1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI KI 1 KHOI 12 NANG CAO

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 42,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết glyxin kí hiệu trong thương mại và khoa học là Gly có thể tác dụng được với những chất nào trong số các chất sau: HCl; Cu; NaCl; NaOH; C2H5OH; BaSO4, HNO2.. Sau khi phản ứng[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 - 2012)

Họ và tên: ……… ; Lớp …… Thời gian: 60 phút

Mã đề: 134

Câu 1. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 2. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0, 1 mol FeCl3 ; 0, 2 mol CuCl2 và 0, 1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot tăng:

A. 5, 6 gam B. 18, 4 gam C. 12, 8 gam D. 6,0 gam

Câu 3. Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dd Br2 0,2 M Tính % của stiren đã tham gia trùng hợp: A. 60% B. 75% C. 50% D. 25%

Câu 4. Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra

A Sự oxi hóa ở cực âm B Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.

C. Sự khử ở cực âm D. Sự oxi hóa ở cực dương

Câu 5. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni2+  2Cr3+ + 3Ni Biết ECr3 + ¿ /Cro

=− 0 ,74 V¿; ENi2 + ¿ /Nio

=− 0 26 V¿ Suất điện động của pin điện hoá trên là:

Câu 6. Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau phản ứng một thời gian lấy kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:

Câu 7. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A. nước brom B. nước và dd NaOH C. nước và quỳ tím D. dd NaOH

Câu 8. Cho biết : EAg+ ¿ /Ago =+0 , 80 V¿và ECu2+ ¿ /Cuo =+ 0 ,34 V¿ Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

A. Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag B. Cu + Ag  Cu2++ Ag+

C. Cu2+ + 2Ag  Cu + 2Ag+ D. Cu2+ + Ag+  Cu + Ag

Câu 9. Cho 6,4g Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M , sau phản ứng thu được khí NO và dd muối A , cô cạn A thu được a mol Cu(NO3)2 và b mol CuSO4 Vậy a,b là:

A. 0,06 và 0,06 B. 0,03 và 0,06 C. 0,06 và 0,03 D. 0,045 và 0,045

Câu 10. Điện phân các dung dịch sau: CuSO4, NaCl, Na2SO4, KOH, H2SO4 Có mấy dung dịch sau khi điện phân pH dung dịch tăng lên (có thể coi thể tích dung dịch sau khi điện phân thay đổi không đáng kể)

Câu 11. Pư nào sau đây không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozo ?

A. oxihoa glucozo bằng dd AgNO3/NH3 B. khử glucozo bằng H2 (Ni, to)

C. oxihoa glucozo bằng Cu(OH)2, to D. lên men glucozo bằng xúc tác enzim

Câu 12. Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp:

A. tơ capron B. polistiren, PS C. poli (vinyl clorua); PVC D. tơ xenlulozo axetat

Câu 13. Cho các chất rắn Cu , Fe,Ag và các dd CuSO4 , FeSO4 , Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

Câu 14. Tính chất hoá học chung của kim loai là :

A. Dễ bị oxi hoá B. Dễ bị khử C. Dễ nhận electron D. Tính oxi hoá

Câu 15. Cho 1,08 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí

NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 13,32 gam B. 13,92 gam C. 6,96 gam D 6,52 gam

Câu 16. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Yvà 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc)gồm 2 khí đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75

Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là: A. 16,5 B. 15,7 C 14,3 D. 8,9

Câu 17. Hãy cho biết glyxin (kí hiệu trong thương mại và khoa học là Gly) có thể tác dụng được với những chất nào trong

số các chất sau: HCl; Cu; NaCl; NaOH; C2H5OH; BaSO4, HNO2

A. HCl; NaCl; C2H5OH; B. HCl; NaOH; C2H5OH

C. HCl; Cu; NaOH; C2H5OH D. HCl, HNO2 ; NaOH; C2H5OH;

Câu 18. Có 4 chất cùng CTPT C3H7O2N Chất nào là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với H2?

A. CH2 = CH - COONH4; B. NH2 - CH2 - CH2 - COOH

C. CH3 - CH2 - CH2 - NO2 D. CH3 - CH(NH2) - COOH

Câu 19. Cho hh X gồm 3 kim loại : Fe , Cu , Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hoá chất nào sau đây ?

A. dd AgNO3 B. dd HNO3 C. dd HCl, khí O2 D. dd FeCl3

Câu 20. Chất béo là:

Trang 2

C. nhiều gốc glucozơ dạng mạch vòng D. hai gốc β-fructozơ

Câu 22. Chất X có CTPT là C3H6O2, tác dụng được với NaOH và có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:

A. HO - CH2 - CH2 - CHO B. CH3COOCH3 C. HCOOCH2CH3 D. CH3 - CH2 COOH

Câu 23. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2 M Sau k hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 8, 56 gam B. 8, 2 gam C. 10, 4 gam D. 3, 28 gam

Câu 24. Thủy phân hoàn toàn peptit sau thu được mấy loại aminoaxit ?

2

-OOH COOH

Câu 25. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

Câu 26. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điên hoá học?

A. Thép cacbon để trong không khí ẩm B. Kim loại Zn trong dung dịch HCl

C. Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng D. Đốt dây Fe trong khí clo

Câu 27. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic CT của este X là:

A. CH3COOC2H5 B. C2H3COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3

Câu 28. Este X không no mạch hở, có tỷ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?

Câu 29. Cho 8,55 g cacbohidrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A có thể là chất nào trong số các chất sau?

A. fructozơ B. glucozơ C. saccarozơ D. xenlulozơ

Câu 30. Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng chất nào sau đây?

A. dd brom B. dd AgNO3/NH3 C. H2 (Ni, to) D. Cu(OH)2

Câu 31. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam

Al Giá trị lớn nhất của m là : A. 2,70 B 4,05 C. 1,35 D. 5,40

Câu 32. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: H2N-CH2COOH(1), CH3COOH(2), CH3-O-CH3(3),

C2H5OH(4)

A. (3) < (4) < (2) < (1) B. (4) < (3) < (2) < (1) C. (1) < (2) < (4) < (3) D. (3) < (4) < (1) < (2)

Câu 33. Các chất: glucozơ, fomanđehit, axetanđehit, metyl fomiat, trong phân tử đều có nhóm - CHO nhưng trong thực tế

để tráng gương người ta chỉ dùng một chất trên, đó là chất nào?

A. HCOOCH3 B. C6H12O6 C. HCHO D. CH3CHO

Câu 34. Một hợp chất X có CTPT C7H12O4 Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thu được một ancol Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:

A. CH3COO-(CH2)3-OCOC2H5 B. CH3COO-(CH2)2-OCOC2H5

C. CH3OCO-CH2 -COOC2H5 D. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5

Câu 35. Tìm CTPT của chất X, biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lít N2, 6,72 lít CO2 và 6,3 g H2O

Câu 36. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là: A 4 B. 2 C. 3 D 1

Câu 37. Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là:

A. CnH2n - 2O2(n 2) B. CnH2nO2(n 1) C. CnH2nO2(n 2) D. CnH2nO2(n 3)

Câu 38. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15 ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là: A. 4,3 B. 4,8 C. 7,2 D 6,0

Câu 39. Nilon-6,6 là một loại :

A. tơ poliamit B tơ visco C. tơ axetat D. polieste

Câu 40 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. Al + FexOy ⃗ to B. CO + Al2O3⃗ to C. H2 + CuO ⃗ to D. CO + FexOy⃗ to

Trang 3

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 - 2012)

Họ và tên: ……… ; Lớp …… Thời gian: 60 phút

Mã đề: 168

Câu 1. Thủy phân hoàn toàn peptit sau thu được mấy loại aminoaxit ?

2

-OOH COOH

Câu 2. Chất béo là:

A. đieste của glixerol và các axit béo B. triglixerit

C. trieste của glixerol và các axit mạch thẳng D. este của glixerol và các axit no

Câu 3. Có 4 chất cùng CTPT C3H7O2N Chất nào là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với H2?

A. CH3 - CH2 - CH2 - NO2 B. CH3 - CH(NH2) - COOH

C. NH2 - CH2 - CH2 - COOH D. CH2 = CH - COONH4;

Câu 4. Hãy cho biết glyxin (kí hiệu trong thương mại và khoa học là Gly) có thể tác dụng được với những chất nào trong số các chất sau: HCl; Cu; NaCl; NaOH; C2H5OH; BaSO4, HNO2

A. HCl; NaCl; C2H5OH; B. HCl, HNO2 ; NaOH; C2H5OH;

C. HCl; NaOH; C2H5OH D. HCl; Cu; NaOH; C2H5OH

Câu 5. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15 ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là: A. 4,8 B. 7,2 C 6,0 D. 4,3

Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Yvà 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc)gồm 2 khí đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75

Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 7. Một hợp chất X có CTPT C7H12O4 Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thu được một ancol Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:

A. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B. CH3COO-(CH2)3-OCOC2H5

C. CH3OCO-CH2 -COOC2H5 D. CH3COO-(CH2)2-OCOC2H5

Câu 8. Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp:

A. tơ capron B. poli (vinyl clorua); PVC C. tơ xenlulozo axetat D. polistiren, PS

Câu 9. Cho biết : EAg+ ¿ /Ago =+0 , 80 V¿và ECu2+ ¿ /Cuo =+ 0 ,34 V¿ Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

A. Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag B. Cu + Ag  Cu2++ Ag+

C. Cu2+ + Ag+  Cu + Ag D. Cu2+ + 2Ag  Cu + 2Ag+

Câu 10. Cho 1,08 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí

NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 6,52 gam B. 13,92 gam C 13,32 gam D. 6,96 gam

Câu 11. Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là:

A. CnH2n - 2O2(n 2) B. CnH2nO2(n 2) C. CnH2nO2(n 1) D. CnH2nO2(n 3)

Câu 12. Để phân biệt glucozo và fructozo ta dùng chất nào sau đây?

A. dd brom B. H2 (Ni, to) C. dd AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2

Câu 13. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2 M Sau k hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A. 3, 28 gam B. 10, 40 gam C. 8, 20 gam D. 8, 56 gam

Câu 14. Các chất: glucozo, fomanđehit, axetanđehit, metyl fomiat, trong phân tử đều có nhóm - CHO nhưng trong thực tế

để tráng gương người ta chỉ dùng một chất trên, đó là chất nào?

A. C6H12O6 B. CH3CHO C. HCOOCH3 D. HCHO

Câu 15. Tính chất hoá học chung của kim loai là :

A. Dễ nhận electron B. Dễ bị oxi hoá C. Tính oxi hoá D. Dễ bị khử

Câu 16. Cho 6,4g Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M , sau phản ứng thu được khí NO và dd muối A , cô cạn A thu được a mol Cu(NO3)2 và b mol CuSO4 Vậy a,b là:

A. 0,06 và 0,06 B. 0,045 và 0,045 C. 0,06 và 0,03 D. 0,03 và 0,06

Câu 17. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là: A. 3 B 1 C 4 D. 2

Câu 18. Nilon-6,6 là một loại :

A. tơ axetat B. tơ poliamit C tơ visco D. polieste

Câu 19. Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren Hỗn hợp thu được sau pư tác dụng vừa đủ với 500 ml dd Br2 0,2 M Tính % của stiren đã tham gia trùng hợp A. 60% B. 25% C. 50% D. 75%

Trang 4

A. Đốt dây Fe trong khí clo B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C. Kim loại Zn trong dung dịch HCl D. Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

Câu 22. Điện phân các dung dịch sau: CuSO4, NaCl, Na2SO4, KOH, H2SO4 Có mấy dung dịch sau khi điện phân pH dung dịch tăng lên (có thể coi thể tích dung dịch sau khi điện phân thay đổi không đáng kể)

Câu 23. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

Câu 24 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. CO + FexOy⃗ to B. Al + FexOy ⃗ to C. H2 + CuO ⃗ to D. CO + Al2O3⃗ to

Câu 25. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0, 1 mol FeCl3 ; 0, 2 mol CuCl2 và 0, 1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn xốp) Khi

ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot tăng:

A. 6,0 gam B. 18, 4 gam C. 12, 8 gam D. 5, 6 gam

Câu 26. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam

Al Giá trị lớn nhất của m là : A. 5,40 B. 1,35 C 4,05 D. 2,70

Câu 27. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic CT của este X là:

A. CH3COOCH3 B. C2H3COOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3

Câu 28. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni2+  2Cr3+ + 3Ni Biết ECr3 + ¿ /Cro

=− 0 ,74 V¿; ENi2 + ¿ /Nio

=− 0 26 V¿

Suất điện động của pin điện hoá trên là:

Câu 29. Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự oxi hóa ở cực âm

C. Sự khử ở cực âm D. Sự oxi hóa ở cực dương

Câu 30. Chất X có CTPT là C3H6O2, tác dụng được với NaOH và có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:

A. CH3 - CH2 COOH B. HO - CH2 - CH2 – CHO C. CH3COOCH3 D. HCOOCH2CH3

Câu 31. Cho hh X gồm 3 KL : Fe , Cu , Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hoá chất nào sau đây ?

A. dd FeCl3 B. dd HCl, khí O2 C. dd HNO3 D. dd AgNO3

Câu 32. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: H2N-CH2COOH(1), CH3COOH(2), CH3-O-CH3(3),

C2H5OH(4)

A. (3) < (4) < (1) < (2) B. (3) < (4) < (2) < (1) C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (1) < (2) < (4) < (3)

Câu 33. Cho các chất rắn Cu , Fe,Ag và các dd CuSO4 , FeSO4 , Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 34. Tìm CTPT của chất X, biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lít N2, 6,72 lít CO2 và 6,3 g H2O

Câu 35. Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau phản ứng một thời gian lấy kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:

A. 0,48g B. 4,80g C. 1,44g D. 0,60g

Câu 36. Pư nào sau đây không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim B. oxihoa glucozơ bằng Cu(OH)2, to

C. khử glucozơ bằng H2 (Ni, to) D. oxihoa glucozơ bằng dd AgNO3/NH3

Câu 37. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 38. Cho 8,55 g cacbohidrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A có thể là chất nào trong số các chất sau?

A. xenlulozo B. saccarozo C. fructozo D. glucozo

Câu 39. Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào ?

A. một gốc α-glucozo và 1 gốc β-fructozo B. nhiều gốc glucozo dạng mạch vòng

C. hai gốc α-glucozo D. hai gốc β-fructozo

Câu 40. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A. nước brom B. nước và quỳ tím C. dd NaOH D. nước và dd NaOH

Trang 5

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 - 2012)

Họ và tên: ……… ; Lớp …… Thời gian: 60 phút

Mã đề: 202

Câu 1. Chất béo là:

A. đieste của glixerol và các axit béo B. trieste của glixerol và các axit mạch thẳng

C. triglixerit D. este của glixerol và các axit no

Câu 2. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: H2N-CH2COOH(1), CH3COOH(2), CH3-O-CH3(3),

C2H5OH(4)

A. (4) < (3) < (2) < (1) B. (1) < (2) < (4) < (3) C. (3) < (4) < (2) < (1) D. (3) < (4) < (1) < (2)

Câu 3. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic CT của este X là:

A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5

Câu 4. Cho các chất rắn Cu , Fe,Ag và các dd CuSO4 , FeSO4 , Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

Câu 5. Cho biết : EAg+ ¿ /Ago =+0 , 80 V¿và ECu2+ ¿ /Cuo =+ 0 ,34 V¿ Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

A. Cu + Ag  Cu2++ Ag+ B. Cu2+ + Ag+  Cu + Ag

C. Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag D. Cu2+ + 2Ag  Cu + 2Ag+

Câu 6. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

Câu 7. Hãy cho biết glyxin (kí hiệu trong thương mại và khoa học là Gly) có thể tác dụng được với những chất nào trong số các chất sau: HCl; Cu; NaCl; NaOH; C2H5OH; BaSO4, HNO2

A. HCl; NaCl; C2H5OH; B. HCl; Cu; NaOH; C2H5OH

C. HCl; NaOH; C2H5OH D. HCl, HNO2 ; NaOH; C2H5OH;

Câu 8. Cho 8,55 g cacbohidrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A có thể là chất nào trong số các chất sau?

A. glucozơ B. xenlulozơ C. saccarozơ D. fructozơ

Câu 9. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2 M Sau k hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 10, 40 gam B. 8, 56 gam C. 3, 28 gam D. 8, 20 gam

Câu 10. Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra

A Sự oxi hóa ở cực âm B Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.

C. Sự oxi hóa ở cực dương D. Sự khử ở cực âm

Câu 11 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. H2 + CuO ⃗ to B. Al + FexOy ⃗ to C. CO + FexOy⃗ to D. CO + Al2O3⃗ to

Câu 12. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 13. Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau phản ứng một thời gian lấy kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:

A. 0,6g B. 1,44g C. 4,80g D. 0,48g

Câu 14. Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là:

A. CnH2nO2(n 2) B. CnH2nO2(n 1) C. CnH2n - 2O2(n 2) D. CnH2nO2(n 3)

Câu 15. Cho hh X gồm 3 KL : Fe , Cu , Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hoá chất nào sau đây ? A. dd HCl, khí O2 B. dd FeCl3 C. dd AgNO3 D. dd HNO3

Câu 16. Pư nào sau đây không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A. oxihoa glucozơ bằng Cu(OH)2, to B. oxihoa glucozơ bằng dd AgNO3/NH3

C. khử glucozơ bằng H2 (Ni, to) D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

Câu 17. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni2+  2Cr3+ + 3Ni Biết ECr3 + ¿ /Cro

=− 0 ,74 V¿; ENi2 + ¿ /Nio

=− 0 26 V¿Suất điện động của pin điện hoá trên là:

Câu 18. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam

Al Giá trị lớn nhất của m là : A. 5,40 B 4,05 C. 1,35 D. 2,70

Câu 19. Một hợp chất X có CTPT C7H12O4 Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thu được một ancol Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:

A. CH3COO-(CH2)3-OCOC2H5 B. CH3OCO-CH2 -COOC2H5

C. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 D. CH3COO-(CH2)2-OCOC2H5

Câu 20. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0, 1 mol FeCl3 ; 0, 2 mol CuCl2 và 0, 1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn xốp) Khi

ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot tăng:

Trang 6

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Câu 22. Điện phân các dung dịch sau: CuSO4, NaCl, Na2SO4, KOH, H2SO4 Có mấy dung dịch sau khi điện phân pH dung dịch tăng lên (có thể coi thể tích dung dịch sau khi điện phân thay đổi không đáng kể)

Câu 23. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15 ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là: A. 4,3 B 6,0 C. 4,8 D. 7,2

Câu 24. Tìm CTPT của chất X, biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lít N2, 6,72 lít CO2 và 6,3 gam

H2O A. C3H7O2N, B. C3H7O2N2, C. C4H9O2N, D. C3H5O2N,

Câu 25. Chất X có CTPT là C3H6O2, tác dụng được với NaOH và có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:

A. HCOOCH2CH3 B. CH3COOCH3 C. CH3 - CH2 COOH D. HO - CH2 - CH2 - CHO

Câu 26. Tính chất hoá học chung của kim loai là :

A. Dễ bị oxi hoá B. Dễ nhận electron C. Dễ bị khử D. Tính oxi hoá

Câu 27. Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp:

A. tơ capron B. poli (vinyl clorua); PVC C. polistiren, PS D. tơ xenlulozo axetat

Câu 28. Cho 1,08 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí

NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 6,52 gam B. 6,96 gam C 13,32 gam D. 13,92 gam

Câu 29. Nilon-6,6 là một loại :

A. tơ axetat B tơ visco C. tơ poliamit D. polieste

Câu 30. Có 4 chất cùng CTPT C3H7O2N Chất nào là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với H2?

A. NH2 - CH2 - CH2 - COOH B. CH3 - CH(NH2) – COOH

C. CH3 - CH2 - CH2 - NO2 D. CH2 = CH - COONH4;

Câu 31. Este X không no mạch hở, có tỷ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?

Câu 32. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A. nước brom B. nước và quỳ tím C. dd NaOH D. nước và dd NaOH

Câu 33. Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng chất nào sau đây?

A. H2 (Ni, to) B. dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. dd brom

Câu 34. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là: A 4 B. 2 C. 3 D 1

Câu 35. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điên hoá học?

A. Kim loại Zn trong dung dịch HCl B. Thép cacbon để trong không khí ẩm

C. Đốt dây Fe trong khí clo D. Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

Câu 36. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc)gồm 2 khí đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75

Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 37. Cho 6,4g Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M , sau phản ứng thu được khí NO và dd muối A , cô cạn A thu được a mol Cu(NO3)2 và b mol CuSO4 Vậy a,b là:

A. 0,06 và 0,03 B. 0,03 và 0,06 C. 0,06 và 0,06 D. 0,045 và 0,045

Câu 38. Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dd Br2 0,2 M Tính % của stiren đã tham gia trùng hợp A. 25% B. 75% C. 50% D. 60%

Câu 39. Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào ?

A. nhiều gốc glucozơ dạng mạch vòng B. hai gốc α-glucozơ

C. một gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ D. hai gốc β-fructozơ

Câu 40. Các chất: glucozơ, fomanđehit, axetanđehit, metyl fomiat, trong phân tử đều có nhóm - CHO nhưng trong thực tế

để tráng gương người ta chỉ dùng một chất trên, đó là chất nào?

A. HCOOCH3 B. C6H12O6 C. HCHO D. CH3CHO

Trang 7

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 - 2012)

Họ và tên: ……… ; Lớp …… Thời gian: 60 phút

Mã đề: 236

Câu 1. Nilon-6,6 là một loại :

A. tơ axetat B tơ visco C. polieste D. tơ poliamit

Câu 2. Thủy phân hoàn toàn peptit sau thu được mấy loại aminoaxit ?

2

-OOH COOH

Câu 3. Chất béo là:

A. este của glixerol và các axit no B. trieste của glixerol và các axit mạch thẳng

C. đieste của glixerol và các axit béo D. triglixerit

Câu 4. Có 4 chất cùng CTPT C3H7O2N Chất nào là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với H2?

A. CH2 = CH - COONH4; B. CH3 - CH(NH2) - COOH

C. CH3 - CH2 - CH2 - NO2 D. NH2 - CH2 - CH2 - COOH

Câu 5. Điện phân các dung dịch sau: CuSO4, NaCl, Na2SO4, KOH, H2SO4 Có mấy dung dịch sau khi điện phân pH dung dịch tăng lên (có thể coi thể tích dung dịch sau khi điện phân thay đổi không đáng kể)

Câu 6. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 7. Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau phản ứng một thời gian lấy kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là:

A. 4,80g B. 1,44g C. 0,48g D. 0,60g

Câu 8. Hãy cho biết glyxin (kí hiệu trong thương mại và khoa học là Gly) có thể tác dụng được với những chất nào trong số các chất sau: HCl; Cu; NaCl; NaOH; C2H5OH; BaSO4, HNO2

A. HCl; NaOH; C2H5OH B. HCl; Cu; NaOH; C2H5OH

C. HCl; NaCl; C2H5OH; D. HCl, HNO2 ; NaOH; C2H5OH;

Câu 9. Cho 1,08 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 6,52 gam B 13,32 gam C. 13,92 gam D. 6,96 gam

Câu 10. Một hợp chất X có CTPT C7H12O4 Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thu được một ancol Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:

A. CH3COO-(CH2)3-OCOC2H5 B. CH3COO-(CH2)2-OCOC2H5

C. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 D. CH3OCO-CH2 -COOC2H5

Câu 11. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A. nước và quỳ tím B. nước và dd NaOH C. nước brom D. dd NaOH

Câu 12. Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự oxi hóa ở cực âm

C. Sự khử ở cực âm D. Sự oxi hóa ở cực dương

Câu 13. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni2+  2Cr3+ + 3Ni Biết ECr3 + ¿ /Cro

=− 0 ,74 V¿; ENi2 + ¿ /Nio

=− 0 26 V¿Suất điện động của pin điện hoá trên là:

Câu 14. Cho 6,4g Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M , sau phản ứng thu được khí NO và dd muối A , cô cạn A thu được a mol Cu(NO3)2 và b mol CuSO4 Vậy a,b là:

A. 0,06 và 0,03 B. 0,045 và 0,045 C. 0,06 và 0,06 D. 0,03 và 0,06

Câu 15. Tìm CTPT của chất X, biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 1,12 lít N2, 6,72 lít CO2 và 6,3 g H2O

Câu 16. Để phân biệt glucozo và fructozo ta dùng chất nào sau đây?

A. Cu(OH)2 B. dd brom C. H2 (Ni, to) D. dd AgNO3/NH3

Câu 17. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic CT của este X là:

A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5

Câu 18. Cho hh X gồm 3 KL : Fe , Cu , Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng những hoá chất nào sau đây ?

A. dd HCl, khí O2 B. dd AgNO3 C. dd HNO3 D. dd FeCl3

Câu 19. Cho biết : EAg+ ¿ /Ago =+0 , 80 VECu2+ ¿ /Cuo =+ 0 ,34 V Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

Trang 8

Câu 21. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Yvà 4,48 lít hỗn hợp Z (đktc)gồm 2 khí đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75

Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 22. Pư nào sau đây không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A. oxihoa glucozơ bằng Cu(OH)2, to B. oxihoa glucozơ bằng dd AgNO3/NH3

C. khử glucozơ bằng H2 (Ni, to) D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

Câu 23. Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp:

A. polistiren, PS B. poli (vinyl clorua); PVC C. tơ xenlulozơ axetat D. tơ capron

Câu 24. Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào ?

A. hai gốc β-fructozơ B. hai gốc α-glucozơ

C. nhiều gốc glucozơ dạng mạch vòng D. một gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ

Câu 25. Cho các chất rắn Cu , Fe,Ag và các dd CuSO4 , FeSO4 , Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 26. Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là:

A. CnH2nO2(n 2) B. CnH2nO2(n 3) C. CnH2n - 2O2(n 2) D. CnH2nO2(n 1)

Câu 27. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0, 1 mol FeCl3 ; 0, 2 mol CuCl2 và 0, 1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn xốp) Khi

ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì ngừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot tăng:

A. 12, 8 gam B. 6,0 gam C. 5, 6 gam D. 18, 4 gam

Câu 28. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14g một mẫu chất béo cần 15 ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là: A 6,0 B. 7,2 C. 4,3 D. 4,8

Câu 29. Cho 8,55 g cacbohidrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A có thể là chất nào trong số các chất sau?

A. glucozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. saccarozơ

Câu 30. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam

Al Giá trị lớn nhất của m là : A 4,05 B. 5,40 C. 1,35 D. 2,70

Câu 31. Chất X có CTPT là C3H6O2, tác dụng được với NaOH và có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:

A. CH3 - CH2 COOH B. CH3COOCH3 C. HCOOCH2CH3 D. HO - CH2 - CH2 - CHO

Câu 32. Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

Câu 33. Tính chất hoá học chung của kim loai là :

A. Dễ bị oxi hoá B. Tính oxi hoá C. Dễ bị khử D. Dễ nhận electron

Câu 34. Các chất: glucozo, fomanđehit, axetanđehit, metyl fomiat, trong phân tử đều có nhóm - CHO nhưng trong thực tế

để tráng gương người ta chỉ dùng một chất trên, đó là chất nào?

A. HCOOCH3 B. CH3CHO C. HCHO D. C6H12O6

Câu 35. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điên hoá học?

A. Kim loại Zn trong dung dịch HCl B. Thép cacbon để trong không khí ẩm

C. Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng D. Đốt dây Fe trong khí clo

Câu 36. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2 M Sau k hi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 8, 56 gam B. 8, 2 gam C. 10, 4 gam D. 3, 28 gam

Câu 37. Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dd Br2 0,2 M Tính % của stiren đã tham gia trùng hợp A. 25% B. 75% C. 60% D. 50%

Câu 38. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: H2N-CH2COOH(1), CH3COOH(2), CH3-O-CH3(3),

C2H5OH(4)

A. (3) < (4) < (1) < (2) B. (3) < (4) < (2) < (1) C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (1) < (2) < (4) < (3)

Câu 39. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì

số chất kết tủa thu được là: A. 2 B. 3 C 1 D 4

Câu 40. Este X không no mạch hở, có tỷ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Trang 9

Đáp án mã đề: 134

Đáp án mã đề: 168

Đáp án mã đề: 202

Trang 10

-Đáp án mã đề: 236

Ngày đăng: 21/06/2021, 02:19

w