Heát KIỂM TRA HỌC KÌ II năm học 2008-2009 Thời gian làm bài : 45 phút không kể phát đề Câu 1: 2 điểm Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau: ghi rõ điều kiện phản ứng Pirit sắt 1 khí sunfu[r]
Trang 1CHƯƠNG 4: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VII
(NHÓM HALOGEN)
A CLO
1 Tính chất hóa học của clo Điều chế.
2 Cho 3 chất : khí Clo, bột sắt, dd HCl Viết PTHH của các phản
ứng biếu diễn sơ đồ sau:
6 Giải thích hiện tượng, viết phương trình minh họa:
a/ Giấy quỳ tím ẩm hay mảnh vải tẩm mực bị phai màu khi
đặt trong bình khí Clo
b/ Có thể điều chế nước Clo nhưng không điều chế nước Flo c/ Phơi ống nghiệm chứa bạc clorua ngoài ánh sáng Nhỏ tiếp
vài giọt quỳ tím vào Quỳ tím bị phai màu
7 Viết 6 loại phản ứng điều chế ZnCl2
8 Tính khối lượng của Na và thể tích Cl2 (đktc) cần dùng để điều chế 4,6g muối natri clorua Hiệu suất phản ứng là 80%
9 Tính thể tích khí clo (đktc) điều chế được từ 17,4g MnO2 tác dụng với dd HCl đặc 10M
a/ Tính thể tích dd HCl tối thiểu cần dùng
Trang 2b/ Xác định khối lượng dd NaOH 2M (d= 1,05g/ml) cần để hấpthu toàn bộ lượng Cl2 thu được.
c/ nếu cho lượng khí Clo trên vào 1,5 lít dd NaOH 2M Xác định khối lượng muối tạo thành và nồng độ mol/lít của chúng ( V dd xem như không đổi )
10 Nung nóng 12,8g đồng với khí clo dư Tính khối lượng muối
thu được Hiệu suất phản ứng là 83%
11 Cho 69,6g MnO2 tác dụng với HCl đặc Lượng khí Clo thu được cho qua 500ml dd NaOH 4M (ở nhiệt độ thường) Xác định nồng độ mol/lít của các muối tạo thành
( V dd xem như không đổi ) Đs: CM(NaCl) = CM(NaClO)= 1,6M
12 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dd HCl 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với Fe, tạo nên 16,25g FeCl3
13 Cho 0,6 lít khí Clo phản ứng với 0,4 lít khí hidro.
a/ Tính V khí HCl thu được ( các thể tích đo ở cùng điều kiện
to, áp suất)
b/ Tính thành phần % về thể tích của các khí có trong hh sau phản ứng
14 Tính V khí Clo thu được ở đ ktc khi:
a/ Cho 7,3g HCl tác dụng với MnO2
b/ Cho 7,3g HCl tác dụng với KMnO4
B HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC
MUỐI CLORUA
15 Tính chất hóa học của axit clohidric Cách nhận biết dd HCl và
muối clorua?
16 Các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tồn tại trong cùng dd?
Giải thích? Viết phương trình minh họa
a/ Natri clorua + Kẽm bromua b/ dd NaOH + kali bromua c/ Kali clorua + bạc nitrat d/ Iot + kali clorua
e/ Clo + dd axit sunfuhidric e/ kali iotua + đồng (II) sunfat
17 trình bày cách nhận biết các dd sau:
a/ NaCl, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
Trang 3b/ NaCl, NaBr, NaI, HCl
c/ HCl, AgNO3, NaOH, Na2SO4, Ba(OH)2
d/ NaCl, MgCl2, AlCl3, NaNO3
18 Từ magan đioxit, Natri clorua, axit sunfuric đậm, sắt, đồng và
nước, trình bày cách điều chế: sắt (II) clorua, sắt (III) clorua, đồng (II) sunfat
19 Muối ăn bị lẫn các tạp chất là Na2SO4, MgCl2, CaCl2, CaSO4 Trình bày phương pháp loại bỏ tạp chất Viết phương trình hóa học
20 Muối ăn không những có tầm quan trọng trong đời sống hằng
ngày mà còn là nguyên liệu để sản xuất natri hidroxit, clo, axit clohidric Viết phương trình hóa học để sản xuất các chất trên
21 Giải thích hiện tượng, viết phương trình minh họa:
Tại sao có thể điều chế khí hidro clodrua mà không điều chế được khí hidro bromua?
22 Tính nồng độ của 2 dd HCl trong các trường hợp sau:
a/ Cần phải dùng 150ml dung dịch HCl để kết tủa hoàn toàn 200g dung dịch AgNO3 8,5%
b/ khi cho 50g dung dịch HCl vào 1 cốc đựng NaHCO3 dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc)
23 Cho 14,2g hh gồm CuO và Fe tác dụng với 100ml dd HCl thu
được 1,68 lít khí (đktc) không màu và dd B
a/ Tính khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b/ Tính nồng độ mol/lít của dd HCl
c/ Tính nồng độ mol/lít của các muối trong dd B
( V dd xem như không đổi )
24 Hòa tan 25g CaCl2 6H2O trong 300ml nước Dung dịch thu được có d = 1,08g/ml Tính nồng độ %, nồng độ mol/lit và thể tích
dd thu được
25 Cho 22g hh Fe và Al tác dụng với dd HCl dư thu được 17,92 lít
khí (đktc)
a/ Tính % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b/ Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng
c/ Tính khối lượng hh muối thu được sau khi cô cạn dd sau phản ứng
Trang 426 Cho 7,8g hh Al và Mg tác dụng với dd HCl Sau phản ứng,
khối lượng bình đựng dd HCl tăng lên 7g Tính khối lượng mỗikim loại trong hh ban đầu
27 Cho 0,54g kim loại R (hóa trị không đổi) tác dụng với dd HCl
dư thu được 672cm3 khí (đktc) Xác định R?
28 Cho 10,8g kim loại hóa trị 3 tác dụng với khí clo tạo thành
53,4g muối clorua kim loại
a/ Xác định kim loại?
b/ Tính lượng MnO2 và thể tích dd HCl 37% (d = 1,19g/ml) để điều chế khí clo dùng cho phản ứng trên Hiệu suất phản ứng điều chế khí clo là 80%
29 Hỗn hợp 31,2g một kim loại hóa trị II và oxit của nó tan vừa
đủ trong 250ml dd HCl 4M, thu được 6,72 lit H2 (đktc)
a/ Xác định kim loại?
b/ Tính % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
30 Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hh gồm 1,6g S và 5,6g
bột Fe trong điều kiện không có không khí vào 500ml dd HCl thu được hh khí A và dd B
a/ Tính % thể tích mỗi khí trong hh A
b/ Để trung hòa dd HCl còn dư trong dd B người ta dùng 125ml dd NaOH 0,1M Tính nồng độ mol/lit của dd HCl đã dùng
31 Cho 13,6g hh Mg và Fe vào dd HBr dư thu được 672cm3 khí (đktc)
a/ Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu
b/ Nếu cho 6,8g hh trên tác dụng với khí Flo thì thể tích Flo cần dùng là bao nhiêu? (đktc)
32 Thêm 78ml dd AgNO3 10% ( d= 1,09g/ml)vào một dd có chứa 3,88g hh kali bromua và natri iotua Lọc bỏ kết tủa, nước lọc phản ứng vừa đủ với 13,3 ml dd axit clohidric 1,5M
a/ Tính % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b/ Tính V khí hidro clorua để tạo ra lượng axit trên
33 A và B là 2 dung dịch axit clohidric có nồng độ khác nhau
Trộn lẫn 1 lít A với 3 lít B, ta được 4 lít dd D Để trung hòa 10ml dd D cần 15ml dd NaOH 0,1M Trộn lẫn 3 lít A với 1 lít
B, ta được 4 lít dd E Cho 80ml dd E tác dụng với dd AgNO3
Trang 5(lấy dư) thu được 2,87g kết tủa Tính nồng độ mol của các dd
A, B, D, E
Đáp số : A: 0,3M ; B: 0,1M ; D: 0,15M ; E: 0,25M
C HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
34 Lấy một bình cầu đựng đầy nước clo úp ngược lên chậu đựng
nước clo rồi đưa cả bình và chậu đó ra ngoài ánh sáng mặt trời.Khí gì sinh ra và tụ lại ở đáy bình cầu?
35 Hãy ghép 2 cột với nhau:
to
e/KClO3
6/ HCl + H2O7/ K + Cl2 + O2
36 Viết các phương trình hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
a/ Mangan đi oxit khí clo hydro clorua natri clorua clorua vôi
clo nước javen
kali clorat kali clorua bạc clorua bạc bạc sunfat
nhôm clorua nhôm hidroxit nhôm nitrat nhôm cloruab/ Kali permanganat clo sắt (II) clorua sắt (III) clorua
sắt (III) hidroxit
Trang 6
c/ Kali clorua clo kali hypoclorit kali clorat kali peclorat kali clorua kali nitrat
đồng (II) sunfat đồng (II) oxit đồng (II) hidroxit
d/ Natri clorua clo hidro clorua đồng (II) clorua
sắt (III) clorua sắt (III) hidroxit sắt (III) sunfat sắt (III) clorua
e/ Kali permanganat clo nước javen axit hipocloro axit clohidric
39 Viết pt phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất clorua vôi từ
đá vôi và muối ăn
Trang 740 Hãy cho biết sự biến đổi trong dãy HClO → HClO2 → HClO3 → HClO4 về tính axit và tính oxi hóa.
41 Bằng pp hóa học nhận biết các chất sau: NaCl, KBr, HCl,
NaOH, H2O
42 Cho các chất sau, chất nào tác dụng với dd HCl?
Cu, CuO, Mg, CaCO3, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe(OH)3
43 Nhiên liệu rắn dùng cho tên lửa tăng tốc của tàu vũ trụ con
thoi là một hỗn hợp amoni peclorat (NH4ClO4) và bột nhôm Khi được đốt đến trên 200oC, amoni peclorat nổ:
2NH4ClO4 → N2 + Cl2 + 2O2 + 4H2O
Mỗi lần phóng tàu con thoi tiêu tốn 750 tấn amoni peclorat
Giả sử tất cả oxi sinh ra tác dụng với bột nhôm, hãy tính khối lượng nhôm dự phản ứng với oxi và khối lượng nhôm oxit sinh ra
Đáp số: 230 tấn nhôm ; 434 tấn nhôm oxit
44 Cho 17,4g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl lấy dư Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8g dung dịch NaOH 20% ( ở nhiệt độ thường ) tạo ra dung dịch A
Hỏi dung dịch A có chứa những chất tan nào ? Tính nồng độ phần trăm của từng chất tan đó
Đáp số : NaCl: 7,31% ; NaClO: 9,31% ; NaOH : 8,1%
D FLO – BROM – IOT
45 Có 2 nguyên tố Halogen ở trạng thái đơn chất đều độc hại cho con
con người Hãy cho biết tên nguyên tố và tên hợp chất muối natri
46 Sục khí A vào dd KI thì thấy dd bị hóa nâu Cho tiếp một ít hồ
tinh bột thì thấy dd có màu xanh Định A, giải thích
47 Vì sao không thể điều chế flo từ florua bằng phản ứng của florua
với chất oxi hoá mà phải dùng phương pháp điện phân ?
48 Axit flohidric và muối florua có tính chất gì khác so với axit
clohidric và muối clorua ?
49 a- Tại sao người ta điều chế được nước clo nhưng không điều chế
được nước flo
Trang 8b- Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy photpho
trong khí flo, biết rằng photpho thể hiện hóa trị như khi chá trong oxi Ghi tên sản phẩm của phản ứng
50 Hãy kể ra hai phản ứng hoá học có thể minh hoạ cho nhận định:
Flo là một phi kim mạnh hơn clo ?
51 a-Những phản ứng hóa học nào có thể xảy ra khi cho khí flo
đi qua dung dịch kali bromua?
b-Làm thế nào để phân biệt dung dịch NaF và NaCl ?
c- Vì sao trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hoá âm, còn các
halogen khác , ngoài số oxi hóa âm còn có số oxi hóa dương?
52 Bằng pp hóa học nhận biết các chất sau: NaCl, KBr, NaI, NaF.
53 Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao,
bột đá vôi Chỉ dùng một hóa chất nào có thể nhận biết ngay bột gạo?
54 Cho 19,05g hh KF và KCl tác dụng hết với dd H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hh muối
55 Xác định nồng độ mol/lit của dd KI biết 200ml dd đó tác dụng hết
với khí Cl2 giải phóng 76,2g I2
56 Cho 19,05g hỗn hợp KF và KCl tác dụng hết với H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc) Xác định thành phần trăm khối
lượng của hỗn hợp muối ( 60,89% và 39,11%)
57 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính khối lượng kết tủa thu được
58 Silic dioxit là một chất rất “trơ” về mặt hóa học nhưng nó có
phản ứng với HF và với F2 Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng
59 Tính khối lượng canxi florua cần dùng để điều chế 2,5kg dung
dịch axit flohidric 40% Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%
60 Chế hóa 2g canxi florua bằng axit sunfuric đặc, thoát ra lượng
hidro florua đủ để tác dụng hết với silic dioxit tạo thành 140ml khí silic tetra florua (SiF4) ở đktc Xác định % florua đã phản ứng
Trang 961 Cho một luồng khí Cl2 qua dung dịch KBr một thời gian dài
Có thể có những phản ứng hóa học nào xảy ra ? Viết PTHH của các phản ứng đó
62 Cho khí clo đi qua dung dịch natri bromua, ta thấy dung dịch
có màu vàng Tiếp tục cho khí clo đi qua, ta thấy dung dịch
mất màu Lấy vài giọt dung dịch sau thí nghiệm nhỏ lên giấy quỳ tím thì giấy quy hóa đỏ Hãy giải thích các hiện tượng và viết các phương trình hóa học
63 a- Bình A chứa đầy khí hidro bromua Bình B chỉ chứa không khí
Để chuyển hidrobromua từ bình A sang bình B có thể làm nhưthế nào ? Vì sao có thể làm được như vậy ?
b- Một ống nghiệm hình trụ có một ít hơi brom Muốn hơi thoát ra
nhanh cần đặt ống đứng thẳng hay úp ngược ống và treo trên giá ? Vì sao?
c- Một nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử là 4s2 4p5
1) Viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của nguyên tố trên 2) Cho biết tên , ký hiệu và cấu tạo phân tử của nguyên tố hóa
học này
3) Nêu tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố này và dẫn ra
những phản ứng hóa học để minh họa
4) So sánh tính chất hóa học của nguyên tố này với 2 nguyên tố
halogen khác đứng trên và dưới nó trong nhóm halogen và dẫn
ra phản ứng hóa học để minh họa
64 Để điều chế HCl, người ta cho NaCl tác dụng với axit sunfuric đặc.
Tại sao không dung phương pháp tương tự để điều chế HBr ? người ta điều chế HBr bằng cách nào ?
65 Hòa tan 350 lít khí hidro bromua( đktc) vào 1 lít nước thì dung
dịch thu được có nồng độ phần trăm là bao nhiêu ?
Đáp số : 55,86%
66 Cho 6 g brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có
chứa 1,6 g kali bromua và lắc đều cho toàn bộ clo phản ứng hết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được Khối lượng chất rắn sau khi sấy là 1,36g Tính hàm lượng phần trăm của clo trong loại brom nói trên
Trang 10Đáp số : 3,19%.
67 Khi cho 0,54g kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với
axit HBr, thu được 672 cm3 khí hidro (đktc)
a- Xác định tên kim loại M.
b- Tính thể tích dung dịch HBr 1M đã tham gia phản ứng với
kim loại M
c- Tính khối lượng muối nhôm bromua thu được nếu hiệu suất
phản ứng là 80%
Đáp số: a- nhôm ; VddHBr = 0,06 lít ; m = 4,806g
68 Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp đó tác dụng
với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của bạc nitrat đã tham gia phản ứng Tính thành phần phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu ?
Đáp số : 27,88%
69 Hỗn hợp rắn A chứa kali bromua và kali iotua Cho hỗn hợp A
vào nước brom ( lấy dư) Sau khi phản ứng xong, làm bay hơi dung dịch và nung nóng , ta được sản phẩm rắn khan B Khối
lượng của B nhỏ hơn khối lượng của A m gam Cho sản phẩm
B vào nước clo ( lấy dư) Sau khi phản ứng xong, làm bay hơi dung dịch và sấy khô ta được sản phẩm rắn C khối lượng của
C nhỏ hơn khối lượng của B m gam Tính phần trăm khối
lượng từng chất trong A.( Coi Cl2, Br2, I2 không phản ứng với nước)
Đáp số : 3,87%.
70 Khi cho 0,54g kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết
với axit HBr, thu được 672 cm3 khí hidro (đktc)
a- Xác định tên kim loại M.
b- Tính thể tích dung dịch HBr 1M đã tham gia phản ứng với
kim loại M
c- Tính khối lượng muối nhôm bromua thu được nếu hiệu suất
phản ứng là 80%
Đáp số: a- nhôm ; VddHBr = 0,06 lít ; m = 4,806g
71 Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp đó tác dụng
với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của bạc nitrat đã tham gia phản ứng Tính thành phần phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu ?
Trang 11Đáp số : 27,88%.
72 a) Lấy một bình cầu chứa 250 gam nước clo đưa ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có 0,112ml khí ( đktc) được giải phóng Hãy tìmnồng độ % của dung dịch đầu cho rằng tất cả clo tan trong nước đều tác dụng với nước ĐS: 0,284%
b) Cho 5 gam brom có lẫn clo vào dung dịch chứa 1,6gam kali bromua Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch, thu được 1,155 gam chất rắn khan Xác định % khối lượng của clo trong 5 gam brom trên
ĐS: 7,1%
73 Cho 13,6g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HBr dư, thu được
6,72 lít khí ở đktc
a- Tính % khối lượng mỗi kim loại ?
b- Nếu cho 6,8g hỗn hợp kim loại nói trên tác dụng với khí flo
thì thể tích khí flo cần dùng là bao nhiêu ( đktc) ?
ĐS: 82,35% Fe ; 17,65% Mg ; 8,96 lít F2
74 Viết các phương trình hóa học khi cho Brom phản ứng với :
a) Zn b) Kali c) NaOH d) NaI
Nếu thay Brom bằng dung dịch axit bromhidric thì phản ứng xảy
a- Viết các phương trình hóa học đã xảy ra.
b- Định % khối lượng các chất trong a(g) hỗn hợp.
c- Làm thế nào để tách rời hai muối ra khỏi hỗn hợp (X) ?
77 Người ta có thể điều chế iot bằng cách cho axit sunfuric đặc tác
dụng với hỗn hợp rắn NaI và MnO2 Hãy viết phương trình hóa học và chỉ rõ vai trò của từng chất trong phản ứng
78 Theo tính toán của các nhà khoa học, mỗi ngày cơ thể người cần
được cung cấp 1,5.10–4g nguyên tố iot Nếu nguồn cung cấp chỉ là
Trang 12KI thì khối lượng KI cần dùng cho một người trong một ngày là bao nhiêu?
Đáp số: 1,96.10–4 gam KI
79 Để xác định thành phần dung dịch A chứa các ion Na+, Cl–, Br–, I–, người ta tiến hành 3 thí nghiệm sau đây:
TN1: Lấy 20ml dung dịch A, cô cạn được 1,732g muối khan
TN2: Lấy 20ml dung dịch A, lắc kỹ với nước brom dư, sau đó
cô cạn thì thu được 1,685g muối khan
TN3: Lấy 20ml dung dịch A, sục khí clo cho tới dư, sau đó cô cạn thì thu được 1,4625g muối khan
a) Tính nồng độ mol của mỗi ion trong dung dịch A Đáp số: [Cl–] = 1M ; [Br– ]= 0,2M ; [I–] = 0,05M ;
[Na+ ]= 1,25Mb) Từ 1m3 dung dịch A có thể điều chế được bao nhiêu gam brom và iot.?
Đáp số: Br2 = 16kg ; I2 = 6,35kg
80 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn 2 cực, khí hidro thu
được có lẫn tạp chất khí clo Để kiểm tra xem khí hidro có lẫn clo hay không, người ta thổi khí đó qua một dung dịch có chứa kali iotua và tinh bột Hãy giải thích vì sao người ta làm như vậy
81 Cho hỗn hợp NaI và NaBr hòa tan vào nước, thu được dung
dịch A Cho vào dung dịch A một lượng brom vừa đủ, thu
được muối X có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là a gam Hòa tan X vào nước được dung dịch B Sục khí clo vừa đủ vào dung dịch B, thu được muối Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của muối X là 2a gam Xác định % khối lượng của các chất trong hỗn hợp muối ban đầu ( coi Cl2 ,
Br2, I2 không phản ứng với nước)
Đáp số : %NaI = 56,7% ; %NaBr = 43,3%
Trang 13CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
Trang 14Hãy cho biết :
* Cấu hình electron viết ở trên là của nguyên tố nào ?
* Cấu hình electron nào ở trạng thái cơ bản ? Cấu hình electronnào ở trạng thái kích thích ?
2 So sánh thể tích khí oxi thu được ( trong cùng điều kiện nhiệt độ và
áp suất ) khi phân hủy hoàn toàn KMnO4, KClO3, H2O2 trong các trường hợp sau :
8 Tỷ khối của một hh gồm ozon và oxi đối với H2 bằng 20,8
Tính khối lượng phân tử trung bình của hh Suy ra % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
9 Cho 3,36 lít O2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với kim loại có hóa trị 3 thu được 10,2g oxit Định tên kim loại
10 Thêm 3,0g MnO2 vào 197g hỗn hợp muối KCl và KClO3 trộn
kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152g Hãy xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp muối đã dùng
Trang 1511 Oxi hóa 22,4g Fe thu được 32g oxit sắt Định tên và công thức
oxit sắt
ĐS : Fe2O3
12 Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi
( đktc), thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với oxi là 1,25 a) Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí
13 Khi đun nóng 126,4 gam kali pemanganat, thu được 6,72 lít
oxi (dktc) Xác định độ phân hủy của kali pemanganat và thành phần của chất rắn còn lại
ĐS: Độ phân hủy: 75% ; 31,6 g KMnO4 ;
15 Cho 2,24 lít Ozon (đktc) vào dd KI 0,5M Thể tích dd KI cần
dùng và khối lượng Iot sinh ra là bao nhiêu?
16 Cho V lít Oxi vào ống nghiệm rồi phóng điện qua, thấy thể tích oxi
giảm 5cm3 Tính thể tích ozon tạo thành và thể tích oxi bị oxi hóa Các khí đo ở đktc
17 Dẫn khí ozon qua bình đựng dd KI không màu, dd nhuốm màu
vàng nâu Cho mẫu quỳ tím vào dd, thấy quỳ hóa xanh Giải thích
18 Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon Tỷ khối của hh A đối với H2
bằng 19,2 Hỗn hợp khí B gồm H2 và CO Tỷ khối của hh B đối với H2 bằng 3,6
a/ Tính % thể tích của các khí trong hh A, B
Trang 16b/ Tính số mol của hh A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hh
B Các khí đo ở cùng đk nhiệt độ, áp suất
19 Có hỗn hợp khí oxi và ozon Sau một thời gian, ozon bị phân hủy
hết, ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2% a) Hãy giải thích sựgia tăng thể tích của hỗn hợp khí
b) Hãy xác định % theo thể tích hỗn hợp khí ban đầu Biết các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất
ĐS: 4% O3 ; 96% O2
20 Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí A đối
với hidro là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm có H2 và CO , tỉ khối hơi của hỗn hợp B đối với hidro là 3,6
a) Tính phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp A và hỗnhợp B
b) một mol khí A có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu mol khí CO
c) Tính số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1mol hỗn hợp khí B Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất
ĐS: a) hỗn hợp A : 60% O2 ; 40% O3
b) 2,4 mol khí CO
B LƯU HUỲNH – HIDRO SUNFUA – LƯU HUỲNH
ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
1 Viết phương trình phản ứng giữa lưu huỳnh và các chất sau:
kẽm, nhôm, cacbon, oxi, hidro Cho biết vai tò của S trong các phản ứng trên
2 Viết các phương trình thực hiện chuỗi biến hóa:
FeS S H2S Na2S ZnS
Trang 17H2S
H2SO4 SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 Na2SO3 PbS
3 Viết các phương trình phản ứng với các đơn chất hoặc hợp chất
cụ thể thực hiện chuỗi phản ứng:
S S S S S S S
4 a) Nguyên tố lưu huỳnh có các trạng thái oxi hóa là : –2, 0,
+4, +6 Hãy viết công thức hóa học của những chất mà nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa tương ứng
b) Hidro sunfua (H2S) là chất khử, trong đó S có thể bị oxi hóa đến các trạng thái oxi hóa sau:
S → S ; S → S ; S → S
Hãy dẫn ra những phương trình hóa học để chứng minh
c) Nguyên tử lưu huỳnh có thể bị oxi hóa hoặc bị khử đến
những trạng thái oxi hóa sau :
S → S ; S → S ; S → S
Hãy dẫn ra những phương trình hóa học để chứng minh
d) lưu huỳnh ở trạng thái oxi hóa +4 có thể bị khử hoặc bị
oxi hóa đến những trạng thái oxi hóa sau :
S → S ; S → S
Hãy dẫn ra những phương trình hóa học để chứng minh
e) lưu huỳnh ở trạng thái oxi hóa +6 chỉ có thể bị khử đến
những trạng thái oxi hóa sau:
+6 +6
Trang 18d/ Từ S, Fe và dd HCl Điều chế Hidro sunfua bằng 2 cách khác nhau.
7 Giải thích hiện tượng, viết phương trình minh họa:
a/ Có thể rót khí sunfurơ từ bình này qua bình khác như rót nước.b/ Khí sunfurơ làm dd nước vôi trong vẩn đục
c/ Có thể dùng dd H2S để nhận biết khí sunfurơ và ngược lại.d/ H2CO3 và Na2SO3 tồn tại trong cùng dd nhưng H2SO3 và
Na2CO3 thì không
e/ Không thể nhốt hai khí H2S và Cl2 trong cùng một bình chứa
8 Có một hh chứa hai khí HCl, H2S Làm cách nào để:
a/ Nhận biết từng khí trong hỗn hợp trên
b/ Tách HCl ra khỏi hỗn hợp
9 Hãy lập những phương trình hóa học sau và cho biết vai trò
của các chất tham gia phản ứng :
10 Dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4,
nhận thấy màu tím của dung dịch chuyển sang không màu và
có vẫn đục vàng Hãy :
a) Giải thích hiện tượng quan sát được
b) viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng
c) Cho biết vai trò của các chất phản ứng H2S và KMnO4
11 Có 4 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 Hãy cho biết có hiện tượng gì xảy ra và giải thích khi cho :
a) Dung dịch Na2S vào mỗi dung dịch các muối trên
b) Khí H2S đi vào mỗi dung dịch các muối trên
Trang 1912 Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 màu tím, nhận thấy dung dịch bị mất màu vì xảy ra phản ứng hóa học sau:
13 a) Bằng phản ứng hóa học nào có thể chuyển hóa lưu huỳnh
thành lưu huỳnh đioxit và ngược lại ?
b) Khí lưu huỳnh đioxit là một trong những khí chủ yếu gây
mưa axit Mưa axit phá hủy những công trình được xây dựng
bằng đá , thép Tính chất nào của khí SO2 đã phá hủy những công trình này? Hãy dẫn ra phản ứng hóa học để chứng minh.
14 Có 4 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu: NaCl, HCl,
Na2SO4, Ba(NO3)2 Hãy phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra , nếu có
15 Trong các phản ứng hóa học, các chất: S, H2S, SO2 có thể là chất oxi hóa, chất khử hay vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử? Viết PTHH để minh họa cho câu trả lời
16 Từ những chất sau: Cu, S, H2S, O2, Na2SO3, H2SO4 đặc và
H2SO4 loãng, hãy viết PTHH của phản ứng điều chế SO2
17 Có những chất sau : Cu, CuO, Mg, CuCO3, Al2O3, Fe2O3 và
d) Dung dịch màu nâu nhạt;
e) Dung dịch không màu
2) Chất nào nói trên không tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc? Viết PTHH của phảnứng và xác định vai trò các chất phản ứng
18 a- Cho những hóa chất sau: Na2SO3, CaSO3, BaSO3, CuSO3
và dung dịch H2SO4 Lựa chọn những hóa chất nào để điều
Trang 20chế SO2 được thuận lợi nhất? Giải thích sự lựa chọn và viếtPTHH của phản ứng.
20 Cho sắt (II) sunfua tác dụng với 5g dd HCl 20% Tính khối
lượng khí thoát ra?
21 Cho 11,7g Natri sunfua tác dụng với 100ml dd HCl 2,5M Tính
thể tích khí thoát ra? (đktc)
22 Dẫn dòng khí hidro sunfua vào 66,2 g dd chì (II) nitrat thu
được 4,78g kết tủa Tính C% của dd muối chì
23 Nung 11,2g Fe và 26g Zn với một lượng S dư Sản phẩm của
các phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dd HCl Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dd CuSO4 10% (d= 1,1)
a/ Viết các phương trình xảy rab/ Tính V dd CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra
24 Cho 11,2g Fe tác dụng với S thu được 10,56g muối Tính H
phản ứng
25 Biết H phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80%.
a/ Tính khối lượng S cần dùng để điều chế 485kg ZnS
b/ Tính lượng ZnS thu được từ 390kg Zn
26 Trộn 5,6g Fe và 1,6g S nung nóng thu được hh A
a/ Tính m FeS trong hh A
b/ Cho hh A vào dd HCl dư thu được hh khí B.Tính:
Trang 21- Thành phần % thể tích của hh B.
- Tỉ khối của B so với O2
27 Nung 11,2g Fe và 3,2g S rồi dẫn tất cả chất sinh ra vào dd HCl
0,425M có dư thu được hh khí và dd X
a/ Tính thành phần % thể tích của hh khí
b/ Để trung hòa axit dư trong X cần 125ml dd NaOh 0,1M Tính thể tích dd HCl ban đầu
28 Dẫn 12,8g khí sunfurơ vào 50ml dd NaOH 25% (d = 1,28)
Muối tạo thành là muối gì? Khối lượng bao nhiêu? Tính nồng
độ % của nó trong dd thu được
29 Đốt hòa toàn 16g S rồi dẫn khí sinh ra qua 800ml dd NaOH
0,5M Muối tạo thành là muối gì? Nồng độ bao nhiêu?
30 Ta thu được muối gì, nặng bao nhiêu nếu cho 2,24 lít H2S (đktc) vào:
a/ 100 ml dd NaOH 2M
b/ 100 cm3 dd KOH 1M
c/ 120 ml dd NaOH 1M
31 Hòa tan hỗn hợp thu được khi nung bột nhôm và bột lưu huỳnh
trong dd HCl dư thấy còn lại 0,04g chất rắn và thoát ra 1,344 lít khí (đktc) Dẫn khí đó qua dd Pb(NO3)2 thu được 7,17g kết tủa đen Tính lượng Al và S ban đầu
32 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít H2S ( đktc) rồi hòa tan tất cả sản phẩmsinh ra vào 50ml dung dịch NaOH 25% ( D= 1,28g/ml)
Muối sinh ra là muối gì ? có nồng độ % là bao nhiêu ?
33 Đun nóng hỗn hợp gồm có 0,650g bột kẽm và 0,224g bột lưu
huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí Sau
phản ứng, người ta thu được chất nào trong ống nghiệm? Khối lượng là bao nhiêu ?
ĐS: ZnS và Zn dư ; 0,679 g và 0,195g
34 Cho 1,10g hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với
1,28g bột lưu huỳnh
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra
b) Tính tỉ lệ phần trăm của sắt và nhôm trong hỗn hợp ban đầu theo số mol chất và khối lượng chất
Trang 22a) hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng.
b) Xác định thành phần định tính và khối lượng các chất trong hỗn hợp A ĐS: Al dư và Al2S3 ; 0,675g và 6,375g
c) Xác định thành phần định tính và thể tích các chất trong hỗn hợp khí B ở điều kiện tiêu chuẩn
ĐS: H2 và H2S ; 0,84 lít và 2,956 lít
36 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,2 g bột lưu huỳnh và
7,68 g bột đồng trong môi trường kín không có không có
không khí
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng
c) Chất nào còn lại sau phản ứng ? khối lượng là bao nhiêu?
Đs: còn lại Cu, 1,28g
37 Hỗn hợp A gồm bột nhôm và lưu huỳnh Cho 13,275g A tác
dụng với 400ml dung dịch axit HCl, thu được 7,392 lít khí (đktc)
và dung dịch B
Nếu nung nóng 6,6375g A trong bình kín không có oxi tới hiệt độ thích hợp, được chất D Hòa tan hoàn toàn D trong 200ml dung dịch axit HCl 2M, thu được dung dịch E và khí F
a) Hãy tính nồng độ các chất trong dung dịch B và dung dịch E
b) Dẫn khí F ( đã được làm khô) qua ống sứ chứa CuO dư được nung nóng ( không có oxi của không khí) Tính khối lượng của các sản phẩm phản ứng sau khi nung Biết các phản úng xảy rahoàn toàn