1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Download Đề kiểm tra học kì 1 vật lý 10 rất hay

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Quỹ đạo là một đường thẳng trong đó vật đi được những quảng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kì.. Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động rơi tự doD[r]

Trang 1

onthionline.net MĐ: 001

A phần trắc nghiệm(7điểm)

Câu1 chuyển động cơ là :

A.sự di chuyển của vật B sự thay đổi vị trí của vật

C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian D sự rời chổ

Câu2 câu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn.

A.quỷ đạo là một đương tròn B tốc độ dài không đổi

C.tốc độ góc không đổi D.véc tơ gia tốc không đổi

Câu3 Chọn câu sai : khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì ;

A vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai

B Gia tốc không thay đổi theo thời gian

C Vận tốc biến thiên được những lương bằng nhau trong những khoãng thời gian bằng nhau bất kì

D Gia tốc là hám số bậc nhât theo thời gian

Câu4 Điều nào sau đây là đúng với vật chuyển động thẳng đều.

A.Quỹ đạo chuyển động là đường thẳng , vận tốc không thay đổi theo thời gian

B.véc tơ vận tốc không thay đổi theo thời gian

C.Quỹ đạo là một đường thẳng trong đó vật đi được những quảng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kì

D các phát biểu A,B,C đều đúng

Câu5 Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?

A vật rơi tự do chịu sức cản của không khí ít hơn các vật rơi bình thường khác

B vật rơi tự do luôn theo phương thẳng đứng chiều từ trên suống dưới

C Tại mọi vị trí trên bề mặt trái đất,các vật rơi tự do có cùng gia tốc như nhau

D Gia tốc rơi tự do của một vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu6 Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.(v0,vt là vận tốc tại các thời điểm t0,,t1)

A a= t t0

v

v t o

B a= t t0

v

v t o

C a= o

o t

t t

v v

2

D t

v

v t2 o2

Câu7 Chọn câu đúng? Trong chuyển động tròn đều.

A.Gia tốc vẫn thoả mãn công thức định nghĩa: 0

0

t t

v v

B.Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc

C.Gia tốc cho biết sự thay đổi về độ lớn của vận tốc

D.Độ lớn của gia tốc tính bằng công thức a= t

v

Câu8:Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng đều có

A.Quỹ đạo là đường thẳng

B.Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc vói quỹ đạo chuyển động

C.Vật đi được những quảng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

D.Gia tốc luôn bằng không

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng:Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v0 + at

A.v luôn luôn dương B.a luôn luôn dương C.a luôn cùng dấu với v D.a luôn ngược dấu với v

Câu 10: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì tăng tốc, sau 5s thì đạt được vận tốc

50,4km/h.Tính gia tốc trung bình của ôtô là

A.1,2m/s2 B 1.4m/s2 C.1,6m/s2 D.Một đáp án khác

Câu 11: Chon câu trả lời đúng: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao h.Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi

được 15m.Thời gian rơi của vật là

A.1s B.1,5s C.2s D.2,5s

Câu 12: Chon câu trả lời đúng: Chuyển động tròn đều là chuyển động:

A.Có quỹ đạo là một đường tròn

B.Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C.Có chu kỳ T là thời gian vật chuyển động đi được một quỹ đạo bằng hằng ssố

D.Cả A, B, C đều đúng.

đề Kiểm tra học kỳ vật lý Lớp 10 - Thời gian : 45 (phút )

Họ và tên:……… Lớp…

Trang 2

Câu13: Chon câu trả lời đúng;Hai ôtô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc

30km/h và 40km/h Vận tốc của ôtô A so với ôtô B là:

A.10km/h B.15km/h C.225km/h D.Một đáp án khác

Câu14: Chon câu trả lời đúng: Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s.Cánh quạt dài

0,4m.Vận tốc dài của một chất điểm ở đầu cánh quạt là:

A./3 m/s B.2,4m/s C.4,8m/s D.Một đáp án khác

B.Phần tự luận(3điểm).

Câu1(1,5điểm) Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ A đến B cách nhau 20(cm) , chuyển động đều cùng chiều từ

Ađến B vận tốc mỗi xe lần lượt là 60 km/h và40 km/h Viết phương trình chuyển động của mỗi xe.

Bài 2( 1,5điểm ) Một khúc gỗ khối lượng m = 5kg trượt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 45 o so với mặt phẳng ngang Tìm lực F cần ép lên khúc gỗ theo phương vuông góc lên mặt phẳng nghiêng để khúc gỗ trượt đều xuống dưới Hệ số ma sát giữa khúc gỗ và mặt phẳng nghiêng là 0,2 Lấy g=10m/s 2

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w