1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De dap an KTHK II lop 112012

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 506,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: mpAHB  mpSCD c Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng SC và AB II.. Theo chương trình Nâng cao Câu 4b 1,0 điểm Dân số của thành phố A hiện nay là [r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: TOÁN 11

ĐỀ ĐỀ XUẤT Thời gian làm bài 90 phút

I. PHẦN CHUNG ( 8,0 điểm )

Câu 1 (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)

3 2012 lim

n n

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số



( )

x x neáu x

f x

x neáu x

Xét tính liên tục của hàm số f x( ) trên tập xác định của nó

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm đạo hàm của hàm số

2x 1 y

4x 5 b) Cho hàm số  

sin5x 3

5 2 Giải phương trình 

1

f '(x) cos x

2

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

SA (ABCD) và SA =

a 3 2 a) Chứng minh rằng SA  DC

b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD

Chứng minh rằng: mp(AHB)  mp(SCD)

c) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng SC và AB

II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

Phần A Theo chương trình chuẩn

Câu 4a (1,0 điểm) Chứng minh phương trình x5  3x 7 0 luôn có nghiệm 

Câu 5a (1,0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3x2  4x 2 biết tiếp  tuyến ấy vuông góc với đường thẳng  có phương trình  

1

4

Phần B Theo chương trình Nâng cao

Câu 4b (1,0 điểm)

Dân số của thành phố A hiện nay là 3 triệu người Biết rằng tỉ lệ tăng dân số

hằng năm của thành phố A là 2% Hỏi dân số của thành phố A sau 3 năm

nữa sẽ là bao nhiêu?

Câu 5b (1,0 điểm)

Cho hàm số y x3  3x2 2 có đồ thị ( C) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) song song với đường thẳng  có phương trình y3x 2

- Hết -

Trang 2

SỞ GD& ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: TOÁN 11

ĐỀ ĐỀ XUẤT Thời gian làm bài 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM ( Gồm 4 trang kể từ trang 2 trở đi)

Câu 1 (2,0 điểm)

a)

3 2012

lim

n

n

 =

2012 3

lim

5 4

n n

(0,5đ) =

3

b) lim  2 4 2

4 lim

4

x

x

  

=

(0,25đ)

=

x

2

4

x lim

2

  

 



(0,5đ)

Câu 2 (1,0điểm)

 Trên khoảng ( ;1) , f x( ) 3 x2 là hàm đa thức nên liên tục

 Trên khoảng (1;  , ) f x( )x3  x4 là hàm đa thức nên liên tục (0,25đ)

 Tại x0 1

Ta có f(1) 5

x 1lim f (x) lim(3x 2) 5x 1

3

x 1lim f (x) lim(xx 1 x 4) 4

Vì x 1lim f (x)

x 1lim f (x)

 lim f (x)x 1

không tồn tại Vậy f x( ) không liên tục tại x0 1

(0,25đ)

Trang 3

Tóm lại f x( ) liên tục trên khoảng ( ;1) và trên (1;  nhưng gián đoạn )

Câu 3 (2,0 điểm)

(2x 1)'(4x 5) (2x 1)(4x 5)' y'

(4x 5)

2(4x 5) 4(2x 1)

(4x 5)

8x 10 8x 4

(4x 5)

 (0,25đ)

= 2

14

b) (1,0đ)

3 '( ) os5 sinx

2

f x c x

(0,25đ)

f'(x) cos x cos5x sinx cos x

cos5x cos x sinx

cos5x cos x.cos sin xsin cos5x cos x

3

3

 



(0,25đ)

Câu 4 (3,0 điểm)

K

M

H

D

S

A

Hình vẽ 0,5 điểm

Trang 4

a) (0,5đ) Ta cĩ

SA (ABCD) (gt)

SA CD

CD (ABCD)

b) (1,0đ) Ta cĩ

CD AD (Vì ABCD là hình vuông CD (SAD)

CD SA (Vì SA (ABCD) )

(0,25đ)

CD AH (Vì AH (SAD) )

mà AH (AHB)

c) (1,0đ) Do AB//CD nên giao tuyến của (AHB) và (SCD) là đường thẳng qua H và cắt SC tại K  HK // AB và CD

Trên mặt phẳng (HK,AB) dựng KM // AH cắt AB tại M

BA AD (Do ABCD là hìnhvuông BA (SAD) BA AH

BA SA (Do SA (ABCD) )

Từ (5) và do KM // AH  KM  AB và KM  SC

Vậy KM là đoạn vuơng gĩc chung của hai đường thẳng AB và SC (0,25đ) Theo chứng minh trên suy ra AHKM là hình chữ nhật nên KM = AH

Trong tam giác vuơng SAD, AH là đường cao nên ta cĩ:

 KM = AH =

2

a 3 a

SD  SA AD  3a a 2.2a  4 Vậy độ dài của đoạn vuơng gĩc chung cần tìm là KM =

a 3

II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

Phần A Theo chương trình Chuẩn.

Câu 4.a (1,0đ) Đặt f (x) x 5  3x 7 là hàm đa thức nên liên tục trên R

 f (x) liên tục trên đoạn [ 0; 2] (0,25đ)

Ta cĩ f (0)7, f (2) 19  f (0).f (2)133 0 (0,5đ)

Suy ra phương trình cĩ ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 2)

(0,25đ)

Vậy phương trình luơn luơn cĩ nghiệm

Câu 5.a (1,0đ)

Ta cĩ y' 3x2 6x 4

Trang 5

Hệ số gĩc của đường thẳng  là

1 K 4

Gọi x0 là hồnh độ tiếp điểm thì hệ số gĩc của tiếp tuyến là 2

y'(x )3x 6x  4

Do tiếp tuyến vuơng gĩc với  nên 0 0

1

K

(0,25đ)

0

0

Với x0  0 y0  2 ptt cần tìm là: y 2 4(x 0)  y4x 2 (0,25đ) Với x0  2 y0 2 ptt cần tìm là: y 2 4(x 2)  y4x 6 (0,25đ) Vậy cĩ hai tiếp tuyến thoả yêu cầu bài tốn cĩ phương trình là:

y = – 4x + 2 và y = – 4x + 6

Phần B Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b.(1,0đ)

Theo giả thiết thì số dân un theo các năm liên tiếp lập thành cấp số nhân (0,25đ)

Nên u3 3.10 (1,02)6 3 3183624 (người) (0,25đ)

Câu 5.b (1,0đ)

Hệ số gĩc của đường thẳng  là K = – 3

Gọi M (x ; y )0 0 0 là tiếp điểm

Hệ số gĩc của tiếp tuyến là y'(x ) 3x0  02  6x0 (0,25đ)

Do tiếp tuyến song song với  nên

y'(x ) K  3x  6x 3 x  2x 1 0   x 1 (0,25đ) Với x0  1 y0 0 , y'(x )0 3

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y = – 3x + 3 (0,25đ)

Hết

Ngày đăng: 21/06/2021, 03:53

w