Viết từ: 3điểm Trùm khăn, mênh mông, kính trọng, gồng gánh, quảng trường, con tôm, vườn nhãn.. Vieát caâu: 3ñieåm..[r]
Trang 1UBND HUYỆN ĐĂKR’LẤP ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - CUỐI KỲ I PHỊNG GD& ĐT NĂM HỌC 2010 – 2011
MƠN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
(Thời gian 60 phút)
Họ và tên: Lớp: Trường Tiểu học
I/ Đọc thành tiếng (Có đề kèm theo) 6 điểm
II/ Đọc hiểu: 4 điểm
Nối ô chữ cho phù hợp
Bài 1 V i ết từ (3điểm)
2 Nghe đọc, viết (3điểm)
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đọc:
Viết:
TB:
bông hồng
trăng rằm
cô giáo
giảng bài
thơm ngát
trèo cây cau
Trang 2Bài tập: (2điểm)
Bài1:Các từ dưới đây từ nào viết đúng ghi Đ, từ nào viết sai ghi S (1,5điểm)
Chạy chốn Nghỉ ngơi
Con ghẹ Cái céo
Nhà sàng Lễ hội
Bài 2: Trong đoạn thơ sau có mấy tiếng chứa vần ay? Ghi dấu X vào
trước ý trả lời đúng (1,5điểm)
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
1 tiếng 2 tiếng 3 tiếng
Trình bày: 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 KIỂM TRA ĐỌC 10 ĐIỂM
1 Đọc từ: 5điểm
Tiêùng hát, vườn cây, chòm râu, cánh buồm, vươn vai, dây điện, quả chanh, chuột nhắt.
2 Đọc câu: 5 điểm
Mỗi khi mùa xuân ấm áp đến, cây cối thi nhau nảy
lộc, chim hót véo von, Sóc mới gặp lại Nhím.
KIỂM TRA VIẾT
VIẾT: GV đọc HS viết
1 Viết từ: 3điểm
Trùm khăn, mênh mông, kính trọng, gồng gánh, quảng trường,
con tôm, vườn nhãn
2 Viết câu: 3điểm
Trang 3Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn
đồi
3 Bài tập: 3 điểm
4 Trình bày: 1 điểm