1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Vật lí 10 HKI

29 602 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong đó chất điểm có vận tốc tức thời không thay đổi.. Chuyển động thẳng đều có vận tốc tại mọi điểm không thay đổi cả về phương chiều và độ

Trang 1

ra chuyển động thẳng, chuyển động cong

4 Để xác định vị trí của một vật trong không gian ta cần chọn một vật làm mốc, một hệ trục tọa

độ gắn với vật làm mốc và xác định các tọa độ của vật đó Trong trường hợp đã biết rõ quỹ đạo thì chỉ cần một điểm làm mốc và một chiều dương trên quỹ đạo

5 Khảo sát chất điểm chuyển động trong mặt phẳng, ta thường dùng một hệ tọa độ vuông góc Oxy gắn với vật làm mốc

6 Để xác định thời gian trong chuyển động, ta cần chọn mốc thời gian và dùng đồng hồ

7 Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ trục tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

8 Khi vật chuyển động tịnh tiến, mọi điểm của nó có quỹ đạo giống hệt nhau, có thể chồng khít lên nhau được

II Bài tập

1 Ta thường chọn vật làm mốc là vật nào khi khảo sát các chuyển động sau?

a Ô tô chạy trên đường b Quả táo rơi từ cành cây xuống

c Viên bi lăn trên máng nghiêng d Tâm một cơn bão

e Trái Đất trong thái dương hệ g Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

g Tiếp viên đi lại trên máy bay i Kim đồng hồ quay

2 Quả bóng đá đặt ở điểm phạt góc Nam nói: bóng đang đứng yên Bắc nói: bóng đang chuyển

động Hỏi ai nói đúng, ai sai?

3 Đoàn tàu hỏa chuyển động chậm và nhẹ Nếu đóng hết cửa sổ, ta không biết được đoàn tàu

đang dừng hay đang chuyển động Nhưng nếu cửa sổ mở, nhìn qua cửa sổ ta biết ngay ta biết ngay là tàu đang chuyển động Giải thích

4 Trái Đất khi nào có thể xem là chất điểm, khi nào là vật rắn trong cáckhảo sát sau đây? Đánh

dấu x vào ô trả lời đúng

Chất điểm Chất rắn

5 Trong chuyển động nào dưới đây, vật có thể được xem như chất điểm?

A Ô tô đi từ ngoài đường vào gara

B Vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất

C Vận động viên nhảy từ cầu nhảy xuống bể nước

D Mặt Trăng quanh quanh Trái Đất

6 Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a Chuyển động của một vật là sự thay đổi của vật đó so với các vật khác theo

1

Trang 2

b Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm trong quá trình chuyển động làm thành một đường gọi là

c Nếu kích thước của vật so với chiều dài đường đi của nó thì có thể xem vật là một chất điểm

d Hệ tọa độ là hệ trục vuông góc gắn vào một vật mốc dùng để xác định của chất điểm trong không gian

e Gốc thời gian là được chọn để tính thời gian chuyển động của vật Không nhất thiết phải là lúc vật bắt đầu chuyển động

g Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc và một đồng hồ đã chọn gốc thời gian làm thành một hệ

h Vật rắn có hình dạng và không đổi theo thời gian và không bỏ qua được so với độ dịch chuyển của vật

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

I Kiến thức cơ bản

1 Chuyển động của một chất điểm trên một quỹ đạo thẳng gọi là chuyển động thẳng

2 Giá trị đại số của vectơ gia tốc trung bình: vtb = x

t

 , x là độ dời trong khoảng thời gian t

3 Giá trị đại số của vectơ vận tốc tức thời, gọi tắt là vận tốc, kí hiệu v: v = x

t

 , khi t rất nhỏ Vậy, trong chuyển động thẳng đều vtb = hằng số = v

4 Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong đó chất điểm có vận tốc tức thời không thay đổi

5 Phương trình chuyển động thẳng đều cho biết tọa độ của vật theo thời gian:

v = x x 0

t

= hằng số hay x – x0 = vt  x = x0 + vt với x0 là tọa độ của vật chuyển động tại thời điểm ban đầu t0 = 0, x là tọa độ tại thời điểm t

6 Biểu diễn vận tốc trong hệ trục tọa độ vận tốc – thời gian (v, t) ta được đồ thị vận tốc là đường thẳng song song với trục thời gian Độ dời x = x – x0 được tính bằng diện tích hình chữ nhật

7 Đồ thị biểu diễn tọa độ x trong hệ trục tọa độ - thời gian (x, t) có dạng đường thẳng xiên góc

Khi v > 0, tan > 0, đường biểu diễn đi lên phía trên

Khi v < 0, tan < 0, đường biểu diễn đi xuống phía dưới

8 Ta có thể giải toán chuyển động thẳng đều của một vật hay nhiều vật bằng đại số hoặc bằng đồ thị

II Bài tập

1 Đánh dấu x vào các ô thích hợp

Đúng Sai

a Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là đường thẳng  

b Chuyển động không đều có quỹ đạo là đường cong  

c Chuyển động thẳng đều có vận tốc luôn dương  

d Chuyển động thẳng đều có vận tốc không đổi  

2

Trang 3

e Chuyển động không đều có vận tốc luôn âm  

2 Tìm phát biểu sai về chuyển động thẳng đều

A Trong chuyển động thẳng đều, vật đi được những đoạn đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

B Chuyển động thẳng đều có vận tốc tại mọi điểm không thay đổi cả về phương chiều và độ lớn

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật luôn đi được những đoạn đường bằng nhau thì vật đó chuyển động thẳng đều

D Chuyển động thẳng đều có vận tốc trung bình bằng nhau trên mọi đoạn đường

3 Tìm phát biểu đúng cho chuyển động thẳng đều

A Tọa độ của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

B Quỹ đạo có thể là đường gấp khúc

C Vận tốc luôn hợp với quỹ đạo một góc không đổi khác không

D Quãng đường vật đi được luôn tỉ lệ với thời gian

4 Tìm phát biểu sai về tính chất của chuyển động thẳng đều

A Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật đi được những quãng đường bằng nhau

B Vận tốc có thể âm hoặc dương tùy thuộc vận tốc đó cùng chiều hay ngược chiều với chuyển động

C Thời gian chuyển động và quãng đường đi được tỉ lệ thuận với nhau

D Vận tốc có phương, chiều, độ lớn luôn không đổi ở mọi điểm trên đường đi

5 Điền các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống

a Chuyển động thẳng đều có quỹ đạo là và vận tốc không đổi

b Quãng đường đi được trong một chuyển động thẳng đều với thời gian

c Biểu thức x = x0 + vt là của chuyển động thẳng đều

d Trên đồ thị (x, t) chuyển động thẳng đều được biểu diễn bằng một có hệ số góc bằng vận tốc của chuyển động

e đặc trưng cho mức độ nhanh, chậm và phương chiều của chuyển động với đơn vị đo

là mét trên giây (m/s)

6 Tìm phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều xuất phát từ vật mốc chọn làm gốc

tọa độ trong hệ tọa độ (x, t)

A x = 5 – 2t B x = - 4t C x = -3 + 3t D x = 8 + t

7 Chọn phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều mà tại thời điểm ban đầu, vật

không ở gốc tọa độ và chuyển động hướng về gốc tọa độ trong hệ tọa độ (x, t)

A x = -20 + 40t B x = 30 + 60t C x = 50t D x = -40 – 10t

8 Vận động viên đua xe đạp nổi tiếng thế giới Am-strong đã 6 lần giành chức vô định giải đua xe

lớn nhất thế giới (Tour de France) vòng quanh nước Pháp Năm 2005 anh lại giành chức vô định lần thứ 7, tạo lập kỉ lục chưa từng có: 7 lần vô địch liên tiếp Trước khi tuyên bố từ giã đường đua anh đã thực hiện cuộc đua cuối cùng này trong 86 giờ 12 phút 50 giây cho cả 21 chặng đua với chiều dài tổng cộng 3607 km, có nhiều chặng qua hai dãy núi Tính tính vận tốc trung bình của nhà vô định trong cuộc đua cuối cùng này

9 Một người đi bộ từ điểm A cách gốc tọa độ OA = 12 km với vận tốc 4 km/h theo đường thẳng

Ox

a Viết phương trình chuyển động của người đó trong hai trường hợp:

+ Theo chiều dương trục tọa độ

+ Theo chiều âm trục tọa độ

b Vẽ đồ thị biểu diễn cho hai trường hợp đó trong hệ tọa độ (x, t)

3

Trang 4

10 Hãy viết phương trình tọa độ cho các chuyển động có đồ thị biểu diễn cho ở hình bên

11 Hãy biểu diễn bằng đồ thị trên hệ trục tọa độ (x, t) các chuyển động thẳng đều cho bởi các

phương trình sau:

a x = 10 + 5t b x = 5 – 5t c x = -10t d x = -5 + 10t

12 Từ phương trình chuyển động của các chuyển động thẳng đều sau đây, hãy cho biết vật xuất

phát cách gốc tọa độ bao nhiêu? Vận tốc bằng bao nhiêu, chuyển động theo chiều dương hay theo chiều âm của trục tọa độ?

a x(km) = 20 + 50t(h) b x(m) = 40t(s) c x(cm) = 10 – 2t(s)

d x(m) = -30 + 3t(s) e x(cm) = -20 – 5t(s)

13 Trong đồ thị biểu diễn chuyển động của một ô tô khởi hành từ nhà lúc 8h Hãy giải thích ý

nghĩa và tính vận tốc của xe trên từng đoạn của đồ thị

14 Xếp các đặc điểm ở cột phải ứng với các phương trình chuyển động của chuyển động thẳng

đều ở cột trái:

1 x = 5 – 2t (m, s) a Vật xuất phát từ gốc tọa độ

2 x = 3t – 4 b Vật đi từ điểm ở nửa dương và đi ngược chiều trục tọa độ

3 x = -6t c Vật đi từ điểm ở nửa dương và đi theo chiều dương của trục tọa độ

4 x = -10 – 4t d Vật đi từ điểm ở nửa âm và đi theo chiều trục tọa độ

5 x = 2 + 3t e Vật đi từ điểm ở nửa âm và đi ngược chiều dương của trục tọa độ

15 Chọn công thức ở cột phải cho phù hợp với nội dung ở cột trái (áp dụng trong chuyển động

thẳng đều)

1 Vận tốc trong chuyển động thẳng đều a x = x0 + vt

Trang 5

5 Hệ số góc của đường thẳng biểu diễn chuyển động thẳng

s t

16 Một ô tô A khởi hành từ Hà Nội lúc 7h đi dọc quốc lộ 3 lên Cao Bằng với vận tốc 60 km/h

Cùng lúc đó ô tô B xuất phát từ Thái Nguyên cách Hà Nội 80 km cũng đi Cao Bằng dọc quốc lộ 3 với vận tốc 40 km/h Chọn trục tọa độ dọc quốc lộ 3, gốc tại Hà Nội, chiều dương hướng về Cao Bằng

a Viết phương trình chuyển động của hai chuyển động trên

b Hãy biểu diễn bằng đồ thị hai chuyển động đó

c Hỏi lúc 9h hai ô tô cách nhau bao nhiêu km?

d Hai ô tô gặp nhau lúc mấy giờ? Điểm gặp nhau cách Hà Nội bao nhiêu km?

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

I Kiến thức cơ bản

1 Đại lượng vật lí đặc trưng cho độ biến đổi nhanh chậm của vận tốc gọi là gia tốc

2 Vectơ gia tốc trung bình: 2 1

4 Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó gia tốc tức thời không đổi

5 Công thức tính vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều: v = v0 + at

6 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc cùng chiều với vận tốc: a và v cùng dấu

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc cùng chiều với vận tốc: a và v cùng dấu

7 Đồ thị vận tốc theo thời gian: a = tan = v v 0

t

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian

có giá trị bằng gia tốc của chuyển động

8 Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều (tọa độ chất điểm theo thời gian):

Trang 6

10 Chọn chiều dương là chiều chuyển động với v0 = 0, khi đó độ dời trùng với quãng đường đi được s:

s = 1

2at2

thời gian t đi hết quãng đường s: t = 2s

avận tốc v tính theo gia tốc và quãng đường đi được: v2 = 2as

II Bài tập

1 Bạn Nam đố bạn Bắc: cho gia tốc (hình vẽ), hỏi chất điểm chuyển động theo chiều nào?

Bắc trả lời: Gia tốc hướng theo chiều dương trục tọa độ, vậy chất điểm chắc chắn chuyển động theo chiều dương trục tọa độ

Bạn Bắc trả lời thế đúng hay sai? Vì sao?

2 Chất điểm M chuyển động trên một đường gấp khúc Ở mỗi đoạn thẳng của đường gấp khúc

gia tốc của chất điểm có độ lớn, phương, chiều không đổi Hỏi chuyển động của chất điểm M có phải là chuyển động thẳng biến đổi đều không?

3 Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Hòn bi được bắn thẳng đứng lên cao, bỏ qua sức cản không khí

B Hòn đá được ném theo phương ngang

C Hòn bi lăn trên mặt kính nhẵn nằm ngang

D Người nhảy dù từ máy bay xuống đất

4 Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng chậm dần đều

A Hòn bi lăn nhẹ lên mặt phẳng nghiêng

B Ô tô đang đi nhanh thì “phanh cháy đường” (bánh xe không quay mà lết trên mặt đường)

C Hòn đá được ném thẳng đứng lên cao

D Vật nặng gắn đầu dưới lò xo (đầu trên của lò xo gắn chặt) được thả nhẹ từ vị trí lò xo không biến dạng chuyển động xuống đến vị trí thấp nhất

5 Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống

a Vận tốc đặc trưng cho độ nhanh chậm của

b Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi của cả về độ lớn và phương chiều

c Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có không đổi

d Chuyển động thẳng đều có luôn biến đổi đều đặn

e Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc tức thời dần theo thời gian

g Trong chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc chiều với vận tốc

h Chuyển động thẳng có vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian là chuyển động thẳng đều

i Chuyển động thẳng có gia tốc không đổi và cùng chiều với vận tốc là chuyển động thẳng đều

6 Ghép các biểu thức ở cột phải vào đúng nội dung có ý nghĩa ở cột trái trong chuyển động thẳng

biến đổi đều

1 Vận tốc theo thời gian

Trang 7

6 Tính gia tốc theo vận tốc và đường đi

g s= v0t + 1

2at2

7 Tính gia tốc theo đường đi và thời gian khi v0 = 0 h v = √

8 Điều kiện của chuyển động thẳng nhanh dần đều

i a =

0

v v2s

9 Tính vận tốc theo đường đi khi không có vận tốc ban đầu k a.v > 0

7 Chọn phát biểu đúng

A Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm

B Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc ở mọi điểm

D Chuyển động chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều

8 Chọn phát biểu đúng

A Chuyển động có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc là chuyển động thẳng nhanh dần đều

B Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều có độ lớn không đổi và luôn ngược chiều với vectơ vận tốc ở mọi điểm

C Gia tốc có độ lớn không đổi thì đó là chuyển động thẳng biến đổi đều

D Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều tỉ lệ thuận với thời gian

9 Chọn công thức đúng của đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều

10 Chọn phát biểu đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều

A Vận tốc tức thời tăng tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

B Gia tốc tăng đều theo thời gian

C Quãng đường đi được bằng tích số của thời gian chuyển động với giá trị trung bình các tốc độ lúc đầu và lúc cuối

D Gia tốc có độ lớn không đổi nhưng thời gian đầu cùng chiều, còn thời gian cuối thì ngược chiều với vận tốc

11 Chọn phát biểu sai cho chuyển động chậm dần đều

A Vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều nhau ở mọi điểm

B Vận tốc có độ lớn giảm đều đặn theo thời gian

C Gia tốc bằng hệ số góc của đường thẳng biểu diễn vận tốc theo thời gian

D Đồ thị biểu diễn tọa độ theo thời gian là một đường thẳng đi qua vị trí ban đầu x0 và hướng xuống dưới

12 Tìm phương trình đúng của tọa độ vật chuyển động thẳng biến đổi đều

Trang 8

 C vtb =

0

as

v v  D v – v0 = 2as

15 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng từ gốc tọa độ O tại thời điểm ban đầu t = 0 theo chiều

dương của trục Ox với vận tốc sao cho v = b√ , với b là hằng số dương

a Chuyển động của vật có phải là chuyển động thẳng biến đổi đều không?

b Tìm biểu thức vận tốc của vật theo thời gian

c Tìm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian

d Tìm biểu thức vận tốc trung bình theo khoảng thời gian t và biểu thức theo tọa độ x

16 Cho đồ thị vận tốc của ba chuyển động thẳng như hình vẽ Hãy viết công thức của vận tốc và

phương trình chuyển động cho từng vật a, b, c

17 Cho công thức quãng đường đi theo thời gian của ba chuyển động của các vật A, B, C Hãy

vẽ đồ thị vận tốc của ba chuyển động đó trên cùng một hệ tọa độ (v, t) trong thời gian t (0  5s)

a Vật A: s = t + 1

2t2 b Vật B: s = 4t c Vật C: s = 6t – 1,2t2

18 Một ô tô khởi hành và đi trên đoạn đường thẳng Ban đầu xe chuyển động nhanh dần đều với

gia tốc a = 5 m/s2, sau đó chuyển động đều Cuối cùng xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc

có cùng độ lớn như lúc đầu và dừng lại Thời gian chuyển động tổng cộng là 25s Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là 20 m/s Tính khoảng thời gian mà xe chuyển động đều

19 Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 36 km/h gặp vật cản nên phải phanh gấp Xe

chuyển động chậm dần rồi dừng lại sau quãng đường 5 m Tính:

a Gia tốc của xe

b Thời gian hãm xe đến lúc xe dừng lại

20 Một máy bay hạ cánh trên tàu sân bay với vận tốc khi đến đầu đường băng là 360 km/h

Đường băng trên tàu dài 100 m Hỏi gia tốc hãm máy bay có độ lớn ít nhất phải bằng bao nhiêu

để máy bay không trượt quá đường băng rơi xuống biển

21 Một tên lửa phóng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất, sau 140s đạt vận tốc 7 km/h Biết rằng, tên

lửa chuyển động nhanh dần đều Tính:

a Gia tốc của tên lửa mang vệ tinh So sánh với gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2

b Độ cao của tên lửa so với mặt đất khi đó

22 Một vận động viên đang chạy với vận tốc 9 m/s khi qua vạch đích phải mất 5s nữa mới dừng

lại được (xem như chuyển động chậm dần đều) Tính quãng đường phải chạy thêm trước khi đừng lại đó

23 Hãy điền vào bảng sau đây quãng đường để hãm phanh làm dừng một xe ô tô đang chạy với

các vận tốc khác nhau cho trước Biết rằng gia tốc hãm phanh có độ lớn 9,6 m/s2

Trang 9

2 Công thức thức tính vận tốc của vật rơi tự do: v = gt

3 Công thức tính đường đi được của vật rơi tự do: s = 1

5 Rơi tự do là trường hợp riêng của chuyển động thẳng nhanh dần đều không có vận tốc ban đầu với gia tốc là gia tốc trọng trường g

II Bài tập

1 Đánh dấu x vào các ô thích hợp

Chuyển động của các vật sau đây là rơi tự do Đúng Sai

b Cái lông chim trong ống chân không rơi thẳng đứng  

2 Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống

a Rơi tự do là sự rơi của các vật chỉ dưới tác dụng của

b Rơi tự do là một chuyển động thẳng đều theo phương thẳng đứng từ trên cao xuống thấp

c Tại một địa điểm, các vật đều rơi tự do với gia tốc

d Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác nhau trên Trái Đất thì khác nhau phụ thuộc vào nơi

đó

e Vận tốc rơi tự do với thời gian rơi

g Đường đi của vật rơi tự do là hàm số của thời gian rơi

3 Tìm phát biểu sai

A Trong trường hợp có thể bỏ qua ảnh hưởng của không khí và các yếu tố khác lên vật, ta có thể coi sự rơi tự do của vật là rơi tự do

B Trên bề mặt Trái Đất, mọi vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc

C Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều không có vận tốc ban đầu

D Nguyên nhân duy nhất gây ra rơi tự do là trọng lực

4 Tìm phát biểu đúng

A Chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do

B Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao và kinh độ của địa điểm đang xét

C Ở cùng một vĩ độ địa lí và cùng độ cao, các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc

9

Trang 10

D Một vật nhỏ được ném lên cao theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do

5 Chuyển động nào dưới đây có thể xem là rơi tự do?

A Máy bay Mĩ bị tên lửa phòng không Việt Nam bắn rơi cắm thẳng xuống đất

B Một hòn bi sắt được thả từ máy bay, bỏ qua sức cản không khí

C Viên bi sắt được ném thẳng đứng lên cao trong ống chân không

D Viên bi sắt được thả rơi từ tầng ba xuống đất

6 Vận tốc chạm đất của vật rơi tự do từ độ cao h là

8 Để đo độ sâu của một giếng cạn, người ta thả một hòn đá xuống và nghe thấ tiếng đá đập vào

đáy giếng vọng lên sau thời gian 1,91 s Tính độ sâu của giếng cạn Bỏ qua sức cản không khí Cho biết g = 9,8 m/s2 và vận tốc âm trong không khí là 330 m/s

3 Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài: v = r

4 Chu kì (T) của chuyển động tròn đều là thời gian cần thiết để vật đi được một vòng tròn Đơn vị: giây (s)

Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1 giây Đơn vị: vòng/s hoặc

1 Bạn Nam thắc mắc: Đã gọi là chuyển động tròn đều, độ lớn vận tốc không đổi sao lại còn có

gia tốc? Bạn hãy giải thích cho bạn Nam hiểu

2 Bạn Đông hỏi bạn Bắc: Khi nào chuyển động tròn đều lại có thể xem như chuyển động thẳng

đều? Bạn nghĩ sao? Bạn có thế giúp bạn Bắc giải đáp để bạn Đông hiểu

3 Điền vào chỗ trống các từ thích hợp cho chuyển động tròn đều

a Vật chuyển động tròn đều có quỹ đạo chuyển động là

b Trong chuyển động tròn đều vận tốc dài có độ lớn luôn đổi nhưng phương, chiều luôn đổi

10

Trang 11

c Tốc độ góc đo bằng mà bán kính r quét được trong mỗi giây

d Tốc độ dài và tốc độ góc luôn với nhau Tốc độ góc tăng lên bao nhiêu lần thì tốc độ dài tăng lên bấy nhiêu lần

e Chu kì T là khoảng thời gian để chất điểm đi hết được một trên quỹ đạo

g Tần số f và chu kì T luôn tỉ lệ với nhau

h Đơn vị đo tốc độ là m/s và đơn vị đo tốc độ là rad/s

i Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc

4 Chuyển động nào dưới đây là tròn đều?

A Ghế ngồi đu quay khi bắt đầu chuyển động B Vệ tinh quay quanh Trái Đất

C Đầu cánh quạt điện khi đã quay ổn định D Đầu cánh quạt quay sau khi tắt điện

5 Chuyển động nào dưới đây không phải là tròn đều?

A Đầu mút kim giờ trên mặt đồng hồ B Trái Đất quanh xung quanh Mặt Trời

C Ghế ngồi đu quanh khi đã quay ổn định D Đầu mút kim phút trên mặt đồng hồ

6 Chuyển động nào dưới đây là tròn đều

A Đầu kim giây trên mặt đồng hồ treo tường nhảy 60 lần trong một phút

B Các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời

C Đầu cánh quạt điện ở chế độ gió tự nhiên liên tiếp bật tắt sau mỗi 4s

D Đầu cánh quạt điện ở chế độ quay ổn định

7 Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

A Tốc độ dài tỉ lệ thuận với tốc độ góc

B Tích số của chu kì T với tần số f luôn bằng 1

C Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với bán kính

D Gia tốc hướng tâm tỉ lệ với bình phương của tốc độ dài

8 Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

A Tốc độ dài và tốc độ góc tỉ lệ thuận với nhau

B Chu kì và tần số tỉ lệ thuận với nhau

C Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với tốc độ dài

D Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo

9 Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

A Chu kì càng lớn thì tần số cũng càng lớn

B Tốc độ góc luôn nằm theo bán kính và hướng vào tâm

C Gia tốc hướng tâm luôn nằm trên tiếp tuyến với đường tròn và hướng vào tâm

D Tỉ số giữa tốc độ dài với tốc độ góc luôn không đổi và chính bằng bán kính quỹ đạo tròn

10 Chất điểm A chuyển động tròn đều xung quanh tâm O Chất điểm B nằm ở trung điểm bán

kính r = OA So sánh tốc độ góc và tốc độ dài của hai chất điểm ấy

11 Đu quay khổng lồ ở Luân Đôn có bán kính 83 km Ngồi trên đu quay lúc lên cao nhất ta như

đang ở nóc tòa nhà 47 tầng Khi quay đều vận tốc dài của các ghế ngồi là 2 m/s Tìm tốc độ góc của đu quay và gia tốc hướng tâm

12 Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn bán bính 50 cm, mỗi giây đi được 4 vòng

Hãy xác định:

a Chu kì, tần số b Gia tốc hướng tâm c Tốc độ góc, tốc độ dài

13 Chọn phát biểu sai về tốc độ dài của chuyển động tròn đều

A Vận tốc dài tại mỗi điểm nằm trên tiếp tuyến đường tròn, hướng theo chiều chuyển động

B Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính r

C Tốc độ dài bằng độ dài cung tròn mà chất điểm đi được trong 1 giây

11

Trang 12

D Tốc độ dài nhỏ đi bao nhiêu lần thì tốc độ góc cũng nhỏ đi bấy nhiêu lần và ngược lại

14 Chọn phát biểu sai về gia tốc hướng tâm

A Gia tốc hướng tâm aht =

2

v

r tỉ lệ nghịch với bán kính

B Gia tốc hướng tâm tỉ lệ với bình phương tốc độ góc

C Gia tốc hướng tâm luôn nằm dọc bán kính và hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo

D Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ dài

15 Ghép mỗi công thức liên hệ cho ở cột bên phải cho phù hợp với một nội dung ở cột bên trái

1) Tốc độ góc với tốc độ dài a)  = aht

r2) Gia tốc hướng tâm theo tốc độ góc b)  = v

r3) Tốc độ dài với gia tốc hướng tâm c)  = 2

+ Nếu 12 cùng phương cùng chiều với 23 thì độ lớn vận tốc thỏa: v13 = v12 + v23

+ Nếu 12 cùng phương ngược chiều với 23 thì độ lớn vận tốc thỏa: v13 = v12 - v23

Ta gặp hai trường hợp này trong bài toán điển hình: canô chuyển động xuôi chiều hoặc ngược chiều dòng nước trên sông

2 Ta cũng hay gặp bài toán quen thuộc: khi thuyền sang sông, nếu hướng mũi thuyền vuông góc vào bờ thì sẽ bị trôi xuôi một đoạn khi tới bờ bên kia Hoặc muốn thuyền sang đúng điểm đối diện ở bờ bên kia, thuyền phải hướng mũi thuyền chếch lên phía thượng nguồn một góc phù hợp

Trang 13

II Bài tập

1 Các diễn viên điện ảnh đóng thế, đang đóng cảnh đuổi nhau trên nóc các toa tàu hỏa đang chạy

đều Hỏi rằng, việc nhảy từ toa sau sang toa trước xuôi chiều chuyển động của tàu dễ hơn hay khó hơn nhảy từ toa trước sang toa sau ngược chiều chuyển động của tàu?

2 Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp

a Tính tương đối của chuyển động là sự của tính chất chuyển động vào hệ quy chiếu

b Vật chuyển động có quỹ đạo nhau trong các hệ quy chiếu khác nhau

c Trong các hệ quy chiếu khác nhau vật chuyển động có vận tốc nhau

d Ta nói: quỹ đạo và vận tốc có tính Nói khác đi, chuyển động có tính tương đối

e Trong công thức cộng vận tốc 13 = 12 + 23 , dấu (+) mô tả phép tổng theo quy tắc hình bình hành

g Nếu các vận tốc đều cùng phương, dấu cộng mô tả phép tổng

3 Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối?

A Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng

B Vì chuyển động của các vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

C Vì cùng quan sát một chuyển động, nhưng quan sát viên ở những chỗ khác nhau, nhìn theo hướng khác nhau

D Vì vật chuyển động nhanh, chậm khác nhau ở từng thời điểm

4 Tại sao nói vận tốc có tính tương đối?

A Do vật chuyển động với vận tốc khác nhau ở những điểm khác nhau trên quỹ đạo

B Vì chuyển động của vật được quan sát bởi các quan sát viên khác nhau

C Vì chuyển động của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

D Do quan sát chuyển động ở các thời điểm khác nhau

5 Chọn kết luận đúng cho việc quan sát một chuyển động tại mỗi thời điểm trong các hệ quy

chiếc khác nhau

A Vận tốc và gia tốc đều giống nhau B Vận tốc giống nhau, còn gia tốc khác nhau

C Vận tốc khác nhau, còn gia tốc giống nhau D Vận tốc và gia tốc đều khác nhau

6 Trong công thức cộng vận tốc 13 = 12 + 23, khi nào độ lớn các vectơ vận tốc thỏa mãn hệ thức: khi

A Các vận tốc có cùng phương B Các vận tốc 12 và 23 cùng phương nhưng ngược chiều

C Vận tốc 12 vuông góc với vận tốc 23 D Vận tốc 13 vuông góc với vận tốc 23

7 Trong công thức cộng vận tốc 13 = 12 + 23, độ lớn của các vectơ vận tốc thỏa mãn hệ thức:

Trang 14

D Đúng cho mọi trường hợp

10 Một tàu thủy đi từ bến A ở phía thượng lưu xuôi dòng về bến B phía hạ lưu hết 2 giờ Biết hai

bến cách nhau 72 km và vận tốc tàu khi nước lặng là 28,8 km/h Tìm:

a Vận tốc của dòng nước so với bờ

b Thời gian tàu đó đi ngược dòng từ B đến A

11 Một người chèo thuyền với vận tốc 2 m/s ở hồ nước lặng Người đó muốn chèo thuyền qua

sông luôn hướng mũi thuyền vuông góc với bờ Biết nước chảy với vận tốc 3,6 km/h so với bờ đã đưa thuyền trôi dịch về phía hạ lưu một đoạn 100 m

a Tìm chiều rộng dòng sông

b Tính thời gian chèo thuyền sang tới bờ bên kia

c Muốn thuyền đến bến đúng chỗ đối diện với bến xuất phát thì người đó phải chèo hướng mũi thuyền làm một góc bao nhiêu so với phương vuông góc với hai bờ

12 Xe máy A có vận tốc 24 km/h đi từ Tp Hồ Chí Minh đi Vũng Tàu cách nhau 124 km Xe

máy B có vận tốc 36 km/h cũng đi đoạn đường đó nhưng chiều ngược lại Xe máy A xuất phát lúc 7 giờ Một giờ sau xe B khởi hành Hỏi:

a Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ

b Điểm gặp nhau cách Vũng Tàu bao nhiêu kilômét?

CHƯƠNG II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Hệ hai lực cân bằng khi chúng cùng tác dụng lên vật và

Nếu chỉ có (nhưng hai lực đó tác dụng lên hai vật) ta gọi là hai lực trực đối

4 Phép phân tích lực: Phép phân tích lực là phép ngược với tổng hợp lực nên cũng tuân theo quy tắc hình bình hành

5 Định luật I Niu-tơn: Khi không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của hệ lực cân bằng thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Ngày đăng: 24/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a ?  Hình b - Đề cương Vật lí 10 HKI
Hình a ? Hình b (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w