1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

LuyệnTập: 12 thì trong tiếng Anh về công thức, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

5 900 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 582,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết. Nắm vững kiến thức 12 thì sẽ giúp ích cho bạn về giao tiếp, làm tốt các bài tập về thì. Đặc biệt việc học tốt 12 thì sẽ giúp bạn học và làm bài tập tốt về câu điều kiện, câu tường thuật, câu mệnh đề quan hệ, câu ước muốn, câu so sánh,....bạn sẽ không cảm thấy đễ dàng học tiếng anh nếu nắm vững 12 thì.

Trang 2

Thì (TENSE) Cách Dùng Công Thức Dấu Hiệu Nhận Biết

Hiện Tại Đơn

(SIMPLE PRESENT)

1 Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

2 Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

3 Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người.

4 Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

- Lưu ý :

Ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn,

"động từ thường" được chia bằng cách:

-Giữ nguyên hình thức nguyên mẫu của động từ khi chủ ngữ là "I / You /

We / They và các chủ ngữ số nhiều khác"

-Thêm "s" hoặc "es" sau động từ (Vs/es) khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác"

+Phần lớn các trường hợp thì động từ khi chia với chủ ngữ số ít đều được thêm "s", ngoại trừ những từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es"

vào sau động từ.

+Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi

"y" thành "I" và thêm "es" vào sau động từ

(+) S + V/ V(s;es) + Object

(-) S do/ does not + V + O (?) Do/ Does + S + V + O ?

Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every

*Cách phát âm s,es:

/iz/: ce, x, z, sh, ch, s, ge /s/: t, p, f, k, th

/z/:không có trong hai trường hợp trên

2 Thì Hiện Tại Tiếp Diễn

(PRESENT CONTINUOUS)

1 Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại

2 Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

3 Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy

ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS

4 Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)

Lưu ý:

Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love hate, realize, seem, remmber, forget,

(+) S + is/am/are + Ving (-) S + is/am/are not + Ving

(?) Is/Am/ Are + S + Ving

* Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now;

Trang 3

Thì (TENSE) Cách Dùng Công Thức Dấu Hiệu Nhận Biết

Thì Hiện Tại Hoàn Thành

(PRESENT PERFECT) 1 Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao

giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.

2.Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả

sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.

3.Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và for

Since + thời gian bắt đầu,khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.

For + khoảng thời gian,khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

(+) S + have/has + PII (-) S + have/has not + PII (?) Have/ Has + S + PII

* PII : + Hợp quy thêm ed + Bất quy chia cột 3 bảng đông từ bất quy tắc

* Trạng từ đi kèm : already, not yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before

Thì Hiện Tại Hoàn Thành

Tiếp Diễn

(PRESENT PERFECT

CONTINUOUS)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

(+) S + have/has been + Ving

(-) S + have/has been + Ving (?) Have/Has + S + been + Ving

* Trạng từ đi kèm : all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week,

in recent years, up until now, and so far…

Thì Qúa Khứ Đơn

(SIMPLE PAST)

1.Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.

2.Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

3.Trong câu điều kiện loại 2.

(+) S + Ved/ PI (-) S + didn’t + V (?) Did + S + V

* PI : + Hợp quy thêm ed + Bất quy chia cột 2 bảng đông từ bất quy tắc

* Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.

Cách đọ c ed:

/id/: t,d /t/: c, ch, s, f, k, p x, sh /d/: các tr ườ ng h p còn l i ợ ạ

Qúa Khứ Tiếp Diễn

(PAST CONTINUOUS) 1 Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

2 Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

3 Một hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.

* Từ nối đi kèm: While; when.

(+) S + was/ were + Ving (-) S + was / were not + Ving.

(?) Was/ Were + S + Ving.

CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

Thì Qúa Khứ Hoàn Thành

(PAST PERFECT) 1.Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong QK ( hành

động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)

2.Hành động xảy ra trước 1 thời điểm

(+) S + had + PII (-) S + had not + PII (?) Had + S + PII

* PII : + Hợp quy thêm ed

* Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until

Trang 4

xác định trong quá khứ.

3.Trong câu điều kiện loại ba + Bất quy chia cột 3 bảng đông từ bất quy tắc

Thì Qúa Khứ Hoàn Thành

Tiếp Diễn

(PAST PERFECT

CONTINUOUS)

Chỉ hành động đã và đang diễn ra và

có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)

(+) S + had been + Ving (-) S + hadn’t been + ving (?) Had + S + been + Ving

* Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…

Tương lai đơn : 1.Sắp xảy ra trong tương lai không có

dự định trước.

2.Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.

3.Trong câu điều kiện loại 1.

(+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các

(-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với

“ I” và “WE” ) (?)Will / Shall + S + V

* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…

Tương lai gần: 1.Sắp xảy ra trong tương lai có dự

định trước.

2.Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo một tình huống cho trước

+) S + is/am/are + going

to + V (-) S + is/am/ are not + going to + V

(?)Is/Am/ Are + S + going

to + V

* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai…

Thì Tương Lai Tiếp Diễn

(FUTURE CONTINUOUS) 1.Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.

2.Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.

(+) S + will / shall + be + Ving

(-) S + will / shall not + be + Ving

(?) Will / Shall + S + be + Ving

Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh

cụ thể để chia thì.

Thì Tương Lai Hoàng Thành

(FUTURE PERFECT) 1.Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai.

2.Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.

(+) S + will / shall + have + PII

(-) S will/ shall not + have + PII

(?) Will / Shall + S + have + PII

Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.

Thì Tương Lai Hoàng Thành

Tiếp Diễn

(FUTURE PERFECT

CONTINUOUS)

1.Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn )

2.Diễn tả hành động đã và đang xảy ra

và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai.

3 Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will CHỦ

TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 4.Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự

(+) S + will have been + Ving

(-) S + won’t have been + Ving

(?) (How long) + will + S + have been + Ving

Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ.

Trang 5

sẵn sàng, dùng will không được dùng

be going to CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

Ngày đăng: 12/03/2017, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w