Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu Bài 2.[r]
Trang 1UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019
(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1:Điều tra số giấy vụn thu được của các ớp ở trường A được ghilạibảng sau (đơn vị
(Bảng 1)
Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là :
Câu 3 Biểu thức đại số biểu thị “ Quãng đường đi được (s) của một xe máy có vận tốc
55km/h trong thời gian t(h) “ là :
55
t
Câu 4 Gía trị của biểu thức 2
x +xy-yz khi x=-2 ,y=3 và z= 5 thì kết quả đúng là
Câu 5 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức
Câu 6 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2
3xy
− A) -3x 2
x y2
Câu 7 : Đa thức 2
x y5 - 4
xy + 6
y +1 có bậc là:
Câu 8 Trong các đa thức sau ,đa thức nào không phải là đa thức một biến
A) 2
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng : (3 2
x -5x+2)+(3 2
x +5x)=
A) 6 2
x -10x+2 B) 6 2
9x +2
Câu 10 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x +
2
1?
Trang 2A) x=1
4
−
C) x=1
2
−
Câu 11 Cho∆ ABC cân tại A, có Â = 30o thì mỗi góc ở đáy có số đo là:
150
Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm Độ dài cạnh AB là:
Câu 13.Cho tam gác ABC có A = 600, B= 850 Kết quả nào sau đây là đúng?
A) AC >AB>BC B) BC>AC>AB C) AC<AB<BC D) AB<BC<AC
Câu 14 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng , B nằm giữa A và C Trên đường thẳng vuông góc
với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó :
Câu 15 ba đoạn thẳng có độ dài nào là 3 cạnh của một tam giác
A) 5cm;3cm;2cm B) 4cm;5cm;6cm C)7cm;4cm;3cm D) 12cm;8cm;4cm
II TỰ LUẬN (7 điểm).
Bài 1 (1 điểm) : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như
sau:
a).Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 (1 điểm) : Cho A = 1 2 2 4 2 2
4 x y z 5x y x
−
a) Thu gọn A
b) Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 10
Bài 3 (1 điểm) Cho hai đa thức :
( ) 3
Q x = − x + x− + x−x − a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 4 (3 điểm): Cho góc nhọn x ˆ O y, C là một điểm thuộc tia phân giác của góc đó Kẻ CA vuông góc với Ox ( A∈ Ox), kẻ CB vuông góc với Oy ( B ∈ Oy)
a) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy
Trang 3CM: ∆ ACD = ∆ BCE Từ đó suy ra CD = CE
b) Cho biết OC = 13 cm, OA = 12 cm, 0
30
ˆC =
O
A Tính độ dài AC và O ˆ C B c) CM : OC ⊥ DE
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c
a) Tính P(-1), P(-2)
b) Cho 5a - 3b + 2c = 0.Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0
- Hết -
TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1
(1,0đ)
a) Dấu hiệu ở đây : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một
lớp
0,25
b)
Số cân nặng
(x)
0,25
X =28.3 30.3 31.5 32.6 36.2 45.1 638
= = 31,9 Mốt cuả dấu hiệu là:32
0,25
Trang 40,25
Bài 2
(1,0đ)
a) Thu gọn đơn thức A= 1 5 4
5 x y z
−
0,5
b) Giá trị của A tại x =1 ; y = -1 ; z = 10
Thay x = 1 ; y = -1 ; z = 3 vào đơn thức A
Ta có :A = 1 5 4
5 x y z
Vậy giá trị của A tại x = -1 ; z = 10 là -2
0,25
0,25
Bài 3
(1,0đ)
a)Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
( ) 3
P x = x − x+ −x 3
5x 4x 7
Q x = − x + x− + x−x − = 3 2
5x x 4x 5
M(x) = P(x) + Q(x) 3
5x 4x 7
5x x 4x 5
− − + − ) = = 2
2
x
− +
b)Cho M(x)= 0 <=> 2
2
x
− + =0 2
2 2
x
x
⇔ = ±
Đa thức M(x) có hai nghiệm x= ± 2
0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 4
(3,0đ)
Vẽ hình đúng, chính xác
0,5
a)
O
A
B
E
y
x
C
D
Trang 5a)Xét ∆ OAC và ∆ OBC có :
2
1 ˆ
O = ( vì OC là tia phân giác )
OC là cạnh chung
∆ OAC = ∆ OBC ( cạnh huyền – góc nhọn)
CA = CB ( 2 cạnh tương ứng)
Xét ∆ ACD và ∆ BCE có :
CA = CB ( CMT)
E C B D
C
Aˆ = ˆ (2 góc đối đỉnh)
=> ∆ ACD= ∆ BCE ( cạnh góc vuông – góc nhọn kề)
0,5
0,5 b) b) Áp dụng định lý Pytago cho ∆ AOC vuông tại A có
AC2 = OC2 – OA= 132 - 122 = 25
=> AC = 5cm
Xét ∆ AOC vuông tại A có : 0
90 ˆ
ˆC+O C A=
O A
=> O CˆA=900 −A OˆC
= 900 - 300 = 600
∆ OAC = ∆ OBC ( câu a) => 0
60 ˆ
ˆB=O C A=
C
0,5
0,5
c) OC ⊥ DE
Xét tam giác ODE có:
AE⊥ OD (gt)
DB⊥ OE (gt)
mà AE và BD cắt nhau tại C, nên C là trực tâm của ∆ ODE
suy ra OC⊥ DE (tính chất trực tâm)
0,5
Bài 5
(1,0đ)
a) a)P(-1) = (a - b + c);
P(-2) = (4a - 2b + c)
0,25
b) P(-1) + P(-2) = (a - b + c) + (4a - 2b + c) = 5a - 3b + 2c = 0
⇒P(-1) = - P(-2)
Do đó P(-1).P(-2) = - [P(-2)]2 ≤ 0
0,25 0,25 0,25
Chú ý:
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;
- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;
- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;
- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm.
- Hết -