1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bang thuoc thu va dau hieu nhan biet cac chat

1 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Silicat =SiO3 Axit m¹nh H2SO4 , hay HCl… Muèi Mg Muèi Fe II Dd NaOH Muèi Fe III Muèi Cu II Muèi Al Dd NH4OH Muèi Na Muèi K §èt víi ngän löa kh«ng mµu Muèi Ca Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ D[r]

Trang 1

Bảng thuốc thử và dấu hiệu nhận biết các chất dựa vào tính chất hóa học của chất ở THCS

Hóa chất cần xác

Sunfua (=S) Axit mạnh (H2SO4 , hay HCl…)) H2S , mùi trứng thối

A mon (- NH4) Kiềm (dd NaOH hay dd KOH…)) NH3, mùi khai

Cacbonat (=CO3) Axit mạnh (H2SO4 , hay HCl…)) CO2,đục nớc vôi trong Silicat (=SiO3) Axit mạnh (H2SO4 , hay HCl…)) H2SiO3 trắng

Muối Mg

Dd NaOH

Mg(OH)2 trắng

Muối Na

Đốt với ngọn lửa không màu

Vàng

Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ

Dd bazơ (Kiềm) làm quỳ tím hóa xanh, Phenolphtalein không màu hóa đỏ

Bảng tính tan trong nớc của axit- Bazơ- Muối

Nhóm

hidroxit và

gốc axit

Hydro và kim loại H

I KI NaI AgI MgII CaII BaII ZnII HgII PbII CuII FeII FeIII AlIII

t: hợp chất tan đợc trong nớc k: hợp chất không tan

i: hợp chất ít tan b: hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên kb: hợp chất không bay hơi

Vạch ngang “ –“: hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nớc

Ngày đăng: 19/06/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w