷ loỷng
_ GV cuứng HS heọ thoỏng baứi
_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
_ Chuaồn bũ baứi sau
5 phuựt
25 phuựt
2 laàn
1 laàn
1 laàn
5 phuựt
1 laàn
1 laàn
1 laàn
1 laàn
5 phuựt
Trang 7xích đạo.
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Quả địa cầu
- 2 hình phóng to trong SGK
III Các HĐ dạy học:
*Khởi động
1 KTBC: Gia đình em sử dụng nhiệt và ánh sáng MT để làm gì?
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* HĐ1: Biết T trái đất rất lớn và có hình cầu
+ Quan sát hình 1 em thấy Trái đất có hình gì ? - Hình tròn, quả bóng, hình cầu
- Trái đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai đầu - HS nghe
+ GV: Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái
- Quả địa cầu gồm giá đỡ, chục gắn quả địa
quả địa cầu
* Kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng hình
cầu
* HĐ2: Biết chỉ cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và Nam bán cầu trên quả địa cầu Biết tác dụng của quả địa cầu.
SGK và chỉ trên hình: Cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
+ GV gọi HS chỉ trên quả địa cầu - HS trong nhóm lần lựot chỉ trên quả
địa cầu theo yêu cầu của GV
- GV nhận xét
hình dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất
* HĐ3: Giúp cho HS nắm chắc vị trí của cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu.
+ GV gọi hai nhóm lên bảng xếp 2 hàng dọc và
phát cho mỗi nhóm5 tấm bìa
Trang 8+ GV tổ chức đánh giá 2 nhóm chơi - HS nhận xét
- GV nhận xét
* Củng cố – dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
***********************************************
Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013
Tiết 1 tiếng anh
Giáo viên bộ môn soạn giảng
-Tiết 2 Tập đọc
Một mái nhà chung
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung, mỗi vật có cuộc sống riêng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung Bảo vệ và giữ gìn nó
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài thơ
III Các hoạt động dạy học
*Khởi động
1 KTBC: Kể lại câu chuyện gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua ? (2HS)
2.Bài mới:
- Giới thiệu bài
* HĐ1: Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
a GV đọc toàn bài
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
+ GV dẫn cách nghỉ hơi sau mỗi
+ Giáo viên gọi học sinh giải nghĩa từ -HS giải nghĩa từ mới
- Cả lớp đọc ĐT
* HĐ2: Mỗi vật có cuộc sống riêng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung Bảo vệ và giữ gìn nó.
- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà
riêng của ai?
- của chim , của cá, của ốc của bạn nhỏ
- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng yêu? - Mái nhà của chim là nghìn lá biếc, Mời
nhà của cá là sóng xanh…………
- Mái nhà của dím nằm sâu trong lòng đất
Trang 9- Mái nhà của muôn vật làg gì? - Là bầu trời xanh
Em muốn nói gì với những bạn
chung một mái nhà?
- VD: Hãy yêu mái nhà chung….
* HĐ3: Học thuộc lòng 3 khổ thơ đầu.
- GV dẫn HS hộc thuộc lòng bài
thơ
- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc lại bài thơ
- HS thi đọc từng khổ cả bài
- HS nhận xét
- GV Nhận xét - Ghi điểm
* Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài?
- Chuẩn bị bài sau?
-Tiết 3 Toán
tiền việt nam
I - Mục tiêu:
- Nhận biết các tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng và 100 000 đồng
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
II - Đồ dùng:
Các tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng và các loại giấy bạc khác đã học
III - Các hoạt động dạy học:
*Khởi động
1.Kiểm tra bài cũ:
- Chúng ta đã học những loại giấy bạc nào?
100đ, 200đ, 500đ, 1000đ, 2000đ, 5000đ, 10000đ
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu một số tờ giấy bạc trong phạm vi các số đã học.
-GV cho HS quan sát cả hai mặt của
từng tờ giấy bạc nói trên và nhận xét
các đặc điểm của từng loại trên:
* HĐ2: Biết làm tính trên các số với
đơn vị là đồng
Bài 1:
- HS thảo luận theo cặp
phép tính và trả lời câu hỏi
- GVNX - chốt lại bài làm đúng yêu
cầu Hs thực hiện các phần bài còn lại
- HS quan sát, nhận xét về : + Màu sắc của từng loại tờ giấy bạc + Dòng chữ "hai 2I nghìn đồng" và số
20 000 đồng + Dòng chữ "năm 2I nghìn đồng" và số
50 000 đồng + Dòng chữ "một trăm nghìn đồng" và số 100
000 đồng
- 2HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thảo luận theo cặp
1HS hỏi – 1 HS trả lời Cả lớp nghe – nhận xét
a 10000 +2000 + 20000 = 50000 (đồng)
ví a có 50000 (đồng)
Trang 10I tự phần a
Bài 2:
Bài3:
- GV kẻ bảng SGK
- Yêu cầu HS làm bài CN
- GVNX - chốt lại bài làm đúng
Bài 4 :
- Yêu cầu HS thực hiện làm bài tập
theo mẫu
- GVNx chốt lại bài làm dúng
- 2HS đọc bài toán
- 2 HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng – lớp làm bài vào vở
- NX bài trên bảng
Tóm tắt
Mẹ mua: 15000đ và 25000đ
Mẹ , hmmmm
Trả lại : đồng ?
Bài giải
Mẹ Lan mua hết số tiền là
15000 + 25000 = 40 000 (đồng) Cô bán hàng phải trả lại số tiền là:
50000 - 40000 = 10000 (đồng) Đáp số: 10000 đồng
- 2HS đọc yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng lớp làm SGK
- NX bài trên bảng
- 2 Hs đọc yêu cầu của bài tập và mẫu
- 3HS lên bảng – lớp làm SGK
- NX bài trên bảng
* Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Xem lại các bài tập đã làm
-Tiết 4 luyện từ câu
đặt và trả lời câu hỏi bằng gì ? dấu hai chấm
I Mục tiêu:
- Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì? (BT2, BT3)
II Đồ dùng:
Trang 11- Bảng lớp viết 3 câu văn của bài tập 1 (theo hàng ngang) 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 4
III Các hoạt động dạy học:
* Khởi động :
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm miệng bài tập 1 và 3 tiết luyện từ và câu tuần 29
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài
* HĐ1:Tìm bộ phận trả lời câu hỏi
Bằng gì ?
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu của bài
- Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi:
Bằng gì?
* HĐ2: Trả lời đúng các câu hỏi
Bằng gì?
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu của trò chơi
Cả lớp và GV nhận xét
* HĐ3: đầu nắm T cách
dùng dấu hai chấm
Bài 4:
- Em chọn dấu câu nào để diền vào
chỗ trống ?
- Lớp đọc thầm, làm bài cá nhân
nan tre dán giấy bóng kính
c Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
a Hằng ngày, em viết bài bằng bút máy
nhựa
c Cá thở bằng mang
- HS trao đổi theo cặp: Em hỏi-Em trả lời
- Từng cặp HS nối tiếp nhau thực hành hỏi
VD: HS1 hỏi: Hằng ngày, bạn đến 4 bằng gì ?
HS2 đáp: Mình đi bộ/ Mình đi xe đạp
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
a Một kêu lên: "Cá heo! "
b Nhà an # trang bị cho các cụ những thứ cần thiết: chăn màn, chiếu, xoong nồi, ấm chén pha trà
Căm-pu-chia, Đông-ti-mo, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái lan, Việt Nam, Xin-ga-po
* Củng cố, dặn dò:
Trang 12- Nhận xét giờ học
***********************************************************
Thứ năm ngày 11 tháng 4 năm 2013
Tiết 1 chính tả ( nhớ – viết)
một mái nhà chung
I mục tiêu
- Nhớ – viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng BT(2) a
II - Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết 3 lần các từ ngữ cần điền của bài tập 2a
III - Các hoạt động dạy học:
*Khởi động
1.Kiểm tra bài cũ:
- 1HS đọc : Chẻ tre, chung thuỷ, trắng đen,
- 2 HS lên bảng viết – lớp viết nháp
2.Bài mới:
- Giới thiệu bài
* HĐ1: Nhớ viết đúng các khổ thơ
- GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài thơ
- Đoạn thơ nói lên những mái nhà riêng
của ai ? Nó có gì đặc biệt ?
- Đoạn thơ có mấy khổ ? Trình bày thế
nào cho đẹp ?
nào ?
HD HS viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm từ khó dễ lẫn khi viết
chính tả
- Viết chính tả
- Đọc cho học sinh viết
- Gv chấm 1/2 số bài của học sinh
* HĐ3: Điền vào chỗ trống tr hay ch.
Bài 2:
- 1, 2 HS đọc yêu cầu của bài
- Nhiều HS đọc lại bài thơ đã điền hoàn
chỉnh
- 3 HS đọc thuộc lòng
- Những mái nhà của chim, cá, nhím, ốc, của em và của bạn Mỗi ngôi nhà có nét
đặc 4 riêng và vẻ đẹp riêng
- Đoạn thơ có 3 khổ Giữa 2 khổ thơ ta để cách 1 dòng
- Chữ dầu dòng phải viết hoa và viết lùi vào 2 ô
VD: nhìn, sóng xanh, rập rình, lợp
- 2 HS viết bảng, lớp viết nháp
- Viết bài vào vở
- Điền vào chỗ trống
a, tr hay ch:
- Học sinh điền trong SGK, 1 em làm bảng phụ
Mèo con đi học ban tr, Nón nan không đội, trời 2, ào ào.
Hiên che không chịu nép vào
Tối về sổ mũi còn gào meo meo
... 735 81 5 937 265 748 36 029 538 14
- GV sửa sai cho HS sau lần giơ
bảng
27 148 37 552 5558
Bài 2:
637 80 9 146 2
- GV gọi HS đọc 1 8 34 6 5 34 06... giấy bạc + Dịng chữ & # 34 ;hai 2I nghìn đồng& # 34 ; số
20 000 đồng + Dịng chữ & # 34 ;năm 2I nghìn đồng& # 34 ; số
50 000 đồng + Dòng chữ & # 34 ;một trăm nghìn đồng& # 34 ; số 100
000...
5 237 9 29107 46 215
Trang 3< /span>+ 38 42 1 + 34 6 93 + 40 52