Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứngA. Câu 10.[r]
Trang 1A LÍ THUYẾT :
1- Chương halogen:
a- Hóa tính clo, flo, brom , iot
b- Tính chất hợp chất của clo: hidroclorua, axit clohidric, muối clorua, các hợp chất có oxi của clo
2- Chương oxi :
a- Oxi- Ozon
b- Tính chất lưu huỳnh và các hợp chất của lưu huỳnh : H2S, SO2, SO3, H2SO4, muối sunfat
c- Sản xuất axit sunfuric
B BÀI TẬP
Câu 1 Viết các phương trình hoá học (ghi rõ điều kiện nếu có) theo sơ đồ
a HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag.
b KMnO4 → Cl2 → Br2 → I2 → ZnI2
c FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → S → H2S → SO2 → NaHSO3 → SO2 → S → SO2 → H2SO4
d Cu → CuSO4 → CuS → SO2 → K2SO4 → KCl → HCl→ H2S → H2SO4
Câu 2 Nhận biết:
a Các chất khí CO2, SO2, O2
b Các dung dịch NaCl, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
c Các dung dịch HCl, NaNO3, NaOH, Na2SO4, Ba(OH)2
Câu 3 Hòa tan 10,5 g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được một khí A và 4,9g chất rắn B Thể tích khí A (đkc) là:
Câu 4 Dẫn 3,36 lit H2S (đkc) vào 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan gồm:
A 32,1g K2S B 7,2g K2S và 5,5g KHS C 5,5g K2S và 7,2g KHS D 5,76g KHS
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 16,25 gam kẽm trong bình chứa khí Clo dư Khối lượng kẽm clorua thu được
là:
Câu 6 Cho 0,675 gam nhôm vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 (đktc) thu được là :
Câu 7 Cho 5,3 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 700ml dung dịch NaOH 0,1M Khối lượng mỗi muối thu được là bao nhiêu ?
A mNa 2 CO 3= 2,12 gam và mNaHCO 3 = 2,52 gam B mNa 2 CO 3= 2,5 gam và mNaHCO 3 = 2,6 gam
C mNa 2 CO 3= 3 gam và mNaHCO 3 = 2,52 gam D mNa 2 CO 3= 2,12 gam và mNaHCO 3 = 3,4 gam
Câu 8 Lấy 300ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan 42,5 gam AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là :
A 35,875 gam B 35,975 gam C 40,875 gam D 36,975 gam
Câu 9 Cho 22g hỗn hợp Fe và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (đktc).
a Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% tối thiểu cần dùng
c Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị 2 bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa hết axit dư Định khối lượng nguyên tử và tên kim loại
Câu 11 Cho 19,8g hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Al vào 800ml dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ thì thu được 6,72 lít khí A ở ĐKTC, dung dịch Y và chất rắn không tan Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì được 2,24 lít khí B
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
b) Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Cho 2,24 lít khí B vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 12 Cho hốn hợp gồm Mg và MgS tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,464 lít hỗn hợp khí Y(đktc) Cho hỗn hợp khí Y trên đi qua dung dịch Pb(NO3)2 thì thu được 23,9 gam kết tủa màu đen
a Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y
b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu