1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Casio truong Nguyen Binh Khiem

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: 2 điểm Ghi kết quả các phép tính sau dưới dạng số tự nhiên:... Hãy tìm các giá trị m, n và các nghiệm của đa thức Px.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT EAKAR ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

MÔN: Giải toán trên máy tính bỏ túi - Lớp 9

(Thời gian: 150 phút)

Bài 1: ( 2 điểm)

Giải phương trình sau ( Lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)

√130307+140307√1+x = 1 + √130307− 1403071+x

Bài 2: ( 2 điểm)

a) Tìm chữ số tận cùng của số 172002

b) Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) = x ❑3 + 10x ❑2 + 3x + 1975 cho 2x + 5

Số dư tìm được là:

Bài 3: ( 2 điểm)

a) Viết quy trình ấn phím tìm ƯCLN, BCNN của hai số 2419580247 và 3802197531

b) ƯCLN và BCNN tìm được là:

Bài 4: ( 2 điểm)

Ghi kết quả các phép tính sau dưới dạng số tự nhiên:

a) 2222255555 2222266666

b) 214365789 897654

Bài 5: ( 2 điểm)

Cho biết đa thức P(x) = x ❑4 + mx ❑3 - 55x ❑2 + nx – 156 chia hết cho x – 2 và x – 3

Hãy tìm các giá trị m, n và các nghiệm của đa thức P(x)

Bài 6: (2 điểm)

x =

Chữ số tận cùng của số 172002 là:

r =

ƯCLN(2419580247,3802197531) = BCNN(2419580247,3802197531) =

Trang 2

Cho đa thức P(x) = x ❑4 + 5x ❑3 - 4x ❑2 + 3x – 50

Gọi r ❑1 là số dư của phép chia P(x) cho x – 2

Gọi r ❑2 là số dư của phép chia P(x) cho x – 3

Tìm BCNN(r ❑1 ,r ❑2 ) ?

Bài 7: (2 điểm)

a) Tìm các số nhỏ nhất trong các số Cos n, với n là số tự nhiên nằm trong khoảng 1≤ n ≤ 25

b) So sánh 2 số: 23 ❑32 và 3223

Bài 8: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có các đỉnh: A(1;3) , B(-5;2) , C(5;5) Tính gần đúng độ dài 3 cạnh của

tam giác ABC

Bài 9: ( 2 điểm)

Cho 2 đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m

Q(x) = x4 + 4x3 – 3x2 + 2x + n a) Tìm giá trị của m, n để các đa thức P(x) và Q(x) chia hết cho x – 2

b) Xét đa thức R(x) = P(x) – Q(x) với giá trị m, n vừa tìm được, hãy chứng tỏ rằng đa thức R(x) chỉ có 1 nghiệm duy nhất

Bài 10: (2 điểm)

Tam giác nhọn ABC có độ dài các cạnh AB = c = 32,25cm; AC = b = 35,75cm;

Góc A =  = 6325’ Tính: Diện tích tam giác ABC, độ dài cạnh BC, Số đo góc B và góc C

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN – NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn: Giải toán trên máy tính bỏ túi - Lớp 9

BCNN(r ❑1 ,r ❑2 ) =

AB 

AC 

BC 

S ❑ABC 

BC

Góc B

Góc C

Trang 3

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm)

Giải phương trình sau ( Lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)

√130307+140307√1+x = 1 + √130307− 1403071+x

Bài 2: ( 2 điểm)

a) Tìm chữ số tận cùng của số 172002

Ta có: 171 = 17

172 = 289

173 = 4913

174 = 83521

175 = 1419857

176 = 24137569

Ta thấy các chữ số tận cùng lần lượt là 7; 9; 3; 1chu kỳ là 4

Mà: 2002 = 4.500 + 2

Do đó: 172002 = 174.500 172

Trong đó: 174.500 có chữ số tận cùng là 1

172 có chữ số tận cùng là 9

Vậy: 172002 có chữ số tận cùng là 9

b) Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) = x ❑3 + 10x ❑2 + 3x + 1975 cho 2x + 5

Ta đã biết: phép chia đa thức P(x) cho ax + b có dư là P(- b a )

Do đó: Số dư của phép chia P(x) cho 2x + 5 là P(- 52 ) Mà: P(- 52 ) = 2014,375

Số dư tìm được là:

Bài 3: ( 2 điểm)

a) Viết quy trình ấn phím tìm ƯCLN, BCNN của hai số 2419580247 và 3802197531

b) ƯCLN và BCNN tìm được là:

Bài 4: ( 2 điểm)

Ghi kết quả các phép tính sau dưới dạng số tự nhiên:

x = -0,99999338

Chữ số tận cùng của số 172002 là: 9

r = 2014,375

2419580247 SHIFT STO A 3802197531 SHIFT STO B

ALPHA A a b c ALPHA B = ( Màn hình hiện 117 )

ƯCLN = ALPHA A : 7 ; BCNN = ALPHA A 11

ƯCLN(2419580247,3802197531) = 345654321 BCNN(2419580247,3802197531) = 266153882717

Trang 4

a)2222255555 2222266666

b) 214365789 897654

Bài 5: ( 2 điểm)

Cho biết đa thức P(x) = x ❑4 + mx ❑3 - 55x ❑2 + nx – 156 chia hết cho x – 2 và x – 3

Hãy tìm các giá trị m, n và các nghiệm của đa thức P(x)

Bài 6: (2 điểm)

Cho đa thức P(x) = x ❑4 + 5x ❑3 - 4x ❑2 + 3x – 50

Gọi r ❑1 là số dư của phép chia P(x) cho x – 2

Gọi r ❑2 là số dư của phép chia P(x) cho x – 3

Tìm BCNN(r ❑1 ,r ❑2 ) ?

Ta có: r1 = P(2) = - 4

r ❑2 = P(3) = 139 Vậy: BCNN(r ❑1 ,r ❑2 ) = BCNN(-4; 139)

Bài 7: (2 điểm)

a)Tìm các số nhỏ nhất trong các số Cos n, với n là số tự nhiên nằm trong khoảng 1≤ n ≤ 25

b)So sánh 2 số: 23 ❑32 và 3223

Bài 8: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có các đỉnh: A(1;3) , B(-5;2) , C(5;5) Tính gần đúng độ dài 3 cạnh của

tam giác ABC

Bài 9: ( 2 điểm)

Cho 2 đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m

Q(x) = x4 + 4x3 – 3x2 + 2x + n a)Tìm giá trị của m, n để các đa thức P(x) và Q(x) chia hết cho x – 2

b) Xét đa thức R(x) = P(x) – Q(x) với giá trị m, n vừa tìm được, hãy chứng tỏ rằng đa thức R(x) chỉ có 1 nghiệm duy nhất

a)2222255555 2222266666= 4938444443209829630

b)214365789 897654= 192426307959006

m= 2

n = 172

x ❑1 = 2 ; x ❑2 = 3 ; x ❑3 = 9,684658438 ; x

❑4 = 2,6846588438

BCNN(r ❑1 ,r ❑2 ) = - 556

a) 0,906307787 b) 23 ❑32 < 3223

AB  6,08276

AC  4,47214

BC  10,44031

Trang 5

Bài 10: (2 điểm)

Tam giác nhọn ABC có độ dài các cạnh AB = c = 32,25cm; AC = b = 35,75cm;

Góc A =  = 6325’ Tính: Diện tích tam giác ABC, độ dài cạnh BC, Số đo góc B và góc C

Kẻ đường cao CH của tam giác ABC (H BA)

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông tính được:

CH  31,97066897 cm

SABC = 12 AB.CH  515,5270372 cm2

Theo định lý tổng 2 góc nhọn trong tam giác vuông tính được:

Góc ACB  5332’

Góc B = 633’

BC  35,86430415 cm

-Hết -a) m = - 46

n = - 40

b) Ta có: R(x) = P(x) – Q(x) = x3 – x2 + x – 6 = ( x – 2)( x2 + x + 3)

Do đó: R(x) = 0  ( x – 2)( x2 + x + 3) = 0  x – 2 = 0 hoặc x2 + x + 3 = 0

Mà: x2 + x + 3 = ( x + 12 )2 + 114 > 0 với  x

Vậy: Đa thức R(x) chỉ có 1 nghiệm duy nhất là 2

S ❑ABC  515,5270372 cm2

BC  35,86430415 cm

Góc B 633’

Góc C = 5332’

Ngày đăng: 18/06/2021, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w