Thí sinh chỉ cần làm đúng 1 trường hợp cũng cho 0,5 đ Khi điểm M chuyển động trên d, chứng minh rằng điểm M’ thuộc một đường tròn cố định... đường tròn đường kính OC’ cố định..[r]
Trang 1Câu 1 (2,5 điểm).
a) Rút gọn biểu thức:
2
A
b) Phân tích thành nhân tử: a3b3 c3 a b c 3
Tìm x biết: x2 x 23 x13 x6 1
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Giải hệ phương trình:
2
3 3
b) Giải phương trình:
3
3
3
2
x
x x
Câu 3 (2,0 điểm).
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
8x 23y 16x 44y16xy 1180 0
b) Cho n là số nguyên dương và m là ước nguyên dương của 2n 2 Chứng minh rằng n 2
+ m không là số chính phương.
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O;R) và AB là đường kính Gọi d là đường trung trực của OB Gọi
M và N là hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng d Trên các tia OM, ON lấy lần lượt các
điểm M’ và N’ sao cho OM’.OM = ON’.ON R2
a) Chứng minh rằng bốn điểm M, N, M’, N’ thuộc một đường tròn
b) Khi điểm M chuyển động trên d, chứng minh rằng điểm M’ thuộc một đường tròn
cố định
c) Tìm vị trí điểm M trên d để tổng MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất.
Tìm vị trí điểm M trên d nhưng M không nằm trong đường tròn (O;R) để tổng MO
+ MA đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5 (0,5 điểm).
Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình bình hành có diện tích nhỏ nhất
Trang 2Câu Ý Nội dung
1
a
Rút gọn biểu thức:
2
A
ĐKXĐ: x £ 2 hoặc x > 4
A
* Trường hợp 1: x £2, ta có:
A
2 2
2 4
x x
(vì x £ 2 nên3 4 x(3 x) 2 x 0)
* Trường hợp 2: x >4, ta có: 3 x 4 ( x 3) x 2 0 nên:
2 (1)
2
A
2 4
x x
b
Phân tích đa thức thành nhân tử:
3
3 3 3
a b c a b c
3
3 3 3
a b c a b c a b 3c3 3ab a b a b c 3
a b c3 3c a b a b c 3ab a b a b c3
3a b a b c c b c 3a b b c a c (*)
Tìm x biết: x2 x 23 x 13 x6 1
Ta có: x2 3x 13 1 3 x2 x 23 0
(Theo (*))
Vì x2 x 1=0;x 2 1=0 vô nghiệm KL: x = -2
Giải hệ phương trình:
2
(1)x2 y2y x y 0 x y x 2y 0, ta được x = y hoặc x = -2y
* Với x = y, từ (2) ta có: 4x2 x 3 0 , ta được 1 2
3 1, 4
Trang 3* Với x = -2y, từ (2) ta có y2 2y 3 0 , ta được y1 1,y2 3
Nếu y 1 x2 Nếu y 3 x6
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) là: (-1; -1);
3 3
;
4 4
; (2; -1); (-6; 3)
b
Giải phương trình:
3
3
3
2
x
x x
3
32 3 32 2
32
2
x t x
, ta được t3 3t2 16 0 (*) (*) t3 4t2 t2 16 0 2
t 4 t2 t 4 0
Lý luận để có t = - 4
Với t = - 4, thì
32
4 2
x x
hayx2 6x 9 4x 8 x 12 0 x 1(TM) Vậy x
= 1
3 a Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 8x2 23y2 16x 44y 16xy 1180 0
Biến đổi phương trình đã cho ta được 8x y 1215y 22 1248
15
Do
2
8 x y 1 ,1248 đều chia hết cho 8; (15;8)=1
nên
2
2
y là số chính phương&chia hết cho 8 y 220;16;64 Ta có các
TH sau:
*
2
2 2
2
y y
x
x y
*
nghiệm
*
2
2
2
10
6
y y
y
x y
x y
Trang 4Ta được
2
10 10
5
17
y y
x x
x
2
6 6
1
11
y y
x x
x
Vậy (x; y) là (-5; 10); (-17; 10); (-1; -6); (11; -6)
b Cho n là số nguyên dương và m là ước nguyên dương của 2n 2 CMR: n 2 + m
không là số chính phương
Giả sử n 2 + m là số chính phương Đặt n 2 + m = k 2 (1) (với k nguyên
dương)
Theo bài ta có 2n 2 = mp (p nguyên dương)Þ m2 :n p2 , thay vào (1) ta có:
2
2
n
p
Do n 2 ,
2
pk chính phương, nên p22p phải chính phương
2
2 2
p p p p , tức p22p không chính phương Nên giả sử sai
Vậy n 2 + m không chính phương
4 a Chứng minh rằng bốn điểm M, N, M’, N’ thuộc một đường tròn
N'
O
M
N M'
ON OM (vì OM’.OM = ON’.ON);
MONchung nên OM N' đ dạng với
'
ON M
nênM MN ' ' M NN ' ' 180 0( hoặc M’, N’ cùng nhìn M N dưới cùng một góc, khi M’ và N’ kề nhau - M, N cùng nằm trong hoặc cùng nằm ngoài(O) ) M, M’, N’,
N thuộc một đường tròn
( Thí sinh chỉ cần làm đúng 1 trường hợp
cũng cho 0,5 đ)
b Khi điểm M chuyển động trên d, chứng minh rằng điểm M’ thuộc một đường
tròn cố định
Gọi giao của d với OB là C Lấy điểm C’ đối xứng với O qua B
điểm C’ cố định trên tia OC
Ta có:
2
1
2
' '
Trang 5C' C
O
A
B
M chung OCM đồng dạng với OM C' '
OM C OCM' 900.Vậy M’ thuộc đường tròn đường kính OC’ cố định
c Tìm vị trí điểm M trên d để tổng MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất theo hai
trường hợp
K
E
D
C
O
A
B
M Gọi giao của d với (O;R) là D, E (hình
vẽ)
*TH1: Do d là trung trực của OB MO
= MB
Ta có: MA + MO = MA + MB AB, dấu
“=”xảy ra khi M trùng C
MA + MO nhỏ nhất khi M trùng C (M
d
*TH2: Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm D
Gọi K là giao của tia BD với AM
Ta có MB + MKKB = KD + DB
KD + AK AD
MA + MO = MA + MB DA + DB, dấu “=” có khi M trùng với D
Tương tự khi M thuộc nửa mặt phẳng bờ
AB chứa E: MA + MO = MA + MB
EA + EB, dấu “=” xảy ra khi M trùng với E
Vậy MA + MO nhỏ nhất khi M trùng D hoặc M trùng E (Md , M không ở trong (O;R))
5 Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình bình hành
có diện tích nhỏ nhất
Trang 6P
N M
r
H
A
D
C B
O
Theo bài ta suy ra các cạnh của hình hành là tiếp tuyến của đường tròn (O; r) Gọi M, N, P,
Q lần lượt là tiếp điểm của đường tròn với các cạnh như hình vẽ
CM = CN; AP = AQ, BM = BQ; PD = DN
CM + BM + AP + PD = CN + DN + AQ + BQ
2BC = 2AB BC = AB
Kẻ AH BC Ta có AB AH , dấu “=” có khi
Ta có:OMBC,OPAD, AD // BC P, O, M thẳng hàng, do đó AH = PM = 2r
ABCD
S ABCD 4r 2, dấu “=” xảy ra khi ABC 900
Vậy trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r) thì hình vuông có diện tích
nhỏ nhất và bằng 4r 2
.
- HẾT