1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi Toan TV cuoi ki II lop 2

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 19,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.. Lời nhận xét của giáo viên.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN ĐẮKR’LẤP CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHỊNG GD&ĐT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008 - 2009

MƠN: TỐN

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Trường Tiểu học :

KHỐI 2

Họ và tên:

Lớp:

1/ Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau:

Năm trăm linh bảy

………

………

328

………

600

2/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 385 ; 653 ; 295 ; 454.

……… 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = …… dm 1m = ……… cm.

5dm + 7dm = …… dm 15m – 9m = …… m.

4/ Điền tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) 314 ; 316 ; 318 ; …… ; …… ; b) 110 ; 120 ; 130 ; …… ; …… ; 5/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Trong hình vẽ bên cĩ:

a) Số hình chữ nhật là:

A 1 B 3

C 2 D 4

b) Số hình tam giác là:

A 2 B 3

Trang 2

C 4 D 5

6/ Đặt tính rồi tính:

542 + 327 351 + 46 662 – 540 489 – 55

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

7/ Lớp 2A có 32 bạn, xếp đều thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ?

Bài giải

vải xanh dài 72 m, tấm vải đỏ ngắn hơn tấm vải xanh 15 m Hỏi tấm vải đỏ dài bao nhiêu mét

?

Bài giải

9/ Số ?

a) 4 + ……

b) 5 : ……

Trang 3

UBND HUYỆN ĐẮKR’LẤP CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHỊNG GD&ĐT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN MƠN TỐN – KHỐI II BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2008 - 2009

Bài 1: 1 điểm: Ghi đúng cách viết số, cách đọc số của mỗi số được 0,25 điểm:

2/ Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 điểm:

295 ; 385 ; 454 ; 653.

3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 điểm (Mỗi chỗ điền đúng được 0,25 điểm)

1m = 10 dm ; 1m = 100 cm ; 5dm + 7dm = 12dm ; 15m – 9m = 6m.

4/ Điền tiếp các số vào chỗ chấm: 1 điểm: mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

a) 314 ; 316 ; 318 ; 320 ; 322 b) 110 ; 120 ; 130 ; 140 ; 150.

5/ Khoanh đúng: 1 điểm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm: ý a: B ý b: C.

6/ Đặt tính và tính đúng được 2 điểm (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm).

7/ Bài tốn: 1 điểm:Lời giải đúng: 0,25 điểm Phép tính đúng: 0,5 điểm Đáp số: 0,25 điểm 8/ Bài tốn: 1 điểm (Cách cho điểm giống bài 7).

9/ Điền số đúng: 1 điểm: ý a: 0,5 điểm ; ý b: 0,5 điểm.

a) 5 x 4 + 9 = 29 b) 6 x 5 : 3 = 10.

Ngày đăng: 17/06/2021, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w