Mục lục: Unit 1: Trật tự từ Unit 2: Danh từ Unit 3: Đại từ Unit 4: Phẩm định từ Unit 5: Câu hỏi và câu trả lời Unit 6: Thì Unit7: Động từ nguyên mẫu và danh động từ Unit 8: Trợ động từ Unit 9: Tính từ Unit 10: Phó từ Unit 11: Giới từ
Trang 1NGỮ PHÁP
OV TNC
CAN BAN
Trang 2Trước khi vào bài
hông ta muốn ây nhà cần ph có vật lu và tiết phương pháp để
*ây Để đọc và vit đc một ngoại ngữ như ng Ảnh, chúng cần phải nắm được một số ương ử nh định (vật lệu) và phường Pip ap di chúng (ngữ pháp ay văn phận), đ là chứa kế đền những
yyêu tổ khác cần phái có để có thể có được một năng lực giao tp thật sự
"Vật liêu chúng ta đã nói đến chính B từ vựng của một ngôn ngữ, số lượng từ đồi hồi ít hay nhiều tùy theo yêu cầu về trình độ của người học
ĐĐều quan trọng là người học thải nhân hệt được vựng ấy te ng li với những tinh chit riêng biệt giống như ngưi thợ xây phái phần biệt
giữ gạch và ngồi, gạch xây tường và gạch lót nền vậy Người học phải biết
hân bit i vag tho ng loi ani ig tn ang gi từ
¬ vàbi& vị trí củaflftittprieffbiieIrgffemm)
Mục địch của việc học mẫu chu (Sentence pater) I gp ng học in đạt ý tưỡng của mình (nó hay vi) tằng cách ấp xếp các từ
Vào vị trí thích hợp của chúng thông qua các mẫu câu đã học Tiếng Anh,
thường chứa những cấu trúc cá pháp đồng nhất vớ tếng Việt
often get up very say
'
Hồng - ức dy — mất - sốm John doesn’t ike coffee
tll
Tại
Jom —- Khong hich — cpt
Trang 3"Nhưng không phai hic nit cing vay Tate it trong ting And vl
house, (new di tre house]
ii»
i mgt cm mht mat fd sen Where does he - He? biet đhingđđầucâuhối|
<<
CAnhếy sống dic? (be ng cub chs i}
Whose house is it?
” Naturiiolf0iisnnyiSiereft=m
Mặt khác người học sau ki đã bit chú về mẫu câu nhưng cha
i td do tng ghếp động thuộc mẫu này vào mẫu kấ
Seu hips Please ell me the word ding)
Bin bio cto wits wet) Đốặtcâu mốt “Please explainme the word i} (in git eho dy)
Pit nb: Please explain the word tome
6 sogiin sth to gối tế gic)
“Cách đồng nhất (analogy) như rên là một lỗi khá phố biến của
"nhiều người học tiéng Anh Để giép cho người học trính được những lỗi tắc phải do ấp xếp sai trật tự tử, chúng ta ẽ bất đầu làm quen với rật tư
“của các tử tong tiếng Anh tử bài1
Trang 4Tiếg, Anh là một ngôn ngấ có chứa nhiều yến tố biến hóa (Goilectiona elements) nghin mae te e6 thể thay đổi hình thứ tùy theo Vai tô và vị bí của n trong câu, Động tử là từ loại cổ chứa nhiễu yến tố
"biến hoá nhất với các” đuôi” mà chúng gắn vào, kh là, -es, khi là <4, là -ing và võ số hình thức bất quy tắc khác Tiếng Việt chúng ta không có hiện tượng này nên người Vi hi học ếng Anh gặp rất nhiều khó khến
Xí đặt câu Ngay đối với đại, chỉ nghĩ đến chữ ri (/ đã thấy cần, phải ảnh giác:
‘Toiytu ning > Hove her
Nang yeu ti, > She loves me,
Dir vty 18 vi nông ð vị bí đấu hoặc cuối cho (hủ ngữ hoc tôn
gi rong Bếng Anh đã phải đổi hình thức s3 me, she > her) pis
Việtvới vài chọc đại S nhân xưng như i, đi, bức, chế vv nào là ngôi
hing ng mol RGSU0GLBIE nin tn Tt bi 2
‘hing ast hoe ce log a ng Anh, tập tụng vào những điểm dị
iệ giữa hai thứ iếng để giáp các bạn tránh các lỗi người học chúng ta thường nắc phẫc
đối Với nhiều người học, ngữ pháp l môn học khô khan vì những
"người ấy đồng nghĩa học ngữ pháp với học thuộc lòng các quy luật
và công thức, Điểu ấy có lẽ đáng nếu chứng tachỉ dòng lại đó mã hông cũng lúc áp dạng những quy luật đó vào luyện lập, sử dung cho
‘hig (ic 6 thé con vụng về, si s0) những quy luật của Hếng Anh văo giao iếp hàng ngày Vì vậy, để việc học ngờ pháp được hiệu qu, các bạn
"ên xem xết một số gợi ÿ của những người đi trước:
Trang 5Lubin luôn học quy luậtđi kèm với ví dụ Khi các bạn học quý
"uật “ngõi thử ba số ít thì Hiện tạ đơn phái cô ‹$ hoặc <, các bạn phái học thuộc lòng Tuôn một ví d He goes
EĐ.- Chíhẹc một dụcho mỗi quy lật hoặc cách đăng không học
mm đồm quá VIdụ mà các bạ chọn để học phả là những ví dụ đơn sin, gon ging vi sử với các họn Nêu cần các bạn có thể lắ ví dụ
từ cắc từ điều tố nhất là tự điển Ox6ni Lemers Dịcionmy Có bản tạicácnhà si)
1 _ Nghe bang vi layén doe theo big (hae CD) THt hc w dy ob dấu Ti tước tung cịch này đã được chuyên gi mide nga đọc
vo bing Nd ch bạn muốn sử dng bing, hay lin he Trung ttm iio ho TX Đại học Đà Nẵng 158 Lê Lợi Đà Nẵng -eE (5H) S851 (>_ làm các bà lập tong sách này dĩ nhiên là cần thiết nhưng ấp dung nang điều các bạn vừa học ong sách để viết thư cho bạn viết nhật ký nói chuyện bằng tiếng Anh với người Múc lạ cần
7iS)ểtpđemtfqueh “băm nghe hông bằng một làn” màt
Ci bn én chun bi cho mình mot cubn số tay (hitng 200, trang trởlạ), khổ nhỏ để tên mang theo bên mình, Trong cuốn số tay ây,các bạn hấy ghỉ những điểm ngữ pháp mình đã học được, những ví đụ hay mình bắt gập đâu đó, Cách ghi như thể nào là tùy
"mối người, cổ thể đánh đầu hoa thị, gạch đầu đồng, gạch bt xanh
đồ, hoa cảnh vv miễn là giúp mình dễ nhớ nhất là được
“Cuốn sách này nhằm mục đích dạy và ên tập phần ngữ pháp căn bản cho những người bự học và SV hệ xa Nếu các bạn muốn đi xa thêm hãy tiếp ục học Ngữ Pháp Tiếng Anh nông cao của cùng tá gil
“Trong quả tình biên soạn và hình thành cuốn sách, ác giả đã được sự
ốp sức của ác giản Viên trong Và ngoài nước sau đây:
6
Trang 6+ Biéntgp: Bồ FdnaM, Faulkner
.Ông Huỳnh Kim Tuần + Docbing Ong Kenneth Lifton va cic SV Dai hac New York
Bi Le Binh Thanh
"Nhân lần tá bản này, ắc giá xin ân trọng cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt
nh của cc gắng viên nói rên và mong rằng sẽ được sự hưởng ng và giúp đỡ tận ình của hạn đọc gần xa để những lần ti bắn sau sách được hoàn thiện hơn nữa
"Đại học Đà Nẵng, ngày 4 tháng 2 năm 2009
1 Dấu sao Ƒ) cho biế từ hoặc câu theo sau là si
2, Dấu ð vuông (D) cho biết hoặc câu theo sau đã được chuyên 'nước ngoài đọc vào băng,
Trang 8
Rule 1a
“Tinh tt ete dan te Adjectne + now,
“Trong tiếng Anh, các tinh wi nhs ong (i), shor (ng, chet (ré
‘ibn, expensioe (Ht tid), aut Ginh đẹp) được đặt trfớc danh
mà chúng phẩm định (khác với tiếng Việ9,
Trang 9iy sip cfc tin tt vi đanh bử sau đây theo đứng ật bự để mơ
tử các bức tranh đưới đây
Che tinh ecg js beaudful(fp) heavy (ning)
comfortable (ha mai) Cie danh teggt f: chair / armchair (bint)
Rule 16
“Chủ từ + dang (Subject + rer),
“rong quy luật này, chúng ta học mẫu câu với hai thành phần căn
"bán chủ từ và động tử
“Chỗ tử thưởng à một danh t (kộc dai từ) chỉ người hoặc vật
sh boy (icon ti) (ming at con), computer (mấy
Trang 101 in) bode sy wat hut freedom (a do), eines (a bing)
ng trong mu ch ny 1a hing Wei ành động không tev bếp ác dong tn dan i ch người hak tg 6 abt
Jy Oey ing at, son (đế) Chống ta không đạ du kế ong SP hoc “đồng ử 9 ci g7 với hững động tš này huge Vi du wong Bots (hn ty) Me Thyme singing te ng cng tng thé dt tu "Chr By i ote “Chim tay a” (Ning dong tt wong ink nay cht hl hop we
“Ten/(Bế nà để ụơ hành cả hố Những độn từ nh the ae
“gọi là tự động tit (intransitive verb) Chúng được sắp vào mẫu câu
"này và được ký hiệu tất là [SV] Khí sử dụng tự điển, nếu các bạn
thy mo dng dae gi Vi (inns er tự mg he
thuộc mẫu [SV], các bạn biết ngay rằng đó là một động từ được
dàng với mf cu ny
Mla (SV] wha hành phần cơ bản là SvàV s he nd xông bàng cá thêm ce k nghĩ do đng tử hoc hêm các
ti i a ane tn ott nhỏ và
tính tử vào và r nên đài ra, nó vẫn thuộc mẫu câu [SV] vì S và
‘vin hin pn ct i hư gạch duy
My Ber ‘sally gts up early
ati ‘hung the dy sm)
Othe sun tises inthe east
(MMt mà “mọc phương đông)
Trang 11Cố gắng sử dụng các thành phần mớ rộng Ki tn ung trong,
"ranh cho phép,
[Re se]
Chu tit + dng tt + bd tis (Subject + verb + complement)
CQhy luật này miều tá một cấu cổ thể gôm bạ thành phẩm: chữ tử, động tử và bể tứ Bổ tử thường là một tính tổ, có kỉ là một danh:
Trang 12từ, Động từ của mẫu câu này được gợi là đng lở đố linking verb)
vi vai gõ chính của chúng là đồng để nói kết chủ Nữ với th từ (đồi khử có thểlà danh t) theo su
" pSSel[Ee]
“Các động tử cúa mẫu câu này gồm cóc
be ai) D taste (cf Ingot ding, chua, wv.) Become (rémén) [lsound0glecdufhay đó.) (feel im hy) smell (6 mit)
(Coy wing bun ng)
“Trong câu hồi và câu phú định của mẫu câu này, chúng ta vẫn dùng động tử be và các trợ động tử đo, đe để vv (VỀ cách đặt cau hồi, xem Unit 5)
Janet is very pretty
amet tink dep)
Dis ahe intelligent?
(Co dy c6 tong mind khong?)
Oltbecomes hot in the summer
(hồi trổ nêu nồng nào màn lề)
HD you (eelhoÐ Yes de,
(Bạn cắm thấy ng không? Ving cổ)
Trang 13
Polen: 1'You look familias Do Lknow your (Cinhất Thông an ven que, Hin hon pity Bald Bit 0’Um, {don’t think so, ocr
(Bate: ‘Dy dr sp, hing pi ae’)
wonderful (il! wt) tired (met)
_aveul hin ing)
ud fost tied had along day
2 Thiscake Tt emust be three weeks old
3 Yous anything wrong?
5 Your singing
6, Yous thata new perfume?
'B Hay chon ef dong trong khang trên và ác nh tí được cho dưới đây để viếcâu mô tí các bức anh sau Hãy quan sát ví dụ mẫu,
Trang 15Sterile ing Kip)
Trang 169 dangerous (guy im)
|A Hãy dùng các tính từ trọng khung để hoàn thành những cầu stu
ay Xem vid mẫu
Tring (ing cin) afraid (a) ‘all om)
tired (met) cold dan) blue (miu xanh)
ity ) stalty gst mes)——_amery id
1 The win4if0sftypnriiifitnerðftigiipl4 vaeh them
fon the men
3 [did tenjoy the book It was
44 Most basketball players are
3 Thishouse is, We need a eater
6, They were They slept for twelve hours
7 ewwasa lovely day The sky was,
8 Tạm, Snakes ae frightening animals,
(bn loti te ding 50)
9 mis imhere May Lopen the windows?
B Các bạn hãy vết lại (rewrike) những câu đưổi đây, dùng các động từ trong mẫu [SVC] đã học và các tnh từ trong khung
“Chữ ý ví đụ mẫu
Trang 17Te bn cares ica) mwat0M
ake chang i bn) busy tn en)
ic (ico) helpful iy in 4) (ne)
2 My brother never takes cre,
2 Mary likes to lp people
4 There isa lot of sugar in the soup
6 My fiend John as lot of money
7, The bags donot weigh very much +
9 Mary doesn’t feel well today
Chi tie + dng t+ tn mgt (Subject + nerd + abject)
Mẫu câu này cũng gm ba thành phân như mẫu câu trên, nhưng ở
“đây có hai điểm khác biệt rất quan trong:
5) Đơn ĩ cửa mẫu này thông uộc nhóm các động tĩ nổi (màng verbs) đã nổi trên (Rule 19)
Trang 181) Ching 6 thé kit gp vt i? hod g? (toa?) 8 tạo tành những câu hỏi hợp Ii Ching thay xem cl Mary loves cakes Chứng có thểđạt câu hồi "Mary loves what’/ What does she dove? vi teh "Mary loves cakes” Khic th bà lời được, từ dũng
4 oh 1 eu at ny (akes) ug got fh tan ngữ của động từ (loves) va vith tu này tuộc nấu [SVO]
Mary loves cakes
"Ngược lạ, chúng ta hãy xem câu He walks slowly’ Ching ta hông thể hổi “He valke who?/*He walks what? due, Vì Đế, âu
“®fe waRksslowly không tuộc mẫu (SVO]
1 Mỹ he sister ents — aletsfceber
She is watching
°
Trang 20‘She likes cakes
‘She opened the door
“The bell rings
‘The clase begins at 720,
‘They are learning English,
She walls quickly
‘We usually fel hot in the summer
“They grow flowers in the garden
‘This Hii sounds perfect Di máy này nghe tht ty) |HIIII3
Rule 1e)
“There + be + chi tit (There +be + subject)
“rước ên, chúng ta cần nh ch tn này có nghĩ là có một di
.gì đó, Đây là cái có tống dng, khong biết sỉ có, khác vi khi đồng,
‘the noe ego, cng pk a có Hy sọ sánh:
"ghh là nếu danh tử này số í động tử sẽ ở số ít và ngược hi
“Trong vị đụ trên øslzlà anh tử số ít nên động tử là Nến chứng
‘ta thay @ cake bing Heo cakes hoặc mang cales, động tử sẽ không còn
i mà sẽ ore
Tere ate two cakes on the dish
(Có hai cái bánh trên đụ)
10 There are many cakes onthe dish
(Ci dct nt te ta)
ma
Trang 21hi hoe tibp Ngữ Pháp Tiếng Anh nông co các bạn sẽ đi âu hơn
VỀ sự hôn hợp giữa động từ be và chủ tử trong mẫu câu này,
Die ina dog inte tats DTsseesevnegesthemeeng
“Chế thí Penplc những nước NÊn chúng & miền nố ba người th đó
là #ưc pek, bấy người là <rơt mo; nhiều người là mang peopl Ni
"muốn nổi một ngư chúng nó ø pơrer(hojcene eo), Chứng cng
cũ thể nói bạ ngồi tee pre
Trang 23
Mutt 2 sors sate
Trong BA ny ứng to sẽ học cốc donh từ trong tiến nh, Tuụ hiên, đúng ta ẽ không học hệ tất cả mọi tính chốt co dạnh từ mà đi tộp tung học một vài vấn đề liên quen đắn denh từ thường gây li đo cóc bọn
Rule 2a
"Danh tí62 loại danh ĩ đếm được và anh ừ không đêm được
"hần lớa danh từ tong tiếng And la dant én ie countable
"ouns) Đồ là nh cố thé dim được trực tiếp (nộ, ha? ok (cuốn sách,
“Chúng ta có thé ni mst cub sich, he un sch, hid cudn ch book, two books, many books Nuc Ii dans hing db đt (ancoanlable nouns) chí những thử không thể đêm được trực tiếp hut mi (i), water (ite, rice (hia, g90, cơm) vv Chúng la hông thể nói một su, sit (Cone milk, wo milk) vv chic thể dong, dm thong qua cc dung eu do lưỡng
‘Da bottle of mitk five lites of mk
Ditwo bots of milk Da glass of milk
a lite of milk several glasses of milk
”
Trang 24`Vi thể, những đanh tế không đếm được thường gặp trong tễng
‘Anh như rice lứa, gạo, cơm), s/ger (đường ăn), sal (mubi i), bread (bánh mì), huler (b, v phải đi kkei vớ danh từ chỉ các đụng cụ, đơn vị đo lường khi chúng ta muỗn chỉ số lượng của chúng,
rice ia, go, cam) two bowls of rice ha bit cm) Nhung daqiiiitstemnetisiireinbara ban học tiếng Anh:
thug nen ung Ia dm dagen thêm afr 856s then
-s để tạo số nhiều một cách “thoải mái là advice (WO khuyên),
‘information (thOng tin), news (tin tức), healit (sức khoẻ), equipment
(ange) lage hành l),lreeledy (in ho v M là Huyện
"không thể là *am advice, mot dung cy không thé la “an equipment Khi
ln hit dsb ame, ching tin ht sa
Da piece of advice some advice
(oni ayn) (mới đt lồi uyên)
apieeeoFinlermaion some information
Dapicceof equipment Chsome equipment
(một đụng aỤ get dung c0
”
Trang 26“Một số danh từ cĩ thể làm danh từ đếm được lúc này và làm danh
từ khơng đếm được lúc khác, ngha là cĩ thể đồng hai *ạ tịy tình,
"uồng, Lúc ấy, chứng thường cổ nghĩa khác nhau:
Die dae Khơng đêm được
^ peper (mới be) ae Giả
two glases (a ai i) glass (ấy in)
three beauties im ngời đợ) |_ beau ý)
four rooms (tin cin phong) |_ room(đổ tổng)
five tones (nt itn 4) stone (4)
“Tuy nhiên, các bạn chớ vội thấy người ta dùng như thế rồi ‘sing,
ch thêm! Hãy chịu khĩ quan sát và bất chước theo những gì người bản
"ngữ đã sử dụng!
Practice 9
Điền vào chỗ trống hằng hình thức danh từ thích hợp trong
"ngoặc @ố t hay số nhiều) GÌ chúng là danh từ số ít (singular, sé niu (plural) hay khơng đếm được (uncountabik) Hãy xem câu ví ddu mẫu:
1 There are twenty_chaury_in the lassroom (chais) plural
2 Sunday is my favourite ofthe week (day)
n
Trang 273 Can Thave wo, and a cake, please? (tea)
4 Thave one called Tom (brother)
5 The is lovely today, isnt? (weather)
7 Tneed more for the fire (wood)
8, Webought some _this moming (furniture)
9, My feethuart think have inmy shoes nd)
Thave drank three
Caclass = twoclasees
+_ đồi với ác danh tử tận cũng bằng phụ Am đổi y thành [rồi heme
Dafamily - — 6sofamiiee Dalady - — dướehdes
"nhưng nếu trước ‹ylà nguyên Am thì chỉ thêm - mã thôi: aboy - tmmboye
+ _ Những danh tử tận cũng bằng ƒ hoặc ;Z đối sang số nhiều bằng cách bồ chúng và thêm nes
3
Trang 28Daleaf many leaves
Da woman (mst gui din bi) two women (i gu din hi)
Ga chit (một đứa mộ) four children (bn dis rộ)
Ha person (một người) five people (nt ng)
Ute five persons) afoot (mpc hin chin) two Feet (ai ibm cut)
Da tooth (một rng) three teeth Ga rng)
1D Tem yours ago there was one Now,
howe with one family There ‘wo famille These ate two men, was one man, one woman and three women and seven children,
‘one child There was one dogand There ae thee dogs and twenty
‘one sheep There was one bush sheep There are six Buther with with one lea, lobo eaves
“Chủ thi: Từ dep (con ca) có ình thúc ồ (và sổ nhiều giống nhau
‘One she: mt coc, twenty sheep ai ms con ci BL vat dan Khác cũng có ổ và số nhiều giống nha ni atta (iy Oy), ghoe (dung)
”
Trang 29Practice 10
"Hãy đối những danh từ trong ngoặc sau đây sang số nhiều
"ĐỂ diễn tỉ sự sẽ hữu, chúng ta thêm dấu phẩy () và chữ s sau đạnh từ chỉ chủ sở hữu,
“ch đúng ' như trong ví dụ trên được gọi là sở hữu cá (possessive cas) Ching ta cin chy trong tiếng Anh, để diễn t cái này d ai,cũi kia iuậc người nào người Anh Mỹ đồng:
*_ giới tử đ/ Trật Hử ở đây tương tự như ống Việt nến các bạn mới học rất khodĩ dũng cách này:
‘The books of my friend,
(Nhồng cẩn cei ba)
‘Trong vid nay boots duce goila vat shy friend được gọi là
‘hs srt, Cich ding vot gid tit of lehdng, dae chp kin Kh
‘hi shat a anh th ten người hư Tom, Mery, Janet
Trang 30‘say i cich ding ph bd eh dank chí chỉ rổ hữu ĩtêy gười hoặc danh chung fen, ay, parents, acer
(1 Tom's books (ng eubnsich ca Tom)
Cay fends books (ong cud sch cia ba)
{Our pazents house (oh ca em hung 18)
Trong ví dy sau cùng chứ ý danh từ số nh pres tn cing Văng nên chúng a đi thêm dầu ( nà ti
Sở hữu cách (4) chỉ được dùng cho danh tử chỉ người và con vật không được dùng cho đổ vật thông thường,
“Chứng ta không được dùng sở hữu cách khi danh từ chỉ chứ sở hữu là đồ vat nhut table, chair, bouee y Trong trường hợp này, chúng ta dùng gid tt of
The leg ofthe table (ci chm bin)
+Theiftyifpgffetiidietrdfiliogtf cử s cứa căn nhà)
Trang 312
7 My fiends/ottice
Trang 32
2 PRONOUNS 322
“Trong bài này đúng ba sẽ học bo lợi đi từ thường
‘8: shan xung (eeone), sở hữu (eeeseeswe) và phẩn thên (rdledwe) Các loi đại từ khóc sẽ được trình bày trong ciến Ngũ Phép Tiếng fnh nông co,
"Đại từ là tng được đùng thay cho danh từ để tránh sự lập đi lập lại đanh đó Trong ví dự
“This is Gams He is very nce
chứng ta đã dùng đại từ e rong câu kế Êp để thay cho dạnh từ Tom Những từ như Ù yeu, le, she ; 9x, cự được gọi là những đại
+ What did sister do yesterday?
[Chu sa, vicky ở đây thuộc gối 2 nên phi ding you}
‘What did you do yesterday? [ing]
“Trong tiềng Anh có ba ngồi:
-% Ngôi 1chỉ chính người nổi Người nó cổ thể R một người: 7 (6) hoặc một nhóm người: (chúng t0 Trong tiếng Việt người
"ti có thể tự xứng mình là bức dư, cỹ cí em vv Khí chuyến sang tig, And chúng ta củ đượ dùng một đại từ đuy nhất số là Ì (uôn luôn về ho) vàổ nhiễu là
Trang 33
Bác táthận
“Bác đây không thể dịch là uncle mà phái địch lã vì đang chỉ chính người ni
1 am very busy
-® Ngôi 2 bao gỗm tất cã đối tượng đang đối thoại với chúng
ta Trong ting Vit ching ta có thể gọi ngườ đổi thoại với mình là chí, óc cổ, đ anh chị en, ciếu, mày vw Trong tiếng Anh, chứng chí được đùng một đại từ duy nhất thay cho tất cá dại tử tống Việt
i tr: you
Cứ chấu hảtlà ngoạn,
Các chất ở đây chỉ người đang đối thoại nên tương đương với sous
You are ood boys
.% Ngôi 3 bao gém ited cde bi tong cdn Iai khdng tham gia trực tiếp vào đƒữJMƒÐHInDiIGUIRDETBIERINDáy, hán, nó , se (chi hy, 6 Ấy, thi ky, con đổ ) í (cõi đó thứ đổ , (hy các nh
Ấy, các chịáy, các bác ấy, bọn chúng )
Chữ Ấy sẽ gặp anh đây
He wll meet you here
Practice 12
“Các bạn hãy viết những tử tiếng Anh tương đương với các từin
"nghiêng sâu trong tiếng Việt (không phải vất cá cu) Nếu từ in
“nghiêng không phái là đại ừ, hãy viết danh ử tương đương,
1 Chứng chấ rtnhớ nhà,
` Chí sẽ gối quà về cho
3 Bác Ấy đã đirồi
Trang 34Lá Tốinay sẽ đến thăm các em,
7 Chịem của ca được gilt
Chung lây xem v dy sa đây
‘yb Tom Chub be hse, Mos gu dba ch eu hy (tu Ấy ng vai td ch mgt vc dy (2) ding va td tn ngữ
“Tương cẢ hai trường hợp, tiếng Việt chứng ta đều dùng một hính thức đại từ duy nb ctu dy
38
Trang 35“Trong tiếng Anh, các đại từ cổ vai trồ (hoặc chức năng) khác
"nhau thường có lùn: thức ác nhau
—————mm
“Thisia Tom [He is very nice Everyone likes
(ity bs Tom, Cau dy rt Mai gu db tc cu dy)
John and Mary are coming here They ae old frends Imet them atschoal
ot Mary pn dy Ho ti abs nguik bone Tid gp ho ti trông)
1 John saw Janet yesterday,
2 Tom bought some flowers for his mother
3 My sister and I drink coffe every moming
44 You ad live inthe same street
3 Explain the answer tothe students
(to explain sth to sb i thi cho a i i)
36
Trang 366, They came to see me and my wie
7, The toys ave studying musi at hi schoo
18 My friend and 1 told Jol about our journey lst week
“Các từ chỉ sở hữu được phân làm 2 loại:
1 Tinh tt 8 hu possessive adjectives): ding tước danh từ
2 Đ từ sở hữu possessive pronouns): dung mt nin
1 for me =| my(aia ti) | mine (alicia 18)
Seti) | Ching [Tinnga] TAMU SOHOU | DAITUSOHOU ‘NGOr [DANTON AIRS
T [Ome | w- |sxenohigs) |eseidndsgml
2 |Dyes | you | yourtiacicanty lyour ecincicmsy|
3 [De | ben |uerGBmlÐ leis citi)
„
Trang 37
awee[ble-= se EEI
(Đđ là căn nà của ti Nĩ ọs 8)
Ả Thịishet book le hen,
(iy li cub sich cae dy, Nĩ cia cs by)
“Chúng ta lap lai Practice 11, nhưng lẫn này chúng ta viết theo
"ba cách khác nhau, dũng sở hữu cách, tính kể sở hữu và dại tử sứ
"hữu, Chú ý ví dụ mẫu
38
Trang 39Practice 15
Điền vào chỗ trồng bằng các ính tử và da tử sở hữu tích hợp
“Trong ngoặc loôn loônlã các tính t sở hữu, các bạn phái m các đi
ti sổhữu tương ứng khí cần thiết, Hãy xem ví dụ mẫu:
4 Thaếsnot _my dog _Mine_is much older (yim)
doesíthaye a garlen.(e/1i/hr)
3 this coatoris the redone? (your/yur)
4 Tike cooking more than _ myer)
5 This doss Took ike book; it must be,
6 wife's hair is blond,
sows hairis black! Gisishis)
7 1s that he has lost pencil peshaps you can lend hin
NGÔ! | TÍNHTƯSĐHỮU | ĐẠYTUPHẢNTHÀN ‘
Trang 40(BSS | TÍNHTỪSỜHỮU | ĐẠITỦ PHẨNTHÂN,
1G John asked Tom
(Wi cud wih, Rom ti on i Jit ing ten he)
{© Thenew machine can clean ite
(Chức máy mã sổ hl a chi lá)
a