4Pđộ + 5Ođộng 2Phọc r hoạt 2k 2O5r 4/ Mức hoá của phi kim: * Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim lọai[r]
Trang 1Trườngưthcsưninhưxuânư – ưhoaưlưư-ưninhưbình
Giáo viên: Phạm Anh Tú
Trang 2Phiưkim-sơưlượcưvềưbảngưtuầnưhoànưcácưnghuênưtốưhoáưhọc
Clo, cacbon,
silic cú những tớnh chất và ứng dụng gỡ?
Phi kim cú
những tớnh
chất vật lý và
tớnh chất hoỏ
học nào?
Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học được cấu tạo như thế nào và cú ý nghĩa
gỡ?
Trang 4I/ Phi kim có những tính chất vật lí nào?
- Nêu một số tính chất vật lí của phi kim mà em biết?
Brom,oxi, lưu huỳnh, Cacbon, Clo, phot pho.
- Em có nhận xét gì về trạng thái tồn tại các phi kim điều kiện
thường?
Trang 5I Phi kim có những tính chất vật lí nào?
- Ở điều kiện thường phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn các nguyên tố phi kim
không dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ
nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc:Cl2, Br2, I2
1/ Phi kim t¸c dông víi kim lo¹i:
Trình bày tính chất hóa học chung của kim loại
II Phi kim có những tính chất hóa học nào?
Trang 6I Phi kim có những tính chất vật lí nào?
1/ T¸c dông víi kim lo¹i:
II Phi kim có những tính chất hóa học nào?
* NhiÒu phi kim t¸c dông víi kim lo¹i
t¹o muèi:
2Na(r) + Cl2(k) 2NaCl t 0 (r)
Fe(r) + S(r) FeS t 0 (r)
* Oxi t¸c dông víi kim lo¹i t¹o oxit
2Cu(r)+ O2(k) 2CuO t 0 (r)
NhËn xÐt: Phi kim t¸c dông víi kim lo¹i
t¹o muèi hoÆc oxit.
ViÕt PTHH natri t¸c dông víi clo vµ s¾t t¸c dông víi l u huúnh?
Trang 7I Phi kim có những tính chất vật lí nào?
1/ T¸c dông víi kim lo¹i
II Phi kim có những tính chất hóa học nào?
2/ T¸c dông víi hi®ro
* Oxi t¸c dông víi hi®ro
O2(k) + 2H2(k) 2H t 0 2O(h)
* Clo t¸c dông víi hi®ro
ThÝ nghiÖm:
Trang 8H 2
Khói HCl
Cl 2
Giấy quì tím
HCl
I Phi kim có những tính chất vật lí nào?
II Phi kim có những tính chất hóa học nào?
1/ T¸c dông víi kim lo¹i
2/ T¸c dông víi hi®ro
* Oxi t¸c dông víi hi®ro
O2(k) + 2H2(k) 2H t 0 2O(h)
* Clo t¸c dông víi hi®ro
ThÝ nghiÖm
Trang 9
I Phi kim có những tính chất vật lí nào?
II Phi kim có những tính chất hóa học nào?
1/ Tác dụng với kim loại:
2/ Tác dụng với hiđro:
* Oxi tác dụng với hiđro
O2(k) + 2H2(k) 2H t 0 2O(h)
* Clo tác dụng với hiđro
Thí nghiệm: SGK
Hiện tượng: Hiđro cháy trong khí Clo tạo
thành khí không màu Màu vàng lục của khí
Clo biến mất, giấy quỳ tím hóa đỏ.
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) t 0
* Phi kim phản ứng với hiđro tạo thành hợp
chất khí.
Phương trình:
Ngoài ra nhiều phi kim khác như: C, S, Br2 … tác dụng với hiđro cũng tạo thành hợp chất khí
C + 2H2 CH4
(khí metan)
S + H2 H2S
(khí hiđro sunfua)
Br2 + H2 2HBr
(khí hiđro bromua)
t 0
t 0
t 0
3/ Tác dụng với oxi:
Trang 10LƯU HUỲNH CHÁY TRONG OXI
Hãy miêu tả hiện tượng lưu
hiện tượng gì?
Khãitr¾ng Kh«ngmµu
PH T PHO CH Y TRONG OXI Ố Á
Trang 11I Phi kim có những tính chất vật lí nào?
II Phi kim có những tính chất hóa học nào?
1/ Tác dụng với kim loại:
2/ Tác dụng với hiđro:
* Oxi tác dụng với hiđro
O2(k) + 2H2(k) 2H t 0 2O(h)
* Clo tác dụng với hiđro
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) t 0 3/ Tác dụng với oxi:
S(r) + O2(k) SO2(k)
4P(r) + 5O2(k) 2P2O5(r)
t 0
t 0
4/ Mức độ hoạt động hoá học của phi kim:
Trang 12XÉT CÁC VÍ DỤ SAU
H2(k) + F2(k) 2HF b óng tối (k)
-252 0 C
Phi kim nào tác dụng với
hiđro dễ dàng hơn?
2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl t 0 3(r)
Fe(r) + S(r) FeS t 0 (r)
Phi kim nào tác dụng với sắt
dễ dàng hơn?
III II
H2(k) + Cl2(k) 2HClánh sáng (k)
Trang 13I Phi kim cĩ những tính chất vật lí nào?
II Phi kim cĩ những tính chất hĩa học nào?
1/ Tác dụng với kim loại:
2/ Tác dụng với hiđro:
* Oxi tác dụng với hiđro
O2(k) + 2H2(k) 2H t 0 2O(h)
* Clo tác dụng với hiđro
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) t 0 3/ Tác dụng với oxi:
S(r) + O2(k) SO2(k)
4P(r) + 5O2(k) 2P2O5(r)
t 0
t 0
4/ Mức độ hoạt động hố học của phi kim:
* Mức độ hoạt động hĩa học mạnh hay yếu
của phi kim được xét căn cứ vào khả năng
và mức độ phản ứng của phi kim đĩ với kim
lọai và hiđro
+ Phi kim hoạt động hoá học yếu hơn: S, P, C, Si.
Trang 141 H ọc kĩ nội dung bài học
CLO