1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Ma trận kiểm tra học kì 1 lí 7 40

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 453,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

A MA TR N KI M H C KÌ I­  MÔN V T LÍ 7  Ậ Ể Ọ Ậ

       Tên 

chủ 

đề

Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ ụ

C ng ộ

Ch ươ n

g 1. 

Quan

g h c ọ

9 ti t ế

1. Nh n bi t đ ậ ế ượ ằ c r ng,  

ta nhìn th y các v t khi ấ ậ  

có ánh sáng t  các v t đó ừ ậ  

truy n vào m t ta.  ề ắ

3.So   sánh   đ ượ c   đ   l n ộ ớ  

nh do ba lo i g ng t o

ra.

4. Nh n bi t đ ậ ế ượ c tia t i, ớ  

tia ph n x , góc t i, góc ả ạ ớ  

ph n x , pháp tuy n đ i ả ạ ế ố  

v i s  ph n x  ánh sáng ớ ự ả ạ  

b i g ở ươ ng ph ng ẳ

5.Nh n   bi t   đ ậ ế ượ c   đi u ề  

ki n đ  v t phát ra âm ệ ể ậ

6.Nh n   bi t   đ ậ ế ượ c,   khi  

nào ta nh n đ ậ ượ c âm to  

và rõ h n.  ơ

.

2   Gi i   thích   đ ả ượ   c

m t   s   ng   d ng ộ ố ứ ụ  

c a đ nh lu t truy n ủ ị ậ ề  

th ng ánh sáng trong ẳ  

th c   t :   nh t   th c, ự ế ậ ự   nguy t th c, ệ ự

.7. V  đ ẽ ượ ả c  nh c a ủ  

v t t o b i g ậ ạ ở ươ ng 

và xác đ nh đ ị ượ c  vùng nhìn thây đ ượ c 

c a g ủ ươ ng. 

8.Tính đ ượ ầ ố c t n s   dao đ ng c a m t  ộ ủ ộ dao đ ng đ n gi n ộ ơ ả

9.Bi t   đ ế ượ c   tác   h i ạ  

c a   ô   nhi m   ti ng ủ ễ ế  

n   và   đ a   ra   bi n

pháp   phòng   ch ng ố  

hi u qu   ệ ả

10.Tính đ ượ c  quãng đ ườ ng  truy n âm  ề

c a âm ph n  ủ ả

x ạ

S  câu  ố

h i ỏ

1 C1.1

4 C3­2;C4­4;

C5­5;C6­6

1 C2­3

3 C7­8 C8­10 C10­9

1

T ng  ổ

1

Trang 3

C. ĐÁP ÁN ­ BI U ĐI MỂ Ể

A. TR C NGHI MẮ Ệ : 3 đi m ể (ch n đúng đáp án m i câu cho 0,5 đi m) ọ ỗ ể

B. T  LU NỰ Ậ : 7 đi m

Câu 13

(1 đi m)ể

­ Có th  bi t để ế ược kho ng cách t  n i đ ng đ n n i b  sét đánh.ả ừ ơ ứ ế ơ ị

­ Kho ng cách đó là:ả

s = v.t = 340.3 = 1020 (m)

0,5 0,5

Câu 14

(2 đi m)ể

 a. Cách v :ẽ

­ L y A' đ i x ng A qua gấ ố ứ ương

­ L y B' đ i x ng v i B qua gấ ố ứ ớ ương

­ N i A' v i B' ta đố ớ ược A'B' là  nh AB qua gả ương

     b/ Hình v :         ẽ

0,25 0,25 0,5

1

Câu 15

(2 đi m)ể

Ô nhi m ti ng  n là nh ng âm thanh to và kéo dài làm  nh ễ ế ồ ữ ả

hưởng đ n s c kho  và ho t đ ng bình thế ứ ẻ ạ ộ ường c a con ngủ ười

 Nh ng trữ ường h p gây ô nhi m ti ng  n:ợ ễ ế ồ

­ Ti ng khoan c t bê tông n i công trình.ế ắ ơ

­ Ti ng  n c a máy c a trong xế ồ ủ ư ưởng c  khí, xơ ưởng g ỗ

(Hs k  đ ể ượ c ít nh t 02 tr ấ ườ ng h p đúng) ợ

1

0,5 0,5

Câu 16

(2 đi m)ể a) T n s  dao đ ng c a lá thép:ầ ố ộ ủ

       300 15(Hz)

20 =

 b) Dao đ ng c a lá thép có phát ra âm thanh.ộ ủ

0,5 0,5 3

A

B' B'

A'

Trang 4

Tai con người không c m nh n đả ậ ược âm thanh do lá thép đó phát 

ra. 

Vì tai người ch  nghe âm thanh có t n s  t  ỉ ầ ố ừ 20Hz đ n 20000 Hz. ế

0,5 0,5

Trang 5

PGD HUY N D U TIÊNG       Ệ Ầ KI M TRA H C K  I­NH:2014­2015Ể Ọ Ỳ

TR THCS MINH TÂN      MÔN: V T LÍ    L P: Ậ Ớ 7             

       Th i gian: 60phút ờ

      

I/ TR C NGHI M Ắ Ệ  : (3 đi m)  Khoanh tròn ch  cái đ ng trữ ứ ước phương án  đúng: 

Câu 1: Ta nhìn th y m t v t khi: ấ ộ ậ  

A. Có ánh sáng t  m t ta chi u vào.      ừ ắ ế B. V t đó là ngu n phát ra ánh sáng .ậ ồ

C. Có ánh sáng t  v t đó truy n vào m t ta.      ừ ậ ề ắ D. V t đó đ t trong vùng có ánh ậ ặ

sáng 

.Câu 2: Cùng đ t m t v t trặ ộ ậ ướ c ba g ươ ng, g ươ ng nào t o ra  nh l n h n v t? ạ ả ớ ơ ậ

 A. G ng c u l i.      ươ ầ ồ B. G ng  ph ng.     ươ ẳ

 C. G ng ph ng và g ng c u l i.       ươ ẳ ươ ầ ồ D. G ng c u lõm.       ươ ầ

Câu 3: Đ ng trên m t đ t, trong h p nào d ứ ặ ấ ợ ướ i đây ta th y có nh t th c? ấ ậ ự  

A. Ban ngày, khi M t Trăng che khu t M t Tr i, không cho ánh sáng t  M t Tr i ặ ấ ặ ờ ừ ặ ờ chi u xu ng Trái Đ t n i ta đ ng ế ố ấ ơ ứ

B. Ban ngày, khi Trái đ t che khu t M t trăng. ấ ấ ặ

C. Ban đêm, khi Trái đ t che khu t M t trăng. ấ ấ ặ

D. Ban đêm, khi m t tr i b  n a kia c a trái đ t che khu t n i ta đ ng .ặ ờ ị ử ủ ấ ấ ơ ứ

  Câu 4: Trong các hình d i đây,hình nào v  đúng tia ph n x :ướ ẽ ả ạ

Câu 5: Trong các tr ng h p d i đây, v t phát ra âm khi nào?ườ ợ ướ ậ

A. Khi kéo căng v tậ C. Khi nén v t.ậ

B. Khi u n cong v tố ậ D. Khi v t dao đ ng.ậ ộ

Câu 6: Ta nghe đ c âm to và rõ h n khi:ượ ơ

 A. Âm ph n x  truy n đ n tai cách bi t v i âm phát ra.ả ạ ề ế ệ ớ

 B. Âm ph n x  truy n đ n tai cùng m t lúc v i âm phát ra.  ả ạ ề ế ộ ớ

 C. Âm phát ra không đ n tai, âm ph n x  truy n đ n tai. ế ả ạ ề ế

 D. Âm phát ra đ n tai, âm ph n x  không truy n đ n tai.ế ả ạ ề ế

5

S

Hình 1

n

I

R

I

A.

I

R

I R

Trang 6

II/ T  LU N Ự Ậ

   :   (7 đi m)  

Câu 7: (1 đi m). N u nghe th y ti ng sét sau 3 giây k  t  khi nhìn th y ch p, emể ế ấ ế ể ừ ấ ớ  

có th  bi t để ế ược kho ng cách t  n i mình đ ng đ n ch  “sét đánh” là bao nhiêuả ừ ơ ứ ế ỗ   không? Bi t v n t c truy n âm trong không khí là 340m/s.ế ậ ố ề

Câu 

   8:    (2 đi m). ể

Cho v t AB đ t trậ ặ ước m t gộ ương 

ph ng nh  hình v :ẳ ư ẽ

a Áp d ng tính ch t c a  nh t o ụ ấ ủ ả ạ

b i gở ương ph ng, hãy trình bày ẳ cách v  ẽ

b v   nh A’B’ c a AB qua gẽ ả ủ ương 

ph ng.ẳ

Câu 9: (2 đi m): ể Ô nhi m ti ng  n là gì?ễ ế ồ

 Hãy ch  ra vài ti ng  n mà trỉ ế ồ ường ho c gia đình em b   nh hặ ị ả ưởng (ô nhi m).ễ

Câu 10: (2 đi m). ể Trong 20 giây, m t lá thép th c hi n độ ự ệ ược 300 dao đ ng.ộ

a. Tính t n s  dao đ ng c a lá thép?  ầ ố ộ ủ

b. Dao đ ng c a lá thép có phát ra âm thanh hay không? Tai con ngộ ủ ười có th  c mể ả  

nh n đậ ược âm thanh do lá thép đó phát ra không? T i sao?ạ

A

Trang 7

7

Ngày đăng: 14/01/2021, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w