Lao động vệ sinh: “Lau chùi đồ dùng đồ chơi trong lớp” + Cho trẻ lau chùi đồ dùng đồ chơi cùng cô + Trẻ biết phân loại đồ dùng đồ chơi + Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi cẩn thậ[r]
Trang 1Chủ đề 2 : Đồ chơi của bé Nhóm trẻ 24 – 36 tháng
Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 1/10 đến 26/10/2012
- - Giữ được thăng bằng của cơ thể, phối hợp mắt, tay, chõn, thụng qua cỏc bài
tập TD: Bũ giữ vật trờn lưng
- - Phối hợp cử động cỏc ngún tay, bàn tay: Xõu hạt, xếp hỡnh
- - Biết trỏnh một số nơi nguy hiểm, khụng chơi những đồ chơi, , sắc, nhọn
* Dinh dỡng - sức khỏe.
- Biết ớch lợi của sức khỏe, giữ gỡn vệ sinh thõn thể, tay chõn, răng miệng,quần ỏo, vứt rỏc, giữ gỡn vệ sinh nhom lớp
- Biết cầm phải ăn uống đầy đủ, khụng kộn ăn, ngủ ngoan
- Cú khả năng vận động để sử dụng một số đồ dựng sinh hoạt hàng ngày: rữatay, cầm muổng mỳc cơm ăn, cởi mặc quần, cài mở nỳt ỏo, cất dọn đồ chơi
Phát triển
nhận thức
- - Tập sử dụng đồ dựng , đồ chơi gần guỉ- Chỉ đỳng tờn hoặc lấy đỳng đồ chơi,
đồ dựng ; nhận biết màu sắc, to - nhỏ của ĐD, ĐC
- - Thụng qua việc sờ, nắn, nhỡn, nghe để nhận biết đặc điểm nổi bật của ĐD,
ngôn ngữ - - Trả lời người lớn cỏc cõu hỏi: Đõy là cỏi gỡ? Để làm gỡ? Nú như thế nào?
- - Hiểu nội dung cõu truyện ngắn, trả lời được tờn truyện, thơ, tờn nhõn vật
- - Đọc phỏt õm rừ cỏc cõu thơ, cõu núi trong truyện.
- - Trả lời rừ, đủ nghe, lễ phộp
Phát triển
tình cảm
xã hội -
Thẩm mỹ
- - Thể hiện cỏi mỡnh thớch, khụng thớch.
- - Biểu lộ thớch giao tiếp với bạn khi chơi với đồ chơi.
- - Thể hiện được cảm xỳc: vui, buồn, sợ, thõn thiện
- - Biết cảm ơn, xin lỗi khi làm bạn, cụ khụng hài lũng.
- - Thực hiện một số vai trong khi chơi trũ chơi đúng vai
- - Thớch hỏt, VĐTN
- - Thớch chơi, HĐVĐV
II: Mạng nội dung
Đồ chơi bé thớch
( tuần1)
Đồ dùng trong
lớp của bé
( tuần2)
Trang 2III Mạng hoạt động
Đồ chơi của
bé 4tuần
Đồ trong gia đỡnhcủa bộ ( tuần3,4)
Trang 3*Dinh dưỡng sức khỏe
- Trẻ cú khả năng thớch nghi với chế độ sinh hoạt: ăn, ngủ, giữ vệ sinh cỏnhõn
- Tập xỳc cơm ăn một mỡnh, tập rửa tay, xếp đồ dựng đồ chơi đỳng chổ, tự
đi vệ sinh khi cú nhu cầu
- Làm quen với chế độ ăn cơm, với nhiều thực phẩm khỏc nhau giới thiệumún ăn cho trẻ biết
- Biết một số vật dụng gõy nguy hiểm, trỏnh nơi nguy hiểm
*Phỏt triển vận động
- - TDS, phỏt triển chung.
- - VĐCB: Đi cú mang vật trờn đầu, Bũ theo đường thẳng cú mang vật trờn
lưng, Bũ chui qua cổng, chạy theo hướng thẳng
- -Tham gia chơi tớch cực, vận động tớch cực với cỏc ĐD, ĐC.
- - Làm những việc cú lợi cho sức khỏe, ý thức sống nền nếp văn minh văn
- - Nhận biết tập núi, phõn biệt một số đồ dựng sinh hoạt hàng trong lớp, đồ
chơi gần gũi quen thuộc
- - Luyện tập cỏch sử dụng ĐDĐC
- - Chọn đỳng màu sắc đỏ, màu vàng theo tín hiệu của cô.
- - Biết sử dụng cỏc đồ dựng đồ chơi quen thuộc để chơi và xếp cất đồ dựng
- - Nghe cụ trũ chuyện về cỏc loại Đồ dựng, đồ chơi
- - Kể truyện: Thỏ Ngoan, ngôi nhà ngọt ngào…
- - Đọc thơ: dỗ em, giờ chơi
- - Trả lời cỏc cõu hỏi của cụ, bạn.
- - Xem tranh ảnh, sách về các loại đồ dùng đồ chơi.
- - Chơi Thao tỏc đúng vai: Cụ giỏo - bạn
- - Chơi chiếc tỳi kỳ lạ, cỏi nào biến mất
Trang 4- - Trao đổi với phụ huynh về ý thích của trẻ: Thường thích những đồ chơi nào?
- - Xem tranh ảnh về đồ chơi, quan sát đồ chơi trên giá.
- - Trò chuyện với trẻ về một số nội dung: Bé đang cầm đồ chơi gì? Bé đang xem
Âm nhạc:
Bài hát: “ Chiếc khăn tay”
LQVH: Thơ
“ Đi dép”
HĐVĐV:
Làm quen với đất nặn màu vàng
Dung dăng dung dẻ
Làm quen bài thơ: “ Đi dép”
TCVĐ: “Tìm
đồ chơi”
Ôn bài hát:
“ Chiếc khăn tay”
TCVĐ: “ Nu
na nu nống”
Quan sát Bầu trờiTCVĐ: Bóng tròn to
Chơi tự do các góc
Trò chuyện vớitrẻ về một số
đồ đùng đồ chơi
Trang 5- Biết công dụng của mốt số đồ dùng
- Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
- Làm quen với cách bế em
- Biết cách bế em
- Biết âu yếm em
- Trẻ bắt chước một số thao tác
đơn giản nh xúc thức ăn từ bát,
đĩa lên miệng búp bê
- Bộ đồ nấu ăn
- 3 Búp bê, gối dờng
- Búp bê, bát, dĩa, thìa bằng nhựa
* Cho trẻ hát cùng cô bài “em búp bê’’
- Em búp bê buồn ngủ vậy các con
- Em búp bê đói bụng rồi các con cómuốn giúp cô xúc cho em ăn
xem tranh - Trẻ làm quen với cách giở sách
truyện, biết cất sách đúng noi quy định
- Gọi tên các đồ vật trong tranh truyện
- Biết giữ gìn sách truyện
- Bộ tranh ảnh truyện về đồ chơi trong lớp
* Cho trẻ hát bài “đoàn tàu nhỏ xíu”+ Bài hát nói về PT gì ? (đoàn tàu)+ Cô có gì đây ? (đoàn tàu)
- Đây là đồ chơi của các con hàng ngày và cô cũng có bức tranh vẽ đồ chơi
+ Các con có muốn xem không ? (có)
- Cho trẻ về góc chơi Cô bao quát
và biết thắt dây lai khi xâu xong
-Trẻ chọn đúng màu xanh- đỏ
Dây hạt đủ chotrẻ
- Đồ chơi có màu xanh - đỏ
* Cho trẻ hát bài “giấu tay” (trẻ hát)+ Cô có gì đây ? (cái vòng)
- Cô giới thiệu về cái vòng+ các con có muốn xâu vòng tặng bạn không ? (có)
- Cho trẻ về góc chơi cô bao quát trẻchơi
- Tơng tự nh trên cố giới thiệu góc chơi
Trang 6lên nhau thành nhà - Cho trẻ về góc xếp- Cô bao quát và hớng dẫn thêm
Vận động
- Chơi với
bóng - Tập chơi với bóng và nhận
biết màu sắc
- Một rổ bóng * Cho trẻ hát bài “quả bóng”
+ Bài hát nói về gì ? (quả bóng)
- Cô giới thiệu góc chơi Cô bao quát và hớng dẫn trẻ
- Nhận xét góc chơi
Thứ 2 ngày 01 tháng 10 năm 2012
Mở chủ đề
* Cụ hỏt cựng trẻ bài hỏt “ Bỳp bờ” ( Trẻ hỏt)
- Bài hỏt núi về gỡ? ( Em bỳp bờ)
- Cụ cú đồ chơi gỡ? ( Bỳp bờ)
- Muốn cho em bộ ngủ chỳng ta phải làm gỡ? ( Ru em bộ ngủ)
- Khụng chỉ Bỳp bờ là đồ chơi mà cũn cú rất nhiều đồ chơi khỏc như ụ tụ, lắp ghộp, nấu ăn
+ Cô cầm đồ chơi gì ? (Lắp ghép)
+ Miếng ghép này màu gì ? (Màu đỏ) Cho trẻ phát âm
- Trên giá cô có rất nhiều đồ chơi các con có muốn chơi không
- GD trẻ giữ gìn đồ chơi, không tranh giành nhau
* Cho trẻ về góc chơi đồ chơi
* Kĩ năng: trẻ biết đi theo đường ngoằn ngoèo, không dẫm vào vạch hai bên đờng
* Thái độ: Trẻ hứng thú và tuân theo hiệu lệnh của cô
2 Chuẩn bị: mũ chim sẻ, mũ mèo, con đờng dai 6- 8m, rộng 25 – 30 cm, đĩa nhạc “Bé
đi nhà trẻ”
3.Tiến hành
* Khởi động :Cô làm chim mẹ, trẻ làm chim con vừa
đi vừa làm động tác “chim vẩy cánh” và nghe bài hát
“bé đi nhà trẻ” nhạc và lời Hoàng Kim Định
* Trọng động :
- BTPTC: Chim sẻ
- VĐCB: Đi trong đường ngoằn ngoèo
- Chim mẹ và chim con đi sinh nhật búp bê đến nhà
búp bê phải qua con đờng ngoằn ngoèo
- Cô làn mẫu lần 1
- Cô làm mẫu lần 2 và phân tích: Con đờng rất khó đi,
nên các chú chim con phỉ đi thật khéo, mắt quan sát
hai bên đờng để không chạm vạch
- Cô làm mẫu lần và trẻ khá lên thực hiện
- Lần lựơt từng trẻ thực hiện 3- 4 lần cô bao quát sửa
sai cho trẻ
- Cho 2 tổ thi đua nhau
-TCVĐ: Mèo và chim sẻ Cô nêu luật chơi, cách chơi
và cho trẻ chơi 2 – 3 lần
Đi theo cô
Tập BTPTClắng ngheQuan sátQuan sát và lắng nghe
2 Trẻ thực hiệnTừng trẻ thực hiện Hai tổ thi đua nhau Trẻ chơi TC
Trang 7* Hồi tĩnh : Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 p Đi nhẹ nhàng
Hoạt động ngoài trời
- Làm quen bài hỏt: “ Chiếc khăn tay”
- TCVĐ: Búng trũn toChơi tự do: Theo ý thích
Tiến hành
* Mỗi ssangs khi thức dậy chỳng ta phải làm gỡ? ( Đỏnh răng,rửa mặt)
- Rửa mặt xong thỡ phải làm gỡ? ( Lấy khăn lau mặt cho khụ)
- Cô có bài hát nói về Chiếc khăn
+ Các con vừa hát bài gì ?( Chiếc khăn tay)
+ Bài hát do nhạc sỹ nào sáng tác ? ( Nhạc sỹ Văn Tấn)
- GD trẻ ngoan ngoón, đỏnh răng rửa mặt sỏng và tối ngày hai lần, không khóc nhè
* Kết thúc: cho trẻ hát và đi về góc chơi
Hớng dẫn trò chơi mới : Tìm đồ chơi“ ”
1 Yêu cầu: - Trẻ tìm đợc đồ chơi quen thuộc,được cất giấu ở các vị trí khác nhau
- Phát triển tình cảm và sự khoé léo cho trẻ
2 Chuẩn bị: xắc xô, một số đồ chơi, đồ dùng quen thuộc,đài
3 Tiến hành
* Cho trẻ nhắm mắt, cô đưa một số đồ chơi ra khuyến khích trẻ gọi tên,màu sắc,công dụng Sau đó, giấu vào các vị trí khác nhau trong hòng học và khuyến khích trẻ tìm
- Luật chơi: Cô mở đài cho trẻ nghe, cô hướng dẫn và trẻ đi tìm
- Cô bao quát trẻ chơi
+ Các con vừa chơi trò chơi gì ? (Tìm đồ chơi)
- Trò chơi tiếp tục 3 - 4 lần
* Kết thúc: Cho trẻ hát cùng cô bài “Qủa bóng” và về góc chơi
- Cô bao quát trẻ chơi
* Đỏnh giỏ trẻ cuối ngày
………
……… ********************************
Thứ 3 ngày 02 thỏng 10 năm 2012
HOẠT ĐỘNG CHUNG
NBTN: Đồ dựng,đồ chơi của bộ
1.Mục đích:
- Trẻ biết tên, đặc điểm, công dụng của mũ, dép
- Phát triển vốn từ cho trẻ, rèn trẻ nói đúng từ, đúng câu
- GD trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi sạch sẽ và cất giữ đúng nơi quy định
- GD trẻ phải có ý thức giữ gìn VS thân thể sạch sẽ, vứt rác đúng nơi quy định…
2.Chuẩn bị:
Trang 8- Tranh vẽ chiếc mũ màu xanh, 1 đôi dép nhựa màu đỏ của cô
- Chơi TC: “ Dung dăng, dung dẻ”
- Hàng ngày để đi đến lớp chúng mình thờng mang
- Sau đó cô giới thiệu tên, đặc điểm, lợi ích của cái
mũ: cái mũ màu xanh có vành mũ, quai mũ, chóp
mũ, mũ dùng để các con đội che ma, che nắng đấy
- Cô khái quát lại và GD trẻ: Cái mũ để các con đội
lên đầu hàng ngày đến trờng, khi đi chơi để các con
che ma, che nắng Vì vậy khi đi nắng, ma các con
nhớ mang theo mũ nhé!
+ Đôi dép:
- Cô đa đôi dép ra và hỏi trẻ:
+ Đây là cái gì?
- Sau đó cô giới thiệu tên, đặc điểm, lợi ích của đôi
dép: Đây là đôi dép của cô, dép có màu đỏ, có quai
dép, mũi dép, đế dép… Đôi dép này giữ cho đôi chân
của cô luôn sạch sẽ Đặt câu hỏi:
+ Đây là cái gì?
+ Đôi dép màu gì?
+ Đâu là quai dép, đế dép, mũi dép, …?
+ Đôi dép dùng để làm gì?
- Cô nhắc lại và GD trẻ phải đi dép Không đi chân
đất kẻo bẩn bụi vào chân
- GD: Mũ, dép là đồ dùng hàng ngày của các con, các
con nhớ giữ gìn sạch sẽ, cất giữ đúng nơi quy định
+ TC: Cái gì biến mất
- Cô cất lần lợt từng thứ mũ, dép rồi hỏi trẻ xem cái
gì biến mất
- Cô cho trẻ chơ 1-2 lần động viên khen ngợi trẻ
+ TC: Tìm đúng nhà
- Cô quy định 1 nhà để dép, 1 nhà để mũ, cô phát cho
mỗi trẻ 1 mũ hoặc dép màu xanh hoặc màu đỏ Trẻ
làm chú thỏ đi tắm nắng vừa đi vừa hát bài: “ trời
nắng, trời ma”, khi có hiệu lệnh tìm đúng nhà thì trẻ
về đúng nhà có đồ dùng giống của mình Cô cho trẻ
Trang 9+ TC: Cho trẻ mang đồ dùng của mình lên tặng em
Hoạt động ngoài trời
- Quan sát bầu trời
- TCVĐ:Dung dăng dung dẻ
Tiến hành
* Cho trẻ hát cùng cô bài “Trời nắng,trời ma” ( Trẻ hát cùng cô )
+ Các con vừa hát bài gì ? (Trời nắng,trời ma)
+ Trời nắng thì các chú thỏ làm gì ? ( Tắm nắng )
+ Trời mưa các chú thỏ làm gì ? ( Về nhà )
+ Hôm nay trời mưa hay nắng ? ( Trời mưa )
+ Bầu trời thế nào ? (xám xịt)
+ Có mây không ? (Có mây xám)
- Trời mưa các con phải che dù, mặc áo mưa khi đi học và đi chơi
+ Trời mưa các con cảm thấy thế nào ? (lạnh)
- GD trẻ mặc áo thu đông khi trời trở lạnh
* Cho trẻ chơi trũ chơi: “Dung dăng dung dẻ” ( Trẻ chơi cụ hướng dấn và bao quỏt trẻ chơi)
* Cụ cho trẻ chơi: Làm như cụ núi ( Trẻ chơi)
- Trỏn đõu, trỏn đõu? ( Trỏn đõy, trỏn đõy)
- Tai đõu, tai đõu? ( Tai đõy, tai đõy)
- Tai để làm gỡ?( Để nghe)
- Mũi đõu? Mũi để làm gỡ?( Trỏn đõy, mũi để ngữi)
- Miệng? ( Miệng để ăn cơm, uống nước, núi chuyện )
+ Các con đã học bài thơ gì nói về cỏi miệng? ( Bài thơ: “ Miệng xinh”)
- Cho trẻ đọc cùng cô 2 – 3 lần (trẻ đọc)
+ Các con vừa đọc bài thơ gì ? (Miệng xinh)
+Miệng cỏc chỏu như thế nào? ( Xinh thế)
- Cô cho nhóm , cá nhân đọc ( Trẻ đọc )
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- GD trẻ khụng tranh dành đồ chơi của bạn, khụng cói nhau, choi với nhau đoàn kết
* Kết thúc: Cho trẻ đọc bài thơ “Miệng xinh” về góc chơi tự do(Cụ bao quỏt trẻ chơi)
* Đỏnh giỏ trẻ cuối ngày:
………
………
****************************
Thứ 4 ngày 03 thỏng 10 năm 2012
Trang 10HOẠT ĐỘNG CHUNG
Âm nhạc: Chiếc khăn tay
NH: Nhỏ và to
1 Yêu cầu:
- Trẻ nhớ tên bài hát “ Chiếc khăn tay” nhạc và lời.Trẻ hiểu nội dung bài hát
- Trẻ thuộc lời bài hát, hát đúng giai điệu bài hát Trẻ chú ý nghe hát bài “Nhỏ và to” và vận động nhịp nhàng theo bài hát
- Trẻ hứng thú ca hát và chú ý nghe hát
2 Chuẩn bị:Chiếc khăn, đài
3 Tiến hành
* Cho trẻ chơi trũ chơi: “ Trời tối trời sỏng”
- Cụ cú cỏi gỡ đõy?
- Cho trẻ phỏt õm từ cỏi khăn?
- Chiếc khăn tay dựng để lau mặt mỗi sỏng thức
dậy và khi mặt của chỳng ta bị bẩn
- Cú một nhạc sỹ viết bài hỏt núi về chiếc khăn,
cỏc con cú muốn nghe khụng?
- Cô hát lần 1
Giới thiệu tên bài hát ,tên tác giả
- Cô hát lần 2: Giảng nội dung bài hát: Bài hát
nói về chiếc khăn mẹ đó may cho em để lau tay
mỗi khi tay bẩn
- Cho trẻ hát cùng cô
+ Các con vừa hát bài hát gì?
+ Bài hát do ai sáng tác ?
+ Ai đó may cho em chiếc khăn?
+ Trờn cành hoa mẹ thờu con gỡ?
- Mời tổ hát, nhóm hát Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- GD trẻ ngoan ngoãn, vệ sinh sạch sẽ
* Kết thúc: Cho trẻ hát “ Chiếc khăn tay” và ra
* Cô đọc câu đố núi về đụi dộp? ( Lắng nghe)
+ Đố cỏc con biết đú là cỏi gỡ? ( Đụi dộp)
+ Hàng ngày cỏc con đi cỏi gỡ ở chõn? ( Dộp)
Trang 11- Hôm nay cô có bài thơ nói về đụi dộp.
- Cô đọc lần 1: Giới thiệu tên bài thơ, tờn tỏc giả
- Cô đọc lần 2, lần3
- Cho trẻ đọc cùng cô 3 lần
+ Các con vừa đọc bài thơ gì ? ( Đi dộp)
+ Do ai sáng tác ? ( )
- Giáo dục trẻ giữ gìn đụi dộp, vệ sinh sạch sẽ mỗi khi dộp bẩn - Cho trẻ chơi trò chơi : Tỡm đồ chơi - Chơi tự do cô bao quát trẻ Hoạt động góc - Chọn đồ chơi màu xanh- đỏ - Xâu vòng - Lắp ghép tự do Hoạt động chiều Chơi tự do ở các góc Tiến hành * Cho trẻ hỏt cựng cụ bài hỏt “ Em bỳp bờ” ( Trẻ hỏt) - Cỏc con vừa hỏt bài hỏt núi về ai? ( Về em bỳp bờ) + Em búp bê có đáng yêu không ? ( có ) - Cô giới thiệu các góc chơi cho trẻ (góc phân vai (ru em búp bê), góc vận động (chơi với bóng), góc HĐVĐV (lồng hộp) - Cô bao quát và hướng dẫn trẻ chơi + Con đang làm gì đó ? ( Chơi với bóng) + Qủa bóng này màu gì ? ( Màu đỏ ) - Cho trẻ phát âm + Còn con làm gì đây ? ( Ru búp bê ngủ ) + Con làm gì ? (Lồng hộp) - GD trẻ yêu quý và giữ gìn búp bê, đồ dựng đồ chơi * Nhận xét các góc chơi * Kết thỳc: Cho trẻ đọc bài thơ: “ Chào” cất đồ dựng đồ chơi đỳng nơi quy định * Đánh giá trẻ cuối ngày: ………
………
*****************************
Thứ 5 ngày 4 tháng 10 năm 2012
LQVH: Thơ “ Đi dộp”
1 Yêu cầu :
- Trẻ đọc thuộc bài thơ “ Đi dộp”
- Trẻ đọc rõ lời bài thơ, biết ngắt nghỉ đúng nhịp Trẻ trả lời được câu hỏi của cô rõ ràng
- Giáo dục trẻ chơi xong đồ chơi đúng nơi quy định
2 Chuẩn bị: Tranh thơ Bài thơ: Đi dộp
3.Tiến hành
Trang 12* Cô hát cho trẻ nghe bài: “ Đụi dộp xinh”
- Cho trẻ ngồi xung quanh cô
+ Cô có gì đây ?
Cô cũng có bài thơ nói về Đi dộp
- Cô đọc lần 1
Giới thiệu tên bài thơ Đi dộp, tác giả
- Cô đọc lần 2 giảng nội dung bài thơ
- GD trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
* Kết thúc: cho trẻ đọc bài thơ “ Đi dộp” về
góc tụ màu đụi dộp
Trẻ lắng ngheTrẻ ngồi xung quanhĐụi dộp
Trẻ lắng nghe
- Đọc cựng cụ
- Đi dộp-
- Trẻ đọc
- Cả lớp đọcTrẻ đọc và về góc tụ màu
Hoạt động ngoài trời
- Ôn bài hỏt: “ Chiếc khăn tay”
- TCVĐ: Nu na nu nống
Tiến hành
* Cụ hỏt một cõu hỏt trong bài hỏt “ Chiếc khăn tay”; Trờn cành hoa mẹ thờu con chim
Cụ vừa hỏt cõu hỏt trong bài hỏt gỡ mà cỏc con đó được hoc? (Bài hỏt chiếc khăn tay)
* Cho trẻ đọc bài thơ: “ Giờ chơi” ( Trẻ đọc)
Cỏc con vừa đọc bài thơ gỡ? ( Giờ chơi)
Hụm nay cụ chỏu mỡnh sẽ trũ chuyện cựng nhau về một số đồ dựng đồ chơi
Cụ cú cỏi gỡ đõy? ( đồ chơi ụ tụ)
Cho trẻ phỏt õm ụ tụ ( trẻ phỏt õm)
- Tương tự cho trẻ quan sỏt một số đồ chơi khỏc
Giỏo dục trẻ khi chơi khụng được xụ đẩy lẫn nhau, phải giữ gỡn đồ chơi cẩn thận
* Kết thỳc: Cụ cho trẻ hỏt bài: “ Đụi dộp xinh” (Trẻ hỏt)
Trang 13- Trẻ nhận biết, phân biệt được màu vàng Biết sự mềm dẻo của đất nặn
- Trẻ biết thực hiện một số động tác với đất nặn nh ấn dẹt, lăn tròn…
- Giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng, chơi xong rửa tay sach sẽ
2 Chuẩn bị : Bảng con ,đất nặn, nước, giẻ lau
3 Tiến hành:
1 Hoạt động 1:
Cho trẻ chơi trũ chơi: Chiếc tỳi kỳ lạ
Hụm nay bạn bỳp bờ gửi tặng một mún quà
- Bạn tặng gỡ cho lớp mỡnh đõy?
+ Cô có gì đây? Cho trẻ phát âm
- Đây là đất nặn màu vàng Cho trẻ lên chỉ và nói tên màu
* Cho trẻ chơi trò chơi “Giấu tay”
+ Trong rổ các con có gì ?
- Cho trẻ chọn đất năn màu vàng đặt ở bảng con
+ Đất nặn có màu gì? Cho trẻ phát âm
- Cô giới thiệu về đất nặn
- Cho trẻ chơi t/c với đất nặn trẻ chơi với đất nặn nh o nhồià
lăn tròn ấn dẹt
- Cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ cha nhận đúng màu
- Giáo dục trẻ chơi xong rửa vệ sinh tay sạch sẽ
* Kết thúc : Cho trẻ đọc bài thơ “Giờ chơi” và cất đồ dùng
vào nơi quy định
- Trẻ chơi
- Chiếc tỳi-Đất nặn 2 – 3 lầnTrẻ lắng nghe
Trẻ giấu tay
Đất nặnTrẻ chọnMàu vàng 2 – 3 lầntrẻ lắng nghe
Trẻ chơi trò chơiTrẻ lắng ngheTrẻ đọc và cất đất nặn
đúng nơi quy định
Hoạt động ngoài trời:
- Hoạt động có mục đích: Quan sát bầu trời.
- Trò chơi: Búng trũn to
3.Tiến hành
Hoạt động 1: Quan sát bầu trời
- Cô cháu hát bài: “ Vờn trờng mùa thu’’
- Quan sát và đàm thoại
+ Bây giờ là tháng mấy?
+ Mùa này là mùa gì?
+ Bầu trời mùa thu nh thế nào ?
Trang 14- Cô nói thêm một số hiện tựong tự nhiên khác về mùa thu
cho trẻ biết thêm
- Giáo dục trẻ phòng chống thiên tai, đi học trời nắng phải
đội mũ, nếu trời ma thì phải mặc áo ma
Hoạt động 2: Trò chơi “ Búng trũn to”
* Cho trẻ hát cùng cô bài “khúc hát dạo chơi” và đi xem các quầy hàng
+ Quầy hàng bán những đồ chơi gì ? (ô tô, xe máy, lồng hộp…)
+ Ô tô này màu gì ? (màu vàng) Cho trẻ phát âm
+ Qủa bóng này màu gì ? (màu đỏ, màu xanh)
+ Trong quầy hàng có em búp bê không ? (trẻ chỉ)
+ các con có muốn đi chơi với em búp bê không ? (có)
* Cho trẻ hát “đi chơi với búp be” về chiếu ngồi
+ Chúng ta vừa đi chơi với ai ? (búp bê)
+ Búp bê có ngoan không ? (có)
- Em búp bê thích rất nhiều đồ chơi, các con hãy đi mua đồ chơi cho em búp bê nào.(Trẻ đi mua đồ chơi)
+ Con mua đợc đồ chơi gì ? (cái trống) Cho trẻ phát âm
+ Cái trống màu gì ? (màu đỏ)
- Tơng tự, cô hỏi những đồ chơi mà trẻ lấy đợc là gì
+ ở nhà các con có những đồ chơi gì? (trẻ kể )
+ Các con có thích chơi với đồ chơi không? (có)
+ Khi chơi xong các con phải làm gì ? (cất đồ chơi)
* Cho trẻ đọc thơ “giờ chơi” và đi đến tranh chủ đề “đồ dùng quen thuộc của bé”
- Cô giới thiệu chủ đề mới
+ Tranh vẽ gì đây?( Quần áo,mũ nón dày dép …)
+ Đồ dùng của ai? (của bé)
- Cô mở rộng cho trẻ biết (trẻ lắng nghe)
- Tuần sau cô sẽ giới thiệu cụ thể cho các con biết
*Đánh giá trẻ cuối ngày:
………
………
*************************
Trang 15Chủ đề con 2 : Đồ dùng trong lớp của bé
Tuần 2: (Từ ngày 08/10 đến ngày 12/10 năm 2012)
Trang 16dục
sỏng
- - Trao đổi với phụ huynh về ý thớch của trẻ: Thường thớch những đồ chơi nào?
- - Xem tranh ảnh về đồ chơi, quan sỏt đồ chơi trờn giỏ.
- - Chơi đồ chơi bỳp bờ, búng, một số đồ chơi, đồ dựng gia đỡnh.
- - Trũ chuyện với trẻ về một số nội dung: Bộ đang cầm đồ chơi gỡ? Bộ đang xem
đồ chơi gỡ?Bộ thớch đồ chơi nào?
- Thổi bóng : “ ” KĐ: Cho trẻ đi vòng quanh nơi tập 1-2 vòng, trẻ lấy bóng và
đứng thành vòng tròn để tập
- TĐ: - ĐT1: Thổi bóng (3-4 lần)
+ TTCB: Bóg để dới chân, 2 tay chụm lại để trớc miệg
+ Tập: “Thổi bóng” Trẻ hít vào thật sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp 2 tay cũng dang rộng ra từ từ
- ĐT2: Đa bóng lên cao (Tập 3-4 lần)
+ TTCB: Đứng tự nhiên, 2 tay cầm bóng để ngang ngực
+ “Đa bóng lên cao” 2 tay cầm bóng đa thẳng lên cao “Bỏ bóng xuống” 2 tay cầm bóng về t thế ban đầu
- ĐT3: Cầm bóng lên (2-3 lần) Trẻ đứng chân ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dới chân
+ “Cầm bóng lên” Trẻ cúi xuống, 2 tay cầm bóng giơ lên cao ngang ngực “Để bóng xuống” Trẻ cúi xuống đặt bóng xuống sàn
- - ĐT4: Bóng nẩy “2 tay cầm bóng nhay bật tại chỗ.
- HT: Cho trẻ đi 1-2 vòng dạo quanh sân.
Âm nhạc:
Dạy hỏt:
“ Bỳp bờ”
Nghe hỏt: Búng trũn”
LQVH:
Truyện: “ Thỏ ngoan”
HĐVĐV:
Tụ màu bàn tay
TCVĐ: Đoỏn vật
Làm quen cõu chuyện:
“ Thỏ ngoan”
TCVĐ: Nu na
nu nống
QS: xe đạp, xe mỏyTCVĐ:
Bắt búng
ễn bài hỏt: “Bỳpbờ”
TCVĐ: Búng trũnto
- Ru em ngủ
- Nấu ăn
- Nấu ăn
- Giở sách xem tranh
- Xếp
đường đi
- Chơi vớibóng
- Bán hàng
- Xếp ờng đếnlớp
đ Đúng
chủ đề
- - Nờu
gương cuối
Trang 17- Trẻ biết bế em, lắc l ru em ngủ nhẹ nhàng
- Biết thể hiện vai bán hàng
và mua hàng
* Kĩ năng:
- Trẻ thực hiện thành thạo một
số kĩ năng: Nấu ăn, ru em ngủ, bán hàng
* Thái độ:
- GD trẻ biết giữ gìn đồ chơi, biết cất đồ chơi, biết yêu quý các em bé
- Đồ chơi nấu ăn
- Búp bê,
đồ dùng cho búp bê
- Một số
đồ dùng của trẻ để chơi bán hàng
* Cho trẻ đọc bài thơ “yêu mẹ”
- Cô trò chuyện với trẻ:
+ ở nhà ai nấu cho các con ăn? (mẹ ) + Mẹ nấu những nón ăn gì?(cơm, cá, thịt …)
- Hôm nay, mẹ búp bê đi vắng, các con có muốn giúp mẹ em búp bê nấu
ăn, ru em bé ngủ, bán hàng không ? (có)
- Cô giới thiệu các góc chơi và cho trẻ
- Tranh có nội dung phù hợp với chủ đề
* Cho trẻ hát bài “đôi dép”
+ Bài hát nói về gì ? (đôi dép)+ Cô có bức tranh vẽ gì đây ? (đôi dép)
- Đây là đồ dùng của các con hàng ngày Cô còn có rất nhiều tranh
+ Các con có muốn xem không ? (có)
- Cho trẻ về góc chơi Cô bao quát và hướng dẫn trẻ
- Biết xếp các viên gạch tạo thành ngôi nhà và đường đi
- Trẻ biết phân biệt màu xanh,
đỏ, vàng
* Kĩ năng:
- Biết cầm bỳt bằng 3 ngón tay để di m uà
- Trẻ biết xếp chồng, xếp khít,xếp cạnh tạo thành ngôi nhà
- Gạch * Cho trẻ hát bài “ Bỳp bờ”
+ Các con vừa hát bài gì ? ( Bỳp bờ)+ Các con có muốn đi chơi với búp bêkhông ? (có)
- Hôm nay búp bê không đến lớp, nhà búp bê bị đỗ vì gió bão, đường đến nhà búp bê cũng rất khó đi, búp bê rấtbuồn
- Cô giới thiệu các góc chơi
- Cho trẻ về góc chơi, cô bao quát trẻ
- Trẻ hứng thú chơi với bóng - Bóng cho
trẻ * Cho trẻ hát bài “quả bóng” (trẻ hát)+ Bài hát nói về gì ? (quả bóng)
+ Các con có thích chơi với bóng không ? (có)
Trang 18- Cô bao quát trẻ chơi
- Nhận xét quá trình chơi
Thứ 2 ngày 08 tháng 12 năm 2012
Mở chủ đề
* Tiến hành
Cụ hỏt cựng trẻ bài hỏt: “ Em tập lỏi ụ tụ” (Trẻ hỏt)
Cỏc con vừa hỏt bài hỏt núi về cỏi gỡ? ( Núi về ụ tụ)
+ Cô cầm đồ chơi gì ? ( ễ tụ)
+ ễ tụ này màu gì ? (Màu đỏ) Cho trẻ phát âm
- Trên giá cô có rất nhiều đồ chơi các con có muốn chơi không
- GD trẻ giữ gìn đồ chơi, không tranh giành nhau
* Cho trẻ về góc chơi đồ chơi
- Trẻ nhớ tên vận động “đi trong đường hẹp”, biết tập các động tác cùng cô
- Trẻ biết giữ thăng bằng cơ thể khi đi trong đường hẹp Trẻ đi không chạm vạch
- Trẻ hứng thú học
2 Chuẩn bị:
- Vẽ 2 đường thẳng song song cách nhau khoảng 35- 40 cm
- Mũ mèo cho cô và mũ chim đủ cho trẻ, đài
3 Tiến hành:
* Khởi động :Cho trẻ làm đoàn tàu, kết hợp các
kiểu đi sau đó đứng thành vòng tròn
* Trọng động :
- BTPTC: ồ sao bé không lắc
- VĐCB: Đi trong đường hẹp
- Đây là con đường đến lớp của một số bạn nhỏ ở
vùng sâu vùng xa Các con hãy đi giống nh các
bạn nhé
- Cô làm mẫu lần 1
- Cô làm mẫu lần 2 và phân tích: Con đờng rất
khó đi, nên các con phải đi thật khéo, mắt quan
sát hai bên đờng để không chạm vạch
- Cô làm mẫu lần 3 và mời trẻ khá lên thực hiện
- Lần lựơt từng trẻ thực hiện 3- 4 lần cô bao quát
sửa sai cho trẻ
- Cho 2 tổ thi đua nhau
-TCVĐ: Mèo và chim sẻ Cô nêu luật chơi, cách
chơi và cho trẻ chơi 2 – 3 lần
* Hồi tĩnh : Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 p
Làm đoàn tàu đi từ nhanh đến chậmTập cùng cô
Trẻ lắng ngheTrẻ quan sátTrẻ quan sát và lắng nghe
Hai trẻ lên thực hiệnLần lợt từng trẻ thực hiện Hai tổ thi đua
Chơi trò chơi
Đi nhẹ nhàng 1-2 p
Hoạt động ngoài trời
Trang 19- Làm quen bài hỏt: “Búp bê”
- TCVĐ: Bắt bóng Chơi tự do:
Tiến hành
* Cô cho trẻ chơi trò chơi: “ Trời tối, trời sáng” ( Trẻ chơi)
Cô có đồ chơi gì đây? ( Em búp bê)
Có một nhạc sỹ đã viết bài hát nói về em búp bê các con có muốn nghe không? ( Có)
- Cô hát lần 1
Giới thiệu tên bài hát , tên tác giả
- Cô hát lần 2:
Giảng nội dung bài hát
- Cho trẻ hát cùng cô 3 lần
+ Các con vừa hát bài gì ?( Búp bê)
+ Bài hát do nhạc sỹ nào sáng tác ? ( Mụng Lợi Chung )
- GD trẻ ngoan ngoón, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
* Kết thúc: cho trẻ hát và đi về góc chơi
Hoạt động góc
- Ru em bé ngủ
- Xếp nhà
- nấu ăn
Hoạt động chiều
Hớng dẫn trò chơi mới : Đoán vật“ ”
1 Yêu cầu
- Giúp trẻ gọi tên hoặc chỉ ra những đồ vật khi mô tả về công dụng của chúng.
2 Chuẩn bị: xắc xô
3 Tiến hành
* Cô cùng trẻ hát bài: “ Chiếc khăn tay” ( Trẻ hát)
Cô giới thiệu trò chơi mới: “ Đoán vật” Trang 45 ( SGK) Tuyển tập trò chơi bài hát thơ
ca, truyện, câu đố
* Kết thúc: Cô cùng trẻ đọc bài thơ: “ Đi dép”
* Đỏnh giỏ trẻ cuối ngày
………
………
********************************
Thứ 3 ngày 9 tháng 10 năm 2012
NBTN: Đồ dùng yêu thích của bé
Quần, áo, khăn, dép
1 Yêu cầu:
+ Trẻ nhận biết và gọi tên một số đồ dùng nh: quần, áo, dép, mũ Trẻ nhận biết đợc màu sắc và một số đặc điểm nổi bật khác của đồ dùng
+ Phát triển ngôn ngữ, rèn luyện phát âm Rèn khả năng chú ý, quan sát
+ Giáo dục trẻ giữ gìn bảo vệ các đồ dùng cá nhân
2 Chuẩn bị :
Quần, áo dày, dép (vật thật) Lô tô đủ cho trẻ
3 Tiến hành:
Trang 20Hoạt động của cô
- Cô cùng trẻ hát bài “Búp bê” trò chuyện về đồ
chơi quen thuộc của trẻ
- Ai giỏi kể về đồ chơi mà các con biết nào?
- Các con nhìn xem cô có bức tranh vẽ gì đây?
- Các con có nhận xét gì về bức tranh?
* Tơng tự quan sát tranh (Cái quần)
- Cô có gì đây?
+ Cho trẻ đọc
+ Các con có nhận xét gì về cái áo?
+ Cô chỉ vào từng bộ phận của cái áo và hỏi trẻ
+ Cái áo dùng để làm gì?
* Tơng tự (Cái quần)
- Cho trẻ so sánh
* Chơi trò chơi: “Đồ chơi gì biến mất”
* TC: Giơ đồ chơi theo hiệu lệnh của cô
- Gd trẻ biết cất giữ đồ dùng đồ chơi cẩn thận,
biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi
- Kết thúc: Cho trẻ hát bài “Đôi dép”
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
HĐCĐ: Quan sát Cái bàn, cái ghế
TCVĐ: Đoỏn vật.
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi trên sân
Cách tiến hành
- Dặn dò trẻ trớc lúc ra sân
- Cho trẻ hát bài thơ “Búp bê” đi ra sân ( Trẻ hỏt)
- Trò chuyện cùng trẻ về các loại đồ chơi quen thuộc của trẻ
- Cô có gì đây? (Cái bàn)
- Trẻ đọc (Cái bàn)
- Các con có nhận xét gì về cái bàn? (Trẻ trả lời)
- Cô chỉ từng bộ phận của cái bàn hỏi trre
- Cái bàn dùng để làm gì?…
* Tơng tự: Cái ghế
- Gd trẻ biết bảo vệ các loại đồ chơi quen thuộc của trẻ…
* TCVĐ: Mèo và chim sẻ, cây cao
Trang 21HOẠT ĐỘNG CHIỀU
Ôn bài thơ: Đi dép“ ”
Tiến hành
- Cho trẻ hát bài “Búp bê” trò chuyện về đồ chơi yêu thích của bé
- Cô đọc một đoạn trong bài hát “Đi dép” ( Lắng nghe)
- Cô vừa đọc một đoạn trong bài thơ gì? ( Đi dộp)
- Bài thơ do nhà thơ nào sáng tác? ( Phạm Hổ)
- Cho lớp đọc cùng cô 2-3 lần
- Bây giờ cô sẽ cho các con chơi trò chơi “ đọc nối tiếp nhau” b i thà ơ “ Đi dộp” của
Nh à thơ Phạm Hổ
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng cẩn thận, hàng ngày chân phải luôn đi dép, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Cho trẻ đọc bài “Đi dép” và vào góc chơi
* Trẻ về góc chơi tự chọn (Cô bao quát trẻ)
* Đánh giá cuối ngày:
………
………
………
**********************************
Thứ 4 ngày 10 tháng 10 năm 2012 HOẠT ĐỘNG CHUNG Âm nhạc: DH: “ Bỳp bờ” NH: “ Búng trũn” 1 Yêu cầu - Trẻ hát đúng giai điệu bài hỏt, thể hiện đợc tình cảm của b i à hỏt - Chú ý lắng nghe cô hát - Gd trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định 2 Chuẩn bị - Địa điểm : Trong lớp học - Đồ dùng phơng tiện: Đài, đĩa, xắc xô,
Trang 223 Tiến h nh à
* Ổn định: Cụ cho trẻ chơi trũ chơi: “ Trời tối trời
sỏng”
- Cụ cú gỡ đõy?
- Cụ trũ chuyện với trẻ về bỳp bờ
- “ Em bỳp bờ rất đỏng yờu ” là nội dung bài
hỏt: “ Bỳp bờ” cụ sẽ cho cỏc con hỏt
- Lần 2 mở đài (minh họa)
- Cụ vừa hỏt bài gỡ?
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
HĐCĐ: Làm quen chuyện “ Thỏ ngoan”
TCVĐ: Nu na nu nống
* Tiến hành
Cụ cựng trẻ hỏt bài: “ Em bỳp bờ” ( Trẻ hỏt)
Cụ trũ chuyện về em bỳp bờ với trẻ
Hôm nay cô cũng có câu chuyện nói về chỳ thỏ con rất ngoan đó là câu chuyện
“ Thỏ ngoan” cụ sẽ kể cho cho các con làm quen
+ Cô kể một lần (không sử dụng tranh minh hoạ)
+ Cô kể hai lần 2 (sử dụng tranh minh hoạ)
+ Cô kể chuyện gì? ( Thỏ ngoan)
+ Các con có nhận xét gì về câu chuyện?
Trang 23- Giáo dục trẻ biết chào hỏi, lễ phép với ngời lớn
- Cho trẻ chơi trũ chơi “ Nu na nu nống” ( Trẻ chơi)
- Chơi tự do (Cụ bao quỏt trẻ chơi)
HOẠT ĐỘNG CHIỀU
- Đọc đồng dao: “ Chi chi chành chành”
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
* Tiến hành:
- Dặn dò trớc lúc ra sân
- Cho trẻ hát bài hát “búp bê” ra sân trò chuyện về đồ chơi của bé
- Cô giới thiệu tên bài đồng dao
- Cô đọc cho trẻ nghe 2lần
- Cho trẻ đọc cùng cô 3-4lần
- Các con vừa đọc bài đồng dao gì? ( Chi chi ch nh ch nh)à à
- Gd trẻ biết giữ dìn vệ sinh để có đôi bàn tay đẹp
- Cho trẻ chơi trò chơi “Lộn cầu vồng”
- Cho trẻ chơi tự do cô bao quát trẻ
* Đánh giá cuối ngày:
-Trẻ biết tên chuyện, biết các nhân vật trong chuyện,hiểu nội dung chuyện
- GD trẻ biết giữ gìn vệ sinh
2 Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ chuyện
3 Tiến hành
- Cho trẻ hát bài “Búp bê” trò chuyện về các
loại đồ chơi yêu thích của trẻ
- Hàng ngày các con phải biết vâng lời ai?
- Để biết thỏ con có ngoan hay không các con
hãy nghe cô kể câu chuyện này nhé
+ Cô kể lần 1
- Các con thấy Cỏo có ngoan không?
- Thỏ cú ngoan khụng?
+ Cô kể lần 2 (Tranh minh hoạ)
Cô vừa kể câu chuyện “ Thỏ ngoan” Trong
câu chuyện nói về chú Thỏ ngoan đó biết giỳp
đỡ Bỏc Gấu
* Trích dẫn đàm thoại
+ Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì?
+ Các con có nhận xét gì về câu chuyện?
+ Bỏc Gấu đang đi giữa rừng thỡ trời
Trang 24mưa đến nhà Cỏo xin vào trỳ mưa, Cỏo cú
cho khụng?
+ Bỏc lại đến nhà Thỏ gừ cửa, cốc, cốc Thỏ ơi
Bỏc ướt hết cả rồi
+ Thỏ cú cho Bỏc gấu trỳ mưa khụng?
- Gd trẻ hàng ngày phải ngoan ngoón, biết giỳp
đỡ mọi người xung quanh
- Kết thúc: Cho trẻ hát bài “ Cựng mỳa vui” đi
ra sân
- Không ạ
- Có ạ
- Trẻ hỏt
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- HĐCĐ: Quan sát xe đạp,xe máy
- TCVĐ: Bắt búng
* Tiến hành
- Dặn dò của trẻ trớc lúc ra sân
- Cô cùng trẻ hát bài “Bác đa th vui tính” vừa đi ra sân
- Các con vừa hat bài hát nói về gì? ( Núi về xe đạp)
- Đây là cái gì? ( Xe đạp)
- Cho trẻ đọc xe đạp,cá nhân đọc
- Ai có nhận xét gì về xe đạp nào?
- xe đạp có gì đây? (Gi đông)
- Đây là cái gì? (Khung xe)
- Cái gì đây nữa? (Yên)
* Tiến hành
- Cho trẻ hát bài “ Búp bê” trò chuyện về đồ chơi yêu thích của bé
- Ai giỏi kể về một số đồ chơi yêu thích của các con nào?
- Các con có nhận xét gì về các loại đồ chơi đó?
- Bây giờ cô có góc chơi: Xếp đờng đến lớp với góc chơi với búp bê
- Ai thích chơi góc nào cô mời các con về góc đó
(Trẻ về luyện ở các góc cô bao quát trẻ)
- Gd trẻ đến lớp phải ngoan ngoãn biết vâng lời cô giáo…
Trang 25* Chơi tự chọn: Trẻ về góc chơi tự chọn cô bao quát trẻ
* Đánh giá cuối ngày
- Trẻ nhận biết và gọi tên đợc cái bao tay
- Biết cách cầm bút tô màu cái bao tay
- Cụ cho trẻ chơi trũ chơi: “ Giấu tay”
- Cỏc con vừa được chơi trũ chơi gỡ?
- Tay dựng để làm gỡ?
* Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ điểm
- Cô có cái gì đây?
- Ai có nhận xét gì về cái bao tay nào?
- Cái bao tay có màu gỡ đây?
- Cho trẻ đọc bao tay màu đỏ
- Hôm nay cô cháu mình cùng tô màu cái
- Cái bao tay