1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De HSG Toan 9

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD & ĐT Hà Nam Phòng GD & ĐT Thanh Liêm Trường THCS Liêm Túc.. ĐỀ CHÍNH THỨC.[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Hà Nam

Phòng GD & ĐT Thanh Liêm

Trường THCS Liêm Túc

ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN 9 Năm học 2012 - 2013

Câu I (2đ) Giải phương trình

2

3 4  x  3 2 x  3 2 (  3 3 x  1) .

Câu II : (6đ)

1 Cho a, b > 0 Chứng minh rằng

a b c a bc b ca c ab     

2 Tìm x, y nguyên thỏa mãn : x3 + y3 = xy - 8

Câu III : ( 8đ)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( O) Các tia phân giác trong ,phân giác ngoài của góc BAC cắt BC tại D và E Tia AD cắt đường tròn (O ) tại M , Tia EA cắt tia MO tại N

a Chứng minh : N thuộc (O )

b Chứng minh : AB AC = BD DC + AD2

c Tính AD theo các cạnh của tam giác ABC biết AB = c ; AC = b ; BC = a

Câu IV : ( 4đ) Cho a,b,c không âm và thỏa mãn a +b + c = 1

A

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Trang 2

Đáp Án

Đặt 3 4 x u ; 23 x 3 v (1)

Có: u v 3 4.(u3 v3)  u3 v3 3 (uv u v ) 4.( u3 v3)

u v



 1

7

3

x

x



 

Câu II :

1.Ta có a3b3 ab a b(  ) (*)với mọi a,b

Mặt khác: Với a, b, c > 0 tương tự (*) ta có:

3 3 3

b c bc b c c a ca c a

a b c ab a b bc b c ca c a

a b c a b ab b c bc c a ca

Áp dụng bất đẳng thức: a b 2 ab cho hai số không âm, ta có:

2

Từ đó => a3  b3  c3  a bc b ca c ab2  2  2

2 Ta có

Trang 3

Dễ thấy x  - y vì nếu x = - y thì khi đó – x2 = 8 ( vô lý )

Do x, y nguyên nên x y 1 Suy ra

(2)

Do đó x2  xy y 2 xy 8

Xét hai trường hợp : + ) xy – 8 > 0 Khi đó (2) trở thành

+) xy – 8 < 0 Khi đó (2) trở thành

xxy y   xyxy  Do đó x y 2, 2  0;1;4 

Từ đó suy ra Các cặp số thỏa mãn là (0 :-2)

Câu III.

a Do tia AD, AE là hai tia phân giác trong và ngoài của góc BAC

=> góc NAM = 900 mà OA = OM => ON = OM = OA => N thuộc (O)

b Xét hai tam giác ABM và ADC có góc BAM = MAD (gt)

góc AMB = góc ACD ( hai góc nt cùng chắn cung AB)

=.> tam giác ABM đồng dạng với tam giác ACD nên D

=> AB.AC = AM.AD  AB.AC = AD2 + DM.AD (1)

Hệ thức lượng trong (O) với hai cát tuyến AM và BC cho ta AD DM = DB DC

Trang 4

Do đó AB.AC = AD2 + DB.DC

c.Giả sử (b>c ) Theo T/C đường phân giác của tam giác ta có

;

;

a b c

là nửa chu vi tam giác ABC Từ (1) ta có

2 2 2

2

( )

( )

bc b c a

ac ab

A AB AC B DC cb

bc a b c b c a bcp p a

   

Do đó

A

b c

Câu IV : Ta đi cm:

5 4

+ Trường hợp 1: Một trong ba số a,b,c bằng 0

Giả sử c = 0 ta có

5

4

a

Hiển nhiên bđt đúng theo bđt AM – GM ( hay gọi bđt Cosi) Dấu = xảy ra khi a= 3b

+ Trường hợp : Ta đi cm tổng quát

Đặt

5 2

.Giả sử x = max(x,y,z) thì (1)tương đương với

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

5 2 4

x

x y z

(2)

Ta chỉ cần cm (2) với trường hợp z y Với mọi t 0 thì

Trang 5

2 2 2 2 2 2

Luôn đúng vì k2 3 và x y z   x2  y2 z2

Mặt khác vì x = max (a,b,c) và x2 y2 z2 nên tồn tại t  min (a,b,c) để

(x t )  (y t )  (z t ) do đó (2) đúng khi thay x’ = x – t , y’ = y – t, z’ = z – t Vậy ta có

2 2 2

Bđt (2)có thể viết dưới dạng

( ' )( ' ) ( ' )( ' ) ( ' )( ' )

BĐT trên trực tiếp có khi cộng (3)và (4)với x,y,z thay bởi x’,y’,z’ Vậy bđt được

CM Đẳng thức xảy ra khi x=3t,y=t,z=0 hoặc các hoán vị tương ứng Vậy với a+b+c =0 =>Max A = 5/4  a = 3/4 ; b= 1/4 ; c=0 (và các hoán vị

Ngày đăng: 19/06/2021, 02:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w