Môc tiªu: - Kiểm tra ,đánh giá kiến thức và kĩ năng làm toán của học sinh về kiến thức trong họckỳ I qua các mảng kiến thức : Nhân và chia đa thức ; Phân thức đại số ; Tứ giác và các tứ [r]
Trang 1Tuần 18 Tiết 38-39
A Mục tiêu:
- Kiểm tra ,đánh giá kiến thức và kĩ năng làm toán của học sinh về kiến thức trong họckỳ I qua các mảng kiến thức : Nhân và chia đa thức ; Phân thức đại số ; Tứ giác và các tứ giác
đặc biệt; Đa giác , Diện tích đa giác
- Giáo dục ý thức tích cực , độc lập trong học tập cũng nh trong khi làm bài kiểm tra
B Chuẩn bị:
1 Ma trận dề kiểm tra.
Các chủ đề Số tiết
(Điểm ) Nhậnbiết Thônghiểu Vận dụng Tổng
Đại số
Chơng I Phép nhân, phép chia các đa thức 21(2,5đ) 2 1,5 1 1 3 3,5
ChơngII Phân thức đại số 20(3,5 đ) 1 0,75 2 1,5 2 1,25 5 3,5 Hình
học
Chơng I
Tứ giác 24 (3,đ) 1 0,5 2 1,5 1 1 4 3 ChơngII:Đa giác, Diện
1,25 7 5,5 4 3,5 12 10 kiểm tra chất lợng học kỳ I
Môn: Toán 8- Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (1,5 đ)Tìm x biết : a)3x(x – 2) + x - 2 = 0, b) x2 - 9 = 0
Câu 2 (1 đ) Tìm a để đa thức x3 + x2 - x +a chia hết cho đa thức x +2
Câu 3 ( 1,5)Thực hiện phép tính : a)
; b) 2
1
x
Câu 4:( 2 đ) Cho biểu thức:
A=
2 2
4
x
a)Tìm x để giá trị của biểu thức đợc xác định
b)Rút gọn A
c) Tìm x để A = -1
Câu 5( 4đ) Cho hình bình hành ABCD có AD =2AB, A=600, Gọi E, F lần lợt là trung điểm của BC, AD
1)Chứng minh:
a) tứ giác ABEF là hình thoi và AEBF
b) Tứ giác BFDC là hình thang cân
c)Lấy M đối xứng với A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật.Từ dó suy ra M, E , D thẳng hàng
2) Cho AB = 3 cm Hãy tính diện tích tam giác ABD và diện tích hình chữ nhật BMCD 3
Đáp án -Biểu điểm
Câu 1: (1,5 đ) Tìm x biết
a) 3x(x – 2) + x - 2 = 0
3x (x-2) +( x-2) =0
(x-2)(3x+1) =0 (0,25đ)
x-2 =0 x=2 (0,25đ)
3x+1 =0 x=
1 3
(0,25đ)
b) x2 - 9 = 0 (x-3)(x+3) =0 (0,25đ) x-3 =0 x=3
x+3 =0 x= -3 Vậy x=3 hoặc x =-3 (0,25đ)
Trang 2Vậy x=2 hoặc x=
1 3
(0,25đ)
Câu 2 (1 đ) Tìm a để đa thức x3 + x2- x +a chia hết cho đa thức x +2
Tìm ra số d ( a-2 ) (0,5đ) ; lập luận đợc a=2 (0,5đ)
Câu 3 ( 1,5)Thực hiện phép tính :
a)
=
3
x x
(0,25đ) =
3 3
x
= x (0,5đ)
1
x
1
x
x
=
( 1)
x x
2
( 1)
(0,5đ)
Câu 4:( 2đ)
a) (x2) (0,5đ)
b) A=
2
2
4
x
2
( 2) ( 2)( 2)
x
(0,5đ)
=
2 2
x x
(0,5đ)
c) Để A = -1
2 2
x x
= -1
Vậy x= 4 thì biểu thức A = -1
Câu 5(4 đ) Vẽ hình đúng : 0,5 đ
a)Chứng minh đợc tứ giác ABEF là hình thoi (0,5đ)
và AEBF (0,5 đ)
b) Chứngminh đợc tứ giác BFDC là hình thang cân (0,5 đ)
c) Chứng minh đợc tứ giác BMCD là hình chữ nhật (0,5đ)
Từ dó suy ra M, E , D thẳng hàng (0,5đ)
2) Tính đợc diện tích tam ABD bằng
3 27
2 ( cm2) (0,5 đ)
Tính đợc diện tích hình chữ nhật AEMF bằng 3 27( cm2) (0,5 đ)