PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Bài 4A : 2 điểm Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a a>0, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy ABCD có số đo là 300.. Tính thể [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
***** THỜI GIAN: 120 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ:
I PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Cho hàm số y = - x4 + 2x2 + 1 có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào (C), tìm m để phương trình x4 – 2x2 + m – 5 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt
Bài 2 : (3 điểm)
a Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2
( ) 2 ln 3
f x x x
trên đoạn 2;5
b Giải phương trình : 2log2x1log 2x5 8
c Giải bất phương trình : 3.49x – 10.21x + 7.9x < 0
Bài 3 : (1 điểm)
Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có đường chéo bằng 3a 2 (a > 0) Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó và thể tích của khối trụ tương ứng
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau đây để tiếp tục làm bài:
A PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Bài 4A : (2 điểm)
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a (a>0), SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy ABCD có số đo là 300
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)
Bài 5A : (1 diểm)
Tìm phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (C) : y = f(x)=
1 3
x x
và d // : y = 2x + 3
B PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Bài 4B : (2 điểm)
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a (a>0), góc ABCˆ có số đo
là 600, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy ABCD có số đo là 300
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD)
Bài 5B : (1 điểm)
Tìm phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (C) : y = f(x)=
2
x
và d // : y = 2x + 1 Hết