1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De dap an KTHK II lop 11

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 671,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng Câu 5: 3đ Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Có SA vuông góc với đáy ABCD, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt SCD bằng 600.. Chứng minh rằng..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

( Đề gồm 1 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút

( Khơng kể thời gian giao đề )

A Phần bắt buộc:

Câu 1: (1đ) Tìm

2

2

3 2 lim

2

x

x

 

Câu 2: (1đ) Xét tính liên tục trên  của hàm số

2

x x nếu x

   

 

Câu 3: (1đ) Tìm đạo hàm của hàm số:

0

yxxxtại x

Câu 4: (1đ) Cho hàm số

 1 cos sin

x y

x Chứng minh rằng

4

sin

"

4sin 2

x y

x

Câu 5: (3đ) Cho hình chĩp S.ABCD đáy ABCD là hình vuơng tâm O cạnh a

Cĩ SA vuơng gĩc với đáy ABCD, gĩc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (SCD) bằng 60 0 Hình chiếu vuơng gĩc của O trên SC là H

a) Chứng minh rằng tam giác SAB là tam giác vuơng b) Chứng minh rằng: SC  mp(BHD)

c) Tính khoảng cách từ S đến mp(ABCD) theo a

B Phần tự chọn:

Phần 1: (Ban cơ bản)

Câu 1: (1đ) Tìm

2 2

lim

3 4

n n n

 

Câu 2: (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong ( C ) :

3

3

x

y  xx

tại điểm cĩ hồnh độ x 0 = 3

Câu 3: (1đ) Cho hàm số

1 sin

y

x

Chứng minh rằng

cot x '

sin

y

x

Phần 2: (Ban nâng cao)

Câu 1: (1đ) Chứng minh rằng phương trình sau luơn cĩ ít nhất một nghiệm âm

với mọi giá trị của tham số m: (m 2 – m + 4)x 2011 – 2x + 1 = 0

Câu 2: (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ):

2 1 1

x y

x tại điểm M0(0;– 1 )

Câu 3: (1đ) Cho hàm số

1 1 1 1 1 1

cos (0; )

.Tính y"(4 ) -

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN LỚP 11

( Không kể thời gian giao đề) HƯỚNG DẪN CHẤM ( gồm 4 trang)

A Phần bắt buộc (7 điểm)

1(1đ)  

2

2

lim

2

x

lim

2

x

x

 

 = lim(2 1) 1

   

0,5

0,25 0,25

2(1đ)

x > – 2 :

2

( )

2

f x

x

 liên tục trên ( 2;  )

x < – 2 : f x( ) 4 17 x liên tục trên (  ; 2)

Tại x = – 2

2

x

f ( 2) 9

( 2) ( 2)

liên tục tại x = – 2 Vậy hàm số f(x) đã cho liên tục trên 

0,25

0,25

0,25 0,25

3(1đ)

'

x

'(1) 1 1 2 2

y

0,5 0,5

,

2

'

sin

y

x

=



2

=

2

2

x

0,25

0,25

0,25

Trang 3

, ,

2

2

y

=

4

sin 4sin

2

x x

(đ p c m)

0,25

5(3đ) Hình vẽ (0,5đ)

0,5

a) (0,5đ) SA  (ABCD)  SA  AB  SAB vuông tại A 0,5 b) (1đ) Ta có OH  SC ( gt ) (1)

( )

DB AC gt

Từ (1) và (2) suy ra SC  (BHD)

0,25 0,5

0,25

c) (1đ) Do SA  (ABCD) nên khoảng cách từ S tới (ABCD) là SA

Theo cmt ta có:

  Góc giữa (SBC) và (SCD) là góc giữa 2 đường thẳng DH và BH và bằng 600

Giả sử BHD 600  BHD là tam giác đều  DH = DB (vô lí)

( Vì DH < DC mà DC < DB )

Do đó BHD 1200 BHO 600

Trong tam giác OBH vuông tại O ta có

0,25

Trang 4

0 2 3 6

Trong tam giác HCO vuông tại H ta có

6

3 3

sin

3 2 2

a OH C

Trong tam giác SAC vuông tại A ta có

2

Vậy khoảng cách từ S tới mp(ABCD) là SA = a

0,25

0,25

B Phần tự chọn (3 điểm)

Phần 1 (Ban cơ bản )

1(1đ)

2 2

lim

3 4

2

2

1 1

lim

n

0,5 0,5

2(1đ) x0 = 3

0 7

y

2

0

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 7 = 6(x – 3 )  y = 6x – 11

0,25 0,25 0,5

3(1đ)

2

y

2

2sin cos

'

y

0,25

0,25 0,25 0,25 Phần 2 (Ban nâng cao)

1(1đ)

Đặt f x( )m2  m4x2011 2x 1

là hàm đa thức nên liên tục trên

 suy ra liên tục trên [– 1 ; 0]

(0) 1 0

2

Vậy phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm âm với mọi m

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 5

2

3 '

y

x

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y + 1 = 3x  y = 3x – 1

0,5 0,25 0,25

3(1đ)

2

x

=

2

=

2

1

'

0,5 0,25

0,25

Người ra đề: Lê Văn Quang THPT Phước Long Bạc Liêu

Ngày đăng: 21/06/2021, 12:09

w