1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi ki 1 Tin 12- ma 357

2 422 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 Môn Tin Học 12
Trường học Trường THPT Phú Riềng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu.. Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.. Câu 10: Để lưu dữ liệu là địa chỉ có cả số và văn bản kết

Trang 1

Trường THPT Phú Riềng ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 12 Họ tên:………

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32

I.Phần trắc nghiệm : 8điểm

Câu 1: Truy vấn cõ sở dữ liệu là gì?

A Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó B Là một dạng bộ lọc;

C Là một dạng bộ lọc;Có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

D Có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

Câu 2: Trong vùng lưới QBE, dòng Sort dùng để :

A Cho phép sắp xếp thứ tự các cột giảm dần B Cho phép sắp xếp thứ tự các dòng tăng hoặc giảm dần.

C Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng hoặc giảm dần D Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần.

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Hàm Max Tính giá trị lớn nhất B Hàm AVG tính tổng các giá trị trung bình.

C Hàm COUNT Đếm các bản ghi trống trong danh sách D Hàm SUM tính tổng các giá trị

Câu 4: Tạo liên kết giữa các bảng để làm gì?

A In dữ liệu theo khuôn dạng B Để xem, sửa và nhập dữ liệu C Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng D Nhập thông tin dễ dàng

Câu 5: : Cho biết ý nghĩa của các nút lệnh

A Về bản ghi đầu- về trước 1 bản ghi-bản ghi hiện thời-về sau 1 bản ghi-về bản ghi cuối-tổng số bản ghi

B Về bản ghi đầu- về sau 1 bản ghi-bản ghi hiện thời-về trước 1 bản ghi-về bản ghi cuối-tổng số bản ghi

C Về bản ghi cuối- về trước 1 bản ghi-bản ghi hiện thời-về sau 1 bản ghi-về bản ghi đầu-tổng số bản ghi

D Về bản ghi đầu- về trước 1 bản ghi-tổng số bản ghi -về sau 1 bản ghi-về bản ghi cuối- bản ghi hiện thời

Câu 6: Trong vai trß cña con ngêi khi lµm viÖc víi c¸c hÖ c¬ së d÷ liÖu, ngêi thiÕt kÕ vµ cÊp ph¸t quyÒn truy cËp c¬ së d÷ liÖu, lµ ngêi ?

A Người sö dông B Người qu¶n trÞ c¬ së d÷ liÖu C Người lËp tr×nh øng dông D Người b¶o hµnh c¸c thiÕt bÞ phÇn cøng cña m¸y tÝnh Câu 7: Trong mẫu hỏi, để xác định các trường cần tạo, ta khai báo tên trường tại hàng?

Câu 8: Đặc điểm của Báo cáo là:

A Dùng để lưu dữ liệu B Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện.

C Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu D Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra Câu 9: Giả sử, trường Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ?

Câu 10: Để lưu dữ liệu là địa chỉ (có cả số và văn bản kết hợp) nên chọn kiểu dữ liệu nào là hợp lý?

Câu 11: Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện :  Relationships

Câu 12: Trong Access có CSDL bài toán QL_HocSinh Muốn hiển thị các học sinh có tên là “An” điểm toán: 8, ở tổ 2 thì ta chọn:

A Lọc theo ô dữ liệu B Lọc theo mẫu C Tìm kiếm D Sắp Xếp

Câu 13: Trong vùng lưới QBE, dòng Table dùng để :

A Tên bảng tương ứng của các cột; B Chức các cột trong truy vấn;

C Tên bảng tương ứng của các dòng; D bảng chức các điều kiện truy vấn;

Câu 14: Đặc điểm của bảng là:

A Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện B Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu.

C Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra D Dùng để lưu dữ liệu.

Câu 15: Một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm sinh và một trường lưu tuổi Quy tắc

nào sau đây bị vi phạm khi thiết kế CSDL này?

Câu 16: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

Câu 17: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết

(2) Chọn nút Create (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết

A (1)  (2)  (3)  (4) B (1)  (3)  (4)  (2) C (2)  (3)  (4)  (1) D (2)  (1)  (3)  (4)

Câu 18: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :

Câu 19: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (1)  (2)  (3)  (4) B (2)  (4)  (3)  (1) C (2)  (3)  (4)  (1) D (1)  (2)  (4)  (3)

Câu 20: Trong vùng lưới QBE, dòng Show dùng để :

Câu21: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực

hiện lệnh nào sau đây là đúng ?

Mã đề thi 357

Trang 2

A Edit/Delete Rows B Record/Sort/Sort Ascending C Insert/Columns D Record/Sort/Sort Descending

Cõu 22: Khi mở một bỏo cỏo, nú ðýợc hiển thị dýới dạng nào?

Cõu 23: Trong Access, khi chỉ định khoỏ chớnh sai, muốn xúa bỏ khoỏ chớnh đó chỉ định, ta nhỏy chuột vào nỳt lệnh :

Cõu 24: Trong khi thiết kế hệ cơ sở dữ liệu, nếu chúng ta đảm bảo đợc việc quản lí các thông tin có thể dễ dàng suy diễn hay tính toán

đ-ợc từ những dữ liệu đã có Có nghĩa là chúng ta đã đảm bảo đđ-ợc tính chất gì?

Cõu 25: Điền vào chỗ trống(… ) trong cõu sau để được khẳng định đỳng:

Phần mềm cung cấp một mụi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, ………thụng tin của cơ sở dữ liệu được gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

A lưu trữ và khai thỏc B sắp xếp và khai thỏc C sắp xếp và tỡm kiếm D tỡm kiếm và khai thỏc

Cõu 26: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta khụng chỉ định khúa chớnh thỡ:

A Access khụng cho phộp lưu bảng B khụng cần thiết phải đặt khúa chớnh.

C Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khúa D Access khụng cho phộp nhập dữ liệu.

Cõu 27: Khi làm việc với mẫu hỏi, muốn thờm hàng Total vào lưới thiết kế ta nhỏy nỳt lệnh nào?

Cõu 28: Đõy là hỡnh ảnh của đối tượng nào?

Cõu 30: Đặc điểm của Biểu mẫu là:

A Giỳp việc nhập hoặc hiển thị thụng tin một cỏch thuận tiện B Được thiết kế để định dạng, tớnh toỏn tổng hợp cỏc dữ liệu được

chọn và in ra

C Dựng để tỡm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu D Dựng để lưu dữ liệu.

Cõu 31: Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

Cõu 32: Đặc điểm của Mẫu hỏi là:

A Được thiết kế để định dạng, tớnh toỏn tổng hợp cỏc dữ liệu được chọn và in ra B Dựng để tỡm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu.

C Dựng để lưu dữ liệu D Giỳp việc nhập hoặc hiển thị thụng tin một cỏch thuận tiện.

II Phần tự luận: (2điểm): Cơ sở dữ liệu quản lớ sinh viờn cú cỏc bảng sau:

DANHMUCKHOA(MA_KHOA, TEN_KHOA); MONHOC(MA_MON_HOC, TEN_MON_HOC)

SINHVIEN(MA_SV, TEN_SV, PHAI, NGAY_SINH, NOI_SINH, DIA_CHI, MA_KHOA, HỌC_BONG)

KETQUA(MA_SV, MA_MON_HOC, DIEM)

Tạo mẫu hỏi thực hiện cỏc cụng việc sau:

1 In ra danh sỏch sinh viờn theo từng khoa bao gồm mó khoa, tờn khoa, tổng số sinh viờn.(1d)

2 In ra danh sỏch sinh viờn khoa tự nhiờn, sắp xếp tăng dần theo mó sinh viờn(1d)

Ngày đăng: 31/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 26: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta khụng chỉ định khúa chớnh thỡ: - de thi ki 1 Tin 12- ma 357
u 26: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta khụng chỉ định khúa chớnh thỡ: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w