Tác động của chọn lọc tự nhiên Tác động chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể, làm cho tần số tương đối của các alen [r]
Trang 1KÌ II
Ngày
Bài:
I
- Trình bày !"#$ %& '() !*+ $, - trong 0$ ( 1 $23 Lamac
- Phân tích !"#$ các quan !*+ $23 3$( :; :
+ 1 => và di ( ;?+@ quan A $23 chúng :C $0 '0$
+ Vai trò $23 $0 '0$ E nhiên trong GE hình thành !H$ !*+ thích nghi
+ IE hình thành loài +C và &(J &@$ các loài
- Rèn '( A MN O& quan sát và phân tích kênh hình !* Q !R thu ) thông tin
- Phát * !"#$ O& 'E$ " duy lí ( 1 (phân 7$?.U& #P? so sánh, khái quát)
II
Các tranh - !; $)P C 0$ ( 1 .1 hóa $23 Lamac và 3$ ? P1( 0$ )P
III
1 % &' ()*
- W*+ tra GN G@
2 ,- tra bài /
&(J &@$ @& X $23 sinh &C !"#$ * A Y %& Z& $[& sinh 0$ phân \ nào? ^[$ !_ &@&
và sai khác nhau trong $X( trúc $23 ADN và prôtêin &%3 các loài !"#$ &- thích " 1 nào?
3 12 bài -)
84 dung
+ GV &- thích :; các quan A+ duy tâm
siêu hình và quan A+ duy :) A $[&
$23 Lamac :; GE 1 !U $23 sinh :).
.( 1 Lamac, -/ '() nhóm và !; vào
P1( 0$ )P !O !"#$ $(b > Gc Y nhà
+ HS nghiên $[( 0$ ( 1 Lamac, -/ '()
nhóm và trình bày
Lamac
.1 hóa
IE hình thành
!H$ !*+ thích
nghi
IE hình thành
loài +C
"C&
.1 hóa
+ Yêu $a( HS quan sát hình 35a và - 'g
'A trang 140
+ Nêu %& J k trong 0$ ( 1 $23
I
1 Nguyên nhân
/H$ do )P quán /k !_& $23 !_& :).
2
$- /H$ do )P quán /k !_& $23 !_& :) !;( !"#$ di .( ; và tích 'm qua các 1 A
3 DE hình thành &F &,- thích nghi: &/k $- thay
!U $)+ nên sinh :) có M- O& P- [& M>P g và không > !/ -
4 DE hình thành loài -): Loài +C !"#$ hình thành Q
.Q ",& [& :C GE thay !U &/k $-
5
6
.( ;
!1 P[$ kP
Trang 2+ GV U sung
+
.Q &- !, !1 P[$ kP
+l$ II.1 và - 'g các câu o
+ 3$ quan A+ :; 1 => và di ( ;
" 1 nào?
+ HS: 1 => cá * phát sinh trong quá trình
sinh G- p(X A Y Q& cá * riêng 'q và
theo "C& không xác !> là nguyên 'A( $2
1( $23 $0 &@& và 1 hóa
Tính di
=> o 1 !U 'C
+ GV: - !8P 'A SGK trang 142
+ GV: Vai trò $23 1 => và di ( ; !@ :C
quá trình 1 hóa?
+ 1 => di ( ; _ 1 và 1 => U
#P
1 !U là "g& 1
+ 1 => là nguyên 'A( 1 hóa
Di ( ; k/ !;( MA tích 'm 1 =>
- GV: k $1 $23 3$ trong :X !; 1
=> và di ( ;]
+
và $, $1 di ( ; các 1 =>
+l$ II.2, -/ '() nhóm và !; vào P1(
0$ )P các :X !; :; $0 '0$ nhân k/ và
$0 '0$ E nhiên
+ HS nghiên $[( $0 '0$ E nhiên và $0
'0$ nhân k/? !k =A nhóm trình bày
'0$
_ dung
_& 'E$
II
1
a) 1 => cá * IE phát sinh %& !H$ !*+ sai khác
&%3 các cá * cùng loài trong quá trình sinh G- p(X A
Y Q& cá * riêng 'q và theo "C& không xác !> là nguyên 'A( $2 1( $23 $0 &@& và 1 hóa
b) Tính di
1 !U 'C
2
a) 84 dung: Q3 !/ - %& 1 => X '#? :Q3 tích
'm %& 1 => có '# cho con &"g
b) K4 (E: Nhu $a( và > 1( $23 con &"g
c)
cao !_ :C nhu $a( xác !> $23 con &"g
d) Vai trò: Nhân .@ chính qui !> $;( "C& và @$ !_
1 !U $23 các &@& :) nuôi, cây J&
3
a) 84 dung: Q3 !/ - %& 1 => X '#? :Q3 tích
'm %& 1 => có '# cho sinh :).
b) K4 (E: X( tranh sinh J
c)
các cá * trong 9(a *
d) Vai trò: Nhân .@ chính qui !> GE hình thành các !H$
!*+ thích nghi trên $, * sinh :).
e) DE hình thành loài -): Loài +C !"#$ hình thành qua
;( =k& trung gian ="C tác =l& $23 $0 '0$ E nhiên theo con !"g& phân li tính k& Q +_ &@$ chung
.1 hóa Q +_ &@$ chung
4
$, $1 di ( ; các 1 =>
Trang 3W1
9(-Vai trò
+ - !8P 'A trang 143
+ GV U& M1 'A Trong loài ",( $@ &w?
p(X A 1 => cá * (có con $U dài, %&
con $U &w không M1+ !"#$ lá cây $1.?
",( $U dài O !"#$ lá trên cao G@& sót
sinh G- ;( loài ",( cao $UV
+ GV phân tích thêm 0$ ( 1 3$ !x
&- thích %& !*+ J k trong 0$ ( 1
$23 Lamac
4 9 T
Quan A+ 3$ :; 1 => và di ( ; " 1 nào?
Vì sao nói Lamac $"3 thành công trong :A$ &- thích tính #P lý $23 các !H$ !*+ thích nghi trên $, *
sinh :).
5
- 'g câu o SGK
0$ +l$ Em có 1.
4)P -& so sánh 0$ ( 1 Lamac và 3$ :; các $d tiêu: nhân @ 1 hóa, GE hình thành !H$ !*+
thích nghi, GE hình thành loài +C? $;( "C& 1 hóa
6.Rút kinh -
Ngày
I
Qua bài này, 0$ sinh P-
- Nêu !"#$ %& $, GY cho GE ra !g $23 ( 1 .1 hóa A !k
- Phân A !"#$ 1 hóa o và 1 hóa 'C
- - thích !"#$ vì sao 9(a * là !, :> 1 hóa $, GY
- Nêu !"#$ %& '() !*+ $, - trong ( 1 .1 hóa Z& !_ 1 trung tính
- Phát * !"#$ O& 'E$ " duy lí ( 1 ( phân tích, U& #P? so sánh, khái quát)
II
- 51( 0$ )P + -& so sánh 1 hóa 'C và 1 hóa o
+ -& _ dung ( 1 .1 hóa trung tính
+ _ câu o w$ &A+ $(@ bài
- -& Pl + - 'g -& so sánh 1 hóa 'C và 1 hóa o
+ - 'C _ dung ( 1 .1 hóa trung tính
III
Trang 41 % &' ()*
- W*+ tra GN G@
2 ,- tra bài /
3 12 bài -)
Lamac là &"g !a( tiên !; ra 0$ ( 1 .1 hoá Tuy nhiên,quan !*+ $23 ông :; 1 hoá là $"3 chính
p8$1 3$( ? ông !x !"3 ra !"#$ %& quan !*+ !B& !w :; CLTN, 1 => di ( ;? &(J &@$ chung
$23 sinh &C}"& ông :~ $"3 &- thích !"#$ nguyên nhân phát sinh và $, $1 di ( ; các 1 => 1P
.l$ Mw$ Pl$ %& k $1 $23 3$( ? !"3 quan A+ 1 hoá ! !1 $v !B& !w và !a !2 ,? ( 1 .1
hoá A !k !x ra !g
84 dung
- GV: Cho 0$ sinh !0$ to SGK, +l$ 1
$23 I
(?) ( 1 .1 hóa U& #P hình thành
=E3 trên %& thành E( nào?
- HS : ( 1 .1 hóa U& #P =E3
trên: phân '/k 0$? $U sinh :) 0$? sinh
thái 0$? di ( ; 0$ 9(a *}
(?) %& ai là !k =A !a( tiên cho
.( 1 .1 hóa U& #P] Trong !R? +v
&"g !x !R& góp %& gì?
- 0$ sinh xem SGK, rút ra công lao $23
Dobsanxki, ^3 ,? Sim son
- HS: ( 1 .1 hóa U& #P !x 1P
.l$ !"#$ U sung g sinh 0$ phân \
(?) ( 1 .1 hóa U& #P A !"#$
chia thành +X +[$ !_]
- HS: 1 hóa 'C và 1 hóa o
- GV: Cho 0$ sinh 3 phút hoàn thành
-& so sánh 1 hóa 'C và 1 hóa
o trong P1( 0$ )P
- 0$ sinh hoàn thành _ dung P1(
0$ )P theo nhóm o (2 0$ sinh)
g di ( ; 0$ 9(a * và sinh 0$
phân \? 1 hóa o sáng o J thành
trung tâm ( 1 .1 hóa A !k
1 g gian, 1 hóa 'C !"#$ xem là
A 9(- $23 1 hóa o "& A
nay, &"g ta !3& làm rõ %& nét
riêng $23 nó
I Thuyết tiến hóa tổng hợp:
1
`E3 trên thành E( $23 ;( 'N :E$ sinh 0$ 3 &"g !k
=A !a( tiên là:
- Dobsanxki: 1 !U di ( ; liên quan !1 1 hóa, $2 1(
là 1 => o tuân theo các qui '() ^r!r
- ^3 , !; $)P các khái A+ sinh 0$ :; loài, GE hình thành loài khác khu
- Simson: 1 hóa là GE tích 'm =a các gen !_ 1 o trong 9(a *
2
Trang 5
Vấn đề Tiến hóa nhỏ Tiến hóa lớn
84 dung Là quá trình M*( gen $23 9(a * &@$ !"3 !1 1 !U thành Pa
hình thành loài +C
Là quá trình hình thành các !, :> trên loài "
chi, 0? _? 'CP? ngành
Qui mô,
gian
5k+ vi phân @ ",& !@ P? g
gian '>$ G\ ",& !@ &w Qui mô _& 'C? g gian !>3 $X X dài
nghiên # Có .* nghiên $[( Z& E$ &A+ "g& nghiên $[( gián 1P qua các Z& $[&
84 dung
- GV:
(?) Theo Rixopxki, !, :> 1 hóa $, GY P-
.o3 3 !;( MA? !R là gì?
- 0$ sinh xem SGK, nêu 3 !;( MA $23
!, :> 1 hóa $, GY
(?) Vì sao $d 9(a * +C o3 mãn 3 !;(
MA !R]
- 0$ sinh !0$ _ dung SGK, +l$ 3, Pa I,
.-/ '() - 'g
- y(a * là !, :> U $[$ $23 loài
- Trong sinh G- %( tính, 1 cá * không *
là !, :> sinh G-
- 1 hóa o là quá trình 1 !U a G@
alen và thành Pa gen $23 9(a *
(?) Vì sao 9(a * là !, :> U $[$ E
nhiên?
(?) Vì sao 9(a * là !, :> sinh G- o
X.]
(?)
hóa o]
(?) Quá trình 1 hóa w !a( Z& A
."#& gì?
- 1 hóa w !a( khi có 1 !U di ( ;
3
a
- , :> 1 hóa $, GY P- o3 3 !;( MA
+ Có tính toàn : trong không gian, C gian + 1 !U $X( trúc di ( ; qua các 1 A + J k E$ trong E nhiên
- y(a * là !, :> 1 hóa $, GY vì:
+ Là !, :> U $[$ E nhiên + Là !, :> sinh G- o X
+ Là , = ra 1 hóa o
b Quá trình
- X !a( Z& %& 1 !U di ( ; trong 9(a *
- `X( A( GE thay !U a G@ alen và M*( gen $23 9(a *
theo "C& xác !>? qua ;( 1 A
II Thuyết tiến hóa trung tính:
- Do Kimura !; p(X =E3 trên các nghiên $[( :; $XP phân .\ (prôtêin)
- _ 1 trung tính: !_ 1 không có '# $m& không có
k T!3 G@ Y $XP phân \V
- _ dung ( 1 .1 hóa trung tính:
Trang 6trong 9(a *
(?) `X( A( nào $[& o w !a( có quá
trình 1 hóa?
- `X( A( w !a( quá trình 1 hóa: GE thay
!U a G@ alen và thành Pa gen trong 9(a
.*
(?) ( 1 .1 hóa trung tính do ai !; p(X.]
Nói !1 GE 1 hóa Y $XP !_ nào?
- Kimura !; p(X GE 1 hóa Z& !_ 1
trung tính Y $XP phân \
(?) ) !_ 1 trung tính là gì?
- _ 1 trung tính:không có '# $m&
không có k
Cho 0$ sinh !0$ SGK, hoàn thành _ dung
.( 1 .1 hóa trung tính trong 3 phút
- 0$ sinh hoàn thành A+ :l =E3 trên
P1( 0$ )P và SGK (nhóm 2 0$ sinh)
(?) Theo Kimura, nhân @ nào !x thúc !b GE
.1 hóa Y $XP phân \]
- Quá trình !_ 1 làm phát sinh các !_
1 trung tính
(?) IE 1 hóa theo Kimura, E$ $X có $,
$1 là gì?
- HS:
!_ 1 trung tính
(?) Kimura !x !R& góp %& gì cho 1
hóa?
- HS: " :) ? theo kimura, khi !_ 1 là
trung tính thì không có GE thay 1 hoàn toàn
1 alen mà duy trí * => #P /H$ 1 G@ $HP
alen nào !R
(?) ( 1 .1 hóa Z& các !_ 1 trung
tính có P2 ) ( 1 .1 hóa Z& con
!"g& CLTN không?
- ( 1 này !; $)P !1 1 hóa Y $XP phân
.\? $d U sung cho ( 1 .1 hóa Z&
CLTN
1.Nhân @
.1 hóa Quá trình !_ 1 trung tính!_ 1 làm phát sinh %&
2
.1 hóa IE $2& $@ &~( nhiên các !_ 1 trung tính, không $>( tác =l& $23 CLTN
thích GE !3 =k& $23 các phân \ prôtêin,
GE !3 =k& cân Z& trong 9(a *
4 9 T
Câu 1: * !"#$ &0 là 1 !, :> 1 hóa, P- o3 mãn !;( MA
A Có tính toàn : trong không gian và g gian
Trang 7B 1 !U $X( trúc di ( ; qua các 1 A
C J k E$ trong E nhiên
D
Câu 2: 1 hĩa 'C là quá trình hình thành:
A Các cá * thích nghi , B Các cá * thích nghi X
C Các nhĩm phân '/k trên lồi D Các lồi +C
Câu 3: ( 1 Kimura !; $)P C các nguyên lí $, - $23 GE 1 hĩa Y $XP !_
A Nguyên
Câu 4: E$ $X $23 quá trình 1 hĩa là:
A Quá trình hình thành lồi
B Quá trình 1 !U theo "C& P[$ kP =a :; U $[$ $, *? ngày càng hồn A =a
C Quá trình hình thành các !, :> trên lồi " chi, 0? _? 'CP? ngành
D Câu A, C
Câu 5: , :> $, GY $23 quá trình 1 hĩa là:
A Cá * B y(a * C y(a xã D Lồi
5
- 0$ sinh :;? xem 'k các ( 1 .1 hố Q $U !* !1 A !k Phân A.? !8 giá !*+ +C và J k $23
.Q& ( 1.
- Xem "C$ _ dung SGK bài 37
6.Rút kinh -
Ngày
I
Học sinh nắm được:
- Vai trò của đột biến, di – nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên trong tiến hóa nhỏ theo
quan niệm hiện đại
- TSĐB của của các gen thấp nhưng có vai trò rất quan trọng trong tiến hóa
- Phân biệt các hình thức giao phối (ngẫu nhiên và không ngẫu nhiên)
- Giải thích được mỗi quần thể giao phối là kho dự trữ biến dị di truyền vô cùng phong
phú
- Phân tích – tổng hợp rút ra kết luận vai trò của mỗi nhân tố trong tiến hóa
- Giải thích vì sao đột biến là nhân tố cơ bản nhất
II
- GV: các tranh ảnh, biểu bảng đề cặp đến đột biến
- HS: sưu tầm một số tranh ĐB ở một số sinh vật
III
1 % &' ()*
- K*+ tra GN G@
2 ,- tra bài /
3 12 bài -)
Trang 884 dung
- GV hỏi đáp:
? Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự hình
thành loài mới chịu tác động của
những yếu tố nào?
- HS trả lời:
Các nhân tố ĐB, GP, CLTN và các cơ
chế cách li
? (TB,K) ĐB có mấy dạng? Vai trò của
chúng trong quá trình tiến hoá
- HS: ĐB gồm ĐBG và ĐB NST
nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
- GV: Cho HS quan sát hình 37
GV cho HS thảo luận nhóm dựa vào
SGK
? Vì sao nói ĐB tự nhiên đa số là có
hại nhưng lại được xem là nguồn nguyên
liệu cho chọn giống và tiến hoá?
Vì khi điều kiện môi trường thay đổi ,
đột biến có thể thay đổi giá trị tích
nghi
? Cho VD chứng minh ở sâu bọ có
cánh và không có cánh ở quần đào
Međerơ
- HS: Trong ĐK không có gió, BD không
có bất lợi, nhưng khi có gió lớn thì BD
không có cánh hoặc cánh ngắn trở
nên có lợi
? Vì sao đột biến gen là nguồn nguyên
liệu chủ yếu hơn so với đột biến NST?
- HS: Đột biến gen phổ biến hơn NST
Đột biến gen ít ảnh hưởng đến sức
sống và sinh sản của cơ thể
- GV đặt câu hỏi:
TSĐBG là gì?
- HS trả lời theo SGK
TSĐB sẽ nhỏ hay lớn? Và phụ thuộc
vào các yếu tố nào?
- HS đọc ví dụ SGK
I ĐỘT BIẾN
1 Vai trò của ĐB
- ĐB tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
- Tạo ra các biến dị di truyền gây ra những sai khác nhỏ hoặc những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật
- Phần lớn ĐB tự nhiên là có hại nhưng là nguyên liệu tiến hóa vì:
+ thể ĐB có thể thay đổi giá trị thích nghi khi môi trường thay đổi
+ Tùy từng tổ hợp gen
- ĐBG là nguồn nguyên liệu chủt yếu vì:
+ ĐBG phổ biến hơn ĐBNST
+ ĐBG ÍT ảnh hưởng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật
2 TSĐBG:
- TSĐBG: tỉ lệ % các loại giao tử mang gen ĐB trên
tổng số giao tử được sinh ra
- TSĐB ở mỗi gen rất thấp (10-6 10-4) nhưng sinh vật có số lượng gen rất lớn nên số gen ĐB nhiều
- TSĐBG phụ thuộc vào các loại tác nhân ĐB và đặc điểm cấu trúc của gen
II DI NHẬP GEN.
- Di - nhập gen (dòng gen) là sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác
- Di nhập gen làm thay đổi TSTĐ các gen và vốn gen của quần thể
III GIAO PHỐI KHÔNG NGẪU NHIÊN.
- Giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa
- Giao phối không ngẫu nhiên sẽ làm cho tỉ lệ các kiểu gen kiểu gen trong quần thể thay đổi qua các thế hệ
- Tự phối, tự thụ hoặc giao phối gần làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể, tỉ lệ dị hợp giảm, đồng hợp tăng tạo điều kiện cho gen lặn biểu hiện
Trang 9- HS trả lời theo SGK.
- GV cho HS ví dụ trong SGK từ đó đưa ra
khái niệm di – nhâïp gen
- dựa vào SGK giải thích vì sao di – nhập
gen vừa làm thay đổi tàn số vừa làm
phong phú vốn gen của quần thể?
- GV hỏi đáp:
? Vai trò của giao phối không ngẫu
nhiên trong chọn giống và tiến hoá?
? Tại sao nói giao phối không ngẫu
nhiên là nguồn nguyên liệu thứ cấp
trong quá trình tiến hoá?
? Rút ra được kết luận gì về vai trò
của đột biến và giao phối trong quá
trình tiến hoá?
- HS:
Tạo ra BDTH
Đột biến gen khi phát sinh sẽ tiềm ẩn
trong QT ở trạng thái dị hợp, qua GP
gặp TH đồng hợp thì mới biểu hiện ra
kiểu hình
GP không ngẫu nhiên là nguồn nguyên
liệu thứ cấp cho TH
4 9 T
- _ 1 là nguyên 'A( G, $XP
- Giao P@ k/ ra 1 => U #P
- 1 => U #P là nguyên 'A( [ $XP
5
Câu 1: Mỗi quần thể giao phối là 1 kho biến dị vô cùng phong phú vì:
A CLTN diễn ra theo nhiều hướng khác nhau
B Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn
C Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn
D Tính có hại của đột biến đã được trung hoà, tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
Câu 2: vai trò của quá trình ngẫu phối đối với tiến hoá là:
A làm thay đổi vốn gen của quần thể B làm thay đổi giá trị thích nghi của các kiểu gen
Câu 3: theo thuyết tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên là:
A.không làm thay đổi tần số alen, không làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể
B.làm thay đổi tần số alen
Trang 10C.không làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể
D.không làm thay đổi tần số alen, nhưng làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể
Câu 4: Đối với từ gen riêng rẽ thì tần số đột biết tự nhiên trung bình là:
A 10-6 B 10- 4 C 10- 2 đến 10-4 D Từ 10-6 đến 10- 4
Câu 5: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:
A Đột biết NST B Biến dị di truyền C Đột biến gen D Biến dị tổ hợp
6.Rút kinh -
Ngày
I
Sau khi 0$ xong bài này 0$ sinh $a P-
- 1 !"#$ tác !_& $2 1( $23 $0 '0$ E nhiên lên quá trình 1 hĩa
- Phân A !"#$ các hình [$ $0 '0$ E nhiên T$0 '0$ U !>? $0 '0$ :) !_& và $0$ '0$ !> "C&V
- 1 !"#$ 1 !_& di ( ; tác !_& lên 1 hĩa " 1 nào?
Phân tích, " duy ) !> :X !; khoa 0$
- Cĩ a+ nhìn +Y _& :; 1 &C và $;( "C& 1 hĩa
II
- Giáo viên: giáo án, tranh - cĩ liên quan phĩng to, hình 38 phĩng to, câu o -/ '()
- 0$ sinh: 0$ bài, xem bài "C$? G"( a+ +_ G@ tranh - giáo viên giao cho
III
1 % &' ()*
- W*+ tra GN G@
2 ,- tra bài /
- Nêu vai trị $23 quá trình !_ 1 trong 1 hĩa
- Vì sao +v 9(a * giao P@ là +_ kho 1 => di ( ; vơ cùng phong phú
Nêu 'k +_ G@ nhân @ 1 hĩa
- Quá trình !_ 1? $0 '0$ E nhiên, di )P gen, giao P@ &~( nhiên, khơng &~( nhiên
3 12 bài -)
84 dung
- GV: ^_ M*( gen thích nghi @ :C !;(
MA mơi "g& thì phát * thành M*( hình
G@& sĩt ) 1( khơng thích nghi @ thì M1
9(- " 1 nào?
- GV: A$ '/k o các M*( gen cĩ k &0 là
gì?
- HS: 1( +_ M*( gen khơng thích nghi @
!;( MA mơi "g& G khơng G@& sĩt và
khơng cĩ M- O& sinh G-
- %& gen khơng thích nghi G > !/ -
IV 8 : v NHIÊN
1 Tác động của chọn lọc tự nhiên
Tác !_& $2 1( $23 $0 '0$ E nhiên là GE phân hĩa M-
O& sinh G- $23 %& M*( gen khác nhau trong 9(a
.*? làm cho a G@ ",& !@ $23 các alen trong +v gen
1 !U theo "C& xác !> và các 9(a * cĩ :@ gen thích nghi , G thay 1 %& 9(a * kém thích nghi
- Áp 'E$ $23 $0 '0$ E nhiên 'C , áp 'E$ áp 'E$ $23
!_ 1 và tác !_& lên $- 9(a *
...II
- Giáo viên: giáo án, tranh - cĩ liên quan phĩng to, hình 38 phĩng to, câu o -/ ''()
- 0$ sinh: 0$ bài, xem "C$? G"( a+ +_ G@ tranh - giáo viên...
- 0$ sinh !0$ _ dung SGK, +l$ 3, Pa I,
. -/ ''() - ''g
- y(a * !, :> U $[$ $23 loài
- Trong sinh G- %( tính, cá * khơng *
là !, :> sinh G-... o w$ &A+ $(@
- - & Pl + - ''g - & so sánh 1 hóa ''C 1 hóa o
+ - ''C _ dung ( .1 hóa trung tính
III
Trang