1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

DE CUONG VAT LY 10 HKI

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/Tính quảng đường vật rơi được trong giây cuối cùng trước lúc chạm đất Câu 13: Một vật m = 2kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo F = 12N theo phương ngang..[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HKI 2012 -2013 Cõu 2: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2

a/ Xác định vận tốc của tàu sau khi chuyển động đợc 2s

b/ Tìm quãng đờng đi đợc khi tàu đạt vận tốc 36km/h

c/ Tính tốc độ trung bình của tàu trong giây thứ 3

Cõu 3: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dẫn đều trờn đoạn đường thẳng Sau 5s kể từ lỳc

chuyển động vật đi được quảng đường 15m

a.Tớnh gia tốc của vật

b.Tớnh quảng đường vật đi được khi vận tốc của vật đạt được 4m/s

Cõu 4: Một cánh quạt quay đều với tần số 40vòng/s Cánh quạt dài 0,5m.

a/ Tính tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt

b/ Tính gia tốc hớng tâm của một điểm ở đầu cánh quạt

Cõu 5 : Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động thẳng như hỡnh vẽ:

Cõu 6: Một ụ tụ đang chuyển động với vận tốc 10m/s thỡ hóm phanh chuyển động chậm dần

đều Sau khi đi thờm được 25m thỡ dừng lại

a/ Tớnh gia tốc của ụ tụ

b/ Tớnh vận tốc của ụ tụ sau khi hóm phanh 2s

c/ Tớnh thời gian của ụ tụ từ lỳc hóm phanh đến lỳc dừng lại

Cõu 7: Một vật rơi tự do từ độ cao h = 45m, lấy g = 10m/s2

a/ Tớnh thời gian rơi và vận tốc của vật ngay khi chạm đất

b/ Tớnh thời gian để vật rơi được 1m cuối cựng trước lỳc chạm đất

Cõu 8: Một vật được nộm theo phương ngang từ độ cao h = 80m so với mặt đất với vận tốc

ban đầu v0 = 15m/s Lấy g = 10m/s2

a/ Tớnh tầm bay xa của vật

b/ Tớnh vận tốc của vật khi chạm đất và xỏc định hướng của vận tốc lỳc đú

Cõu 10: Một vật đặt trên mặt phẳng ngang có khối lợng m = 10kg bắt đầu chuyển động nhanh

dần đều dới tác dụng của lực F = 20N theo hớng chuyển động

a/ Tính gia tốc của vật

b/ Tính thời gian để vật đi đợc 9m kể từ lúc bắt đầu chuyển động

Cõu 11: Một ôtô khối lợng m=2500kg đang chạy với vận tốc v0 = 36km/h trên đờng nằm ngang

thì hãm phanh, lực hãm có độ lớn F=5000N

a/ Tính gia tốc khi hãm phanh

b/ Tính quãng đờng mà ôtô đi đợc từ lúc bắt đầu hãm đến lúc dừng lại

Cõu 12: Một vật rơi tự do từ độ cao h = 80m, lấy g = 10m/s2

a/Tớnh thời gian rơi và vận tốc của vật ngay khi chạm đất

b/Tớnh quảng đường vật rơi được trong giõy cuối cựng trước lỳc chạm đất

Cõu 13: Một vật m = 2kg chuyển động trờn mặt phẳng nằm ngang dưới tỏc dụng của lực kộo F

= 12N theo phương ngang Hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,45

Lấy g = 10m/s2

a/ Tớnh gia tốc của vật

b/ Xỏc định độ lớn của lực kộo F để vật chuyển động thẳng đều

Cõu 14: Một vật m = 0,1kg chuyển trượt trờn mặt phẳng nghiờng dài l = 10m và cao h = 5m

Hệ số ma sỏt giữa vật và mp nghiờng là μ = 0,6 Lấy g = 10m/s2

a/ Tớnh thời gian vật chuyển động hết chiều dài mặt phẳng nghiờng

)

4 8

4

v(m/

s)

a/ Xỏc định tớnh chất của chuyển động,

vận tốc ban đầu và gia tốc của vật

b/ Tớnh quảng đường vật đị được sau 3s

kể từ lỳc khảo sỏt chuyển động

Trang 2

b/ Muốn cho vật chuyển động lờn mặt phẳng nghiờng với vận tốc khụng đổi thỡ cần tỏc dụng

lực kộo ⃗F theo phương của mặt phẳng nghiờng cú độ lớn bằng bao nhiờu?

Cõu 15: Một vật m = 1kg chuyển động trờn mặt phẳng nằm ngang dưới tỏc dụng của lực kộo F

= 6N theo phương hợp với phương ngang gúc  = 300 Hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng

ngang là μ = 0,55 Lấy g = 10m/s2

a/ Tớnh gia tốc của vật

b/ Xỏc định độ lớn của lực kộo F để vật chuyển động thẳng đều

Cõu 16 :Một người gỏnh một thỳng ngụ cú trong lượng P1 = 300N và một thỳng thúc cú trọng

lượng P2 = 400N, đũn gỏnh cú chiều dài 1,2m Hỏi người đú phải chịu tỏc dụng một lực lờn vai

là bao nhiờu và vị trớ đặt vai lờn đũn gỏnh ở đõu để đũn gỏnh cõn bằng nằm ngang?

Cõu 17: Thanh nhẹ AB có thể quay quanh chốt quay cố định A.

Tác dụng vào đầu B của thanh lực F =10N( ⃗F vuông góc với

AB.HV) Trọng vật đợc treo vào điểm O Thanh AB nằm cân bằng

theo phơng ngang Cho AO=OB=0,5m

Xác định trọng lợng của vật

Cõu 18: Đặt vật m=1kg nằm yên trên bàn tròn cách tâm của bàn

0,25m cho bàn tròn quay đều (trục quay qua tâm của bàn) với tốc độ góc 2(rad/s) Cho g=10m/s2

a/ Xác định lục ma sát nghỉ tác dụng lên vật

b/ Cho hệ số ma sát nghỉ μ n =0,4 Bàn phải quay với tốc độ góc thoả mãn điều kiện nào để vật luôn nằm yên trên bàn

Cõu 19: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0=25cm, độ cứng của lò xo K=200N/m, đầu trên của

lò xo đợc treo cố định vào điểm O Bỏ qua khối lợng của lò xo Để lò xo có chiều dài l = 30cm thì ta phải treo vào đầu dới một vật có khối lợng là bao nhiêu? Cho g=10m/s2

đoạn Hãy xác định lực nén lên thang máy: Cho g=10m/s2

a/ Nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 0,2m/s2

b/ Chậm dần đều với gia tốc có độ lớn là 0,2m/s2

- Hết

F

Ngày đăng: 19/06/2021, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w