Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải của các nước phát triển: a Tổng sản phẩm trong nước GDP lớn b Chỉ số phát triển con người HDI cao c Có vai trò chi phối các tổ chức kinh tế thế g[r]
Trang 1Câu 1 Dấu hiệu để phân chia các nước phát triển và đang phát triển hiện nay dựa vào:
a) Cơ cấu kinh tế quốc dân
b) Mức thu nhập bình quân đầu người
c) Các tiêu chuẩn đảm bảo đời sống dân cư
d) Tất cả các ý trên
Câu 2 Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây:
a) Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo
b) Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước
c) Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước
d) Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh
Câu 3: Đặc điểm không phản ánh sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế của các nhóm nước hiệnnay là:
a) Sự chênh lệch về qui mô GDP ( so với quy mô dân số)
b) Sự khác nhau trong cơ cấu về kinh tế giữa các nhóm nước
c) Sự khác nhau về giá trị và tính chất của các mặt hàng xuất, nhập khẩu
d) Sự khác nhau về diện tích và số dân
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải của các nước phát triển:
a) Tổng sản phẩm trong nước (GDP) lớn
b) Chỉ số phát triển con người ( HDI) cao
c) Có vai trò chi phối các tổ chức kinh tế thế giới
d) Cơ cấu kinh tế chủ yếu là công – nông nghiệp
Câu 5: Ở các nước đang phát triển hiện nay, cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế lần lượt theo thứ tựlà:
a) Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ
b) Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ
c) Nông nghiệp – dịch vụ - công nghiệp
d) Công nghiệp – dịch vụ - nông nghiệp
Câu 6 Ở các nước phát triển, dịch vụ là loại hình sản xuất mang đặc điểm:
a) Thu hút ít lao nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao
b) Thu hút nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao
c) Thu hút ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ
d) Thu hút nhiều lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ
Câu 7 Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu:
Trang 2a) Tạo ra một khói lượng lớn các sản phẩm công nghiệp
b) Tạo ra những sản phẩm công nghiệ có chất lượng tốt
c) Tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm
d) Cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển
Câu 8 Đặc điểm xã hội chung ở các nước phát triểm hiện nay là:
a) Có số người thất nghiệp ít
b) Có tỉ suất gia tăng dân số thấp
c) Không còn bệnh hiểm nghèo
d) Không có người mù chữ
Câu 9 Mối lo ngại về dân số của các nước phát triển hiện nay là:
a) Trẻ hóa dân số
b) Số trẻ em sinh ra ngày càng lớn
c) Số người trong độ tuổi lao động quá nhiều
d) Già hóa dân số
Câu 10 G8 là tổ chức của các nước:
a) Công nghiệp phát triển b) Đang phát triển
Câu 11 Điểm khác biệt cơ bản trong hoạt động dịch vụ của các nước phát triển và các nước đang pháttriển là:
a) Tỉ trọng ngành dịch vụ cao trong cơ cấu GDP
b) Thu hút nhiều lao động nhất so với các ngành kinh tế khác
c) Hoạt động dịch vụ rất đa dạng và phong phú
d) Dịch vụ là ngành kinh tế quan trong nhất của đất nước
Câu 12 các nước đang phát triển hiện nay chủ yếu nằm ở:
Câu 13 Biện pháp quan trọng để giảm gia tăng dân số hiện nay ở các nước đang phát triển là:
c) Tiến hành xuất khẩu lao động d) Phân bố lại dân cư giữa các vùng
Câu 14 Đô thị hóa mạnh mẽ với hàng loạt các vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt là mối lo lớn nhất của cácnước:
Trang 3Câu 15 Nạn “ chảy chất xám” ở các nước đang phát triển là cách gọi để chỉ tình trạng:
a) Di cư của các cán bộ khoa học kĩ thuật giỏi sang các nước phát triển
b) Chuyển lợi nhuận của các công ty xuyên quốc gia về nước
c) Xuất khẩu thô nhiều các nguồn tài nguyên khoáng sản, nông sản
d) Trả nợ thường xuyên của các nước đang phát triển
Câu 16 Kinh tế đối ngoại của các nước đang phát triển hiện nay có đặc điểm là:
a) Đầu tư ra nước ngoài có qui mô lớn
b) Đóng góp cho các tổ chức kinh tế thế giới nhiều
c) Tình trạng nợ nước ngoài lớn
d) Giá trị xuất nhập khẩu ra thị trường thế giới lớn
Câu 17 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại diễn ra vào:
a) Cuối thế kỷ XVIII b) Nửa sau thế kỷ XĨ đến đầu thế kỷXX
c) Cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI d) Từ đầu thế kỷ XXI
Câu 18 Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
a) Quá trình đổi mới công nghệ
b) Đưa lực lượng sản xuất vào nền sản xuất đại cơ khí
c) Đưa lực lượng sản xuất vào quá trình tự động hóa cục bộ
d) Xuất hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao
Câu 19 “ Công nghệ cao” được hiểu là:
a) Công nghệ có giá thành cao
b) Chi phí nghiên cứu cao
c) Có năng suất lao động cao
d) Có hàm lượng tri thức cao nhất
Câu 20 Bốn công nghệ được xác định là trụ cột của cách mạng khoa học và cong nghệ hiện đại là:a) sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin
b) Sinh học, thông tin, năng lượng và hàng không vũ trụ
c) Sinh học, biển, thông tin và hàng không vũ trụ
d) Sinh học, thông tin và năng lượng, biển
Câu 21 Ưu thế lớn nhất của công nghệ thông tin là:
a) Tiết kiệm được năng lượng trong sản xuất
b) Hạn chế được sự ô nhiểm môi trường
c) Rút ngắn thời gian và không gian xử lý thông tin
d) Chi phí cho lao động sản xuất rẻ nhất
Trang 4Câu 22 Trong thời đại ngày nay, “khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp” là vì:a) Khoa học và công nghệ tạo nên các phát minh sáng chế
b) Khoa học và công nghệ đã trực tiếp tạo ra các sản phẩm
c) Khoa học và công nghệ phát triển như vũ bão
d) Phát triển khoa học và công nghệ là xu hướng chung của mỗi nước
Câu 23 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đạiđến sự thay đổi cơ cấu lao động:
a) Giảm số lao động chân tay đơn giản
b) Tăng số lao động tri thức qua đào tạo
c) Giảm tỉ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp
d) Giảm tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ
Câu 24 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại:a) xuất hiện các ngành công nghiệp có hàn lượng kĩ thuật cao
b) Thay đổi cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
c) Phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế
d) Khôi phục tái sử dụng tài nguyên thiên nhiên đã mất
Câu 25 Hậu quả nguy hiểm của cách mạng khoa học và công nghệ là:
a) Thay đổi phương thức thương mại quốc tế truyền thống
b) Rút ngắn khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm nước
c) Khôi phục và sử dụng được các loại tài nguyên đã mất
d) Tạo ra ngày càng nhiều loại vũ khí giết người nguy hiểm
Câu 26 Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ đến tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội của các nướctrong thời đại ngày nay là:
a) Bùng nổ thông tin b) Bùng nổ các báo điện tử
c) Bùng nổ các trang web d) Bùng nổ mạnh internet
Câu 27 Sự ra đời của nền kinh tế tri thức là biểu hiện sự phát triển của:
a) Khoa học và công nghệ
b) Giáo dục và đào tạo
c) Quan hệ sản xuất
d) Lực lượng sản xuất
Câu 28 ý nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới:
a) Thương mại thế giới phát triển mạnh
b) Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh
Trang 5c) Thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia
d) Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng
Câu 29 Thương mại thế giới hiện này có đặc điểm nổi bật là”
a) Tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độn tăng trưởng kinh tế
b) Giá trị thương mại toàn cầu chiếm ¾ GDP toàn thế giới
c) EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mạid) Các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới.Câu 30 Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vòa lĩnh vực:
Câu 31 Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia:
a) Phạm vi hoạt động rộng
b) Nắm trong tay những của cải vật chất lớn
c) Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
d) Số lượng có xu hướng giảm đi
Câu 32 toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến:
a) Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo
b) Thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia
c) Thu hẹp thị trường tài chính quốc tế
d) Tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế
Câu 33 Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là:
a) Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
b) Tác động xấu đến môi trường xã hội
c) Làm ô nhiểm môi trường tự nhiên
d) Làm tăng cường các hoạt động tội phạm
Câu 34 Tổ chức kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay là:
Câu 35 Thành viên thứ 150 của WTO là:
Câu 36 Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là:
Trang 6c) IMF và ADB d) ADB và IBRD
Câu 37 Liên kết khu vực được đánh giá là thành cong nhất trong lịch sử là:
Câu 41 Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là:
a) Có nhiều thành viên hơn
b) Chỉ bao gồm các nước Châu âu
c) Là liên minh thống nhất trên tất cả các ĩnh vực
d) Là liên minh không mang nhiều tính pháp lý
Câu 42 Trong những thập niên vừa qua, loài người đã tương đối thành công trong việc hợp tác giải quyếtvấn đề:
a) Hạn chế sự gia tăng dân số
b) Giảm được nạn ô nhiểm môi trường
c) Khủng bố quốc tế và tội phạm ma túy
d) Bảo vệ hòa bình, chống chiến tranh hạt nhân
Câu 43 Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là:
c) phân hóa giàu nghèo rõ rệt d) Tỉ lệ dân thành thị cao
Câu 44 Hai quốc gia có dân số đông nhất trong thế kỷ XX là:
a) Ấn Độ và Nigiêria d) Nigiêria và Pakixtan
Câu 45 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường tonà cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng
nề là:
a) Áp lực của gia tăng dân số
Trang 7b) Sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp
c) Sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp
d) Sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ
Câu 46 Lỗ thủng tầng ôdôn được tìm thấy lầ đầu tiên ở:
Câu 47 Sự suy giảm tầng ôdôn gây nên hậu quả co bản là:
a) Mất lớp áo bảo vệ Trái Đất khỏi các tia tử ngoại có bước sóng ngắn
b) Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên
c) Mưa axit diễn ra ngày càng nhiều với mức độ tàn phá ngày càng lớn
d) Tăng cường nạn ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn cầu
Câu 48 Nguyên nhân cơ bản nào để xếp khủng bố quốc tế vào vấn đề toàn cầu trong thời đại hiện nay:a) Xảy ra ngày càng nhiều
b) Gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn
c) Cách thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi
d) Trở thành mối đe dọa trược tiếp tới ổn định hòa bình của thế giới
Câu 49 Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe dọa từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là:a) Tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước
b) Nâng cao mức sống của nhân dân từng nước
c) Áp dụng các thành tựu mới nhất trong khoa học và công nghệ vào cuộc chiến
d) Sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau
Câu 50 Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người, các quốc gia cần:a) Hạn chế gia tăng dân số trên qui mô toàn cầu
b) Hạn chế ô nhiểm môi trường đất, nước không khí,…
c) Hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức
d) Hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững
Câu 51 Châu Phi tiếp giáp với hai đại dương là:
a) Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
b) Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c) Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
d) Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương
Câu 52 Lãnh thổ châu phi lớn là:
Trang 8c) Xa van và hoang mạc d) Thảo Nguyên
Câu 53 Cơ sở để gọi châu Phi là lục địa nóng là do:
a) Lãnh thổ có nhiều hoang mạc
b) Phần lớn lãnh thổ nằm trên các vĩ độ thấp
c) Phần lớn lãnh thổ nằm trên các vĩ độ cao
d) Có ít các hồ lớn để điều hòa khí hậu
Câu 54 Hai nước có nguồn tài nguyên khoáng sản quý hiếm nổi tiếng nhất ở châu Phi là:
c) CHDC Cônggô và Namphi d) Nigiểia và Xênêgan
Câu 55 Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở châu Phi là:
Câu 56 Hai con sông nổi tiếng nhất ở châu Phi là:
Câu 57 Đặc điểm nổi bật của dân cư châu phi hiện nay là:
a) số dân ít nhưng đang tăng nhanh
b) Tỉ suất gia tăng tự nhiên cao
c) Tốc độ gia tăng dân số cao nhất
d) Dân cư phân bố đều nhất
Câu 59 Nguyên nhân sâu xa của “vòng luẩn quẩn”: nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinhthái ở châu Phi là do:
a) Nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả
b) Do hậu quả sự bóc lột của CNTB trước kia
c) Tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài
d) Dân số gia tăng quá nhanh
Câu 60 Đặc điểm nền nông nghiệp châu Phi:
a) có ngành sản xuất lương thực, thực phẩm phát triển
Trang 9b) có ngành sản xuất cây công nghiệp phát triển
c) Chăn nuôi là hoạt động chính trong nông nghiệp
d) Là nền nông nghiệp có trình độ thâm canh cao
Câu 61 Tại châu Phi, ngành chăn nuôi dê, bò, cừu kiểu du mục phát triển mạnh nhất nằm ở khu vực:
Câu 62 Liên minh châu Phi có tên viết tắt là:
Câu 63 Tên gọi Mĩ Latinh được băt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào:
a) Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ
b) Từ sự phân chia của các nước lớn
c) Do cách gọi của C Côlombô
d) Tất cả đều đúng
Câu 64 Vùng núi nổi tiếng nhất ở Mĩ Latinh là:
Câu 65 Rừng rậm nhiệt đới tập trung chủ yếu ở khu vực:
Câu 66 Đặc điểm nổi bật của dân cư Mĩ Latinh hiện nay là:
a) Tốc độ gia tăng dân số thấp
b) Phân bố dân cư đồng đều
c) Tỉ lệ dân thành thị cao
d) Thành phần chủng tộc thuần nhất
Câu 67 Ngôn ngữ chủ yếu được sử dụng ở Mĩ Latinh là:
a) Tiếng Anh và tiếng Pháp
b) Tiếng Anh và tiếng Bồ Đào Nha
c) Tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha
d) Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha
Câu 68 Nét đặc biệt về văn hóa xã hội của Mĩ Latinh khác với châu Phi:
a) Nền văn hóa phong phú nhưng có bản sắc riêng
b) Tham nhũng trở thanh vấn nạn phổ biến
c) Thành phần chủng tộc đa dạng
Trang 10d) Tôn giáo phong phú, phức tạp
Câu 69 Kinh tế Mĩ Latinh không ổn định là do yếu tố cơ bản nòa dới đây:
a) Hậu quả sự bóc lột của CNTB trước kia
b) Phụ thuộc vào vốn vay và đầu tư của nước ngoài
c) Kỹ thuật lạc hậu, ít đổi mới
d) Sự biến động của thị trường thế giới
Câu 70 Nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất khu vực Mĩ Latinh là:
Câu 71 Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của Mĩ Latinh là:
Câu 72 Khối thị trường chung Nam Mĩ có tên viết tắt là:
Câu 73 Số nước và vùng lãnh thổ khu vực Tây Nam Á hiện nay là:
Câu 74 Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới là vì:
a) Điểu kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn
b) Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí
c) Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém
d) Thường xảy ra các cuộc xung đột quân sự, sắc tộc lớn, kéo dài
Câu 75 Nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của các nước Tây Nam Á là:
c) Dầu mỏ và khí đốt d) Rừng và lâm sản
Câu 76 Ở Tây Nam Á nơi tập trung nhiều dầu mỏ nhất là:
Câu 77 Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là:
Câu 78 Tôn giáo có ảnh hưởng tuyệt đối ở khu vực Tây Nam Á là:
Trang 11c) Phật giáo d) Do Thái giáo
Câu 79 Arập là tên gọi được dùng để chỉ các nước:
a) Nằm trên bán đảo Arập b) Có người Arập chiếm số đông dân cưc) Có đa số dân cư theo đạo Thiên chúa d) Là 3 nước Palextin, Iran và Irắc
Câu 80 Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ có tên viết tắt là:
Câu 81 Quốc gia ở Tây Nam Á có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là:
Câu 82 Cuộc xung đội dai dẳng, khó giải quyết nhất từ trước tới nay ở Tây Nam Á là giữa:
c) Ixraen và Palextin d) Ixraen và Libăng
Câu 83 Các nước Trung Á chịu ảnh hưởng mạnh của tôn giáo:
Câu 84 Đặc điểm nào sau đây không phải của các nước Trung Á:
a) Phần lớn được tách ra từ Liên bang Xô Viết
b) Chịu ảnh hưởng mạnh của đạo Hồi
c) Chịu nhiều ảnh hưởng mạnh của Phương Tây
d) Là khu vực giàu tài nguyên thiên nhiên
Câu 85 Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á:
a) Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự
b) Năm ở trung tâm của châu Á
c) Giáp với nhiều cường quốc ở cả 2 châu Á và Âu
d) Giáp với nhều biển và đại dương
Câu 86 Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kì hiện nay là:
a) Toàn bộ lục địa Bắc Mĩ
b) Phần trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo Alaxca
c) Lục địa Bắc Mĩ và quần đảo Haoai
d) Phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai
Câu 87 Lãnh thổ hiện tại của Hoa Kì bao gồm:
Câu 88 Hia đại dương đã ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là:
Trang 12a) Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b) Thái Bình Dương vàBắc Băng Dương
c) Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
d) Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương
Câu 89 Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là:
a) Độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực
b) Độ cao giảm từ Tây sang Đông
c) Độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam
d) Cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm
Câu 90 Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu:
Câu 91 Hệ thống sông có giá trị kinh tế và giao thông lớn nhất của Hoa Kì là:
Câu 92 Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản:
Câu 93 quần đảo Haoai của Hoa Kì có tiềm năng lớn về:
a) Hải sản và lâm sản b) Hải sản và khoáng sản
b) Hải sản và du lịch d) Hải sản và giao thông vận tảiCâu 94 Về thiên tai, Hoa Kì được mệnh danh là:
a) Quê hương của vòi rồng b) Quê hương của bão
d) Quê hương của lũ lụt d) Quê hương của trượt đất, lở đất.Câu 95 Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm, là do:a) Năm chủ yếu ở vanhd đai cận nhiệt vầ ôn đới
b) Giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
c) Ảnh hưởng của dòng biền nóng Gơn Xtơrim
d) Địa hình có dạng lòng máng
Câu 96 Người bản địa ở Hoa Kì là:
Câu 97 Khu vực có nhều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là: a) Ven Thái Bình Dương b) Ven Đại Tây Dương
Trang 13c) Ven Vịnh Mêhicô d) Trong nội địa
Câu 98 Địa bàn cư trú chủ yếu của người Anhđiêng hiện nay la:
c) Vùng núi cao hiểm trở phía Tây d) Vùng đồng bằng trung tâm
Câu 99 Nguyên nhân cơbản làm cho dân số Hoa Kì tăng nhanh từ ngày lập quốc đến này là do:
c) Tốc độ gia tăng tự nhiên cao d) Tỉ suất gia tăng cơ học cao
Câu 100 Đặc điểm nỏi bật trong phân bố dân cư Hoa Kì là:
a) Mật độ dân số vào loại thấp
b) Phân bố dân cư không đều giữa các vùng
c) Phân bố dân cư tương đối năng động
d) Tỉ lệ dân thành thị thấp
Câu 101 Đặc điểm kinh té nào sau đay không phải là của Hòa Kì:
a) Tổng sản phẩm trong nước lớn nhất thế giới
b) Thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới
c) Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới
d) Nhận lượng FDI đầu tư vào lớn nhất thế giới
Câu 102 Nhân tố chủ yếu quyết định là tăng GDP của Hoa Kì là do:
a) Sức mua của dân cư trong nước lớn
b) Nhu cầu của thị trường thế giới
c) Do vai trò lãnh đạo trong các tổ chức kinh tế thế giới
d) Nguồn lợi từ buôn bán vũ khi, hàng hóa lớn
Câu 103 Nhận định náo không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay:
a) Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì
b) Chiếm tỉ trọng tuyệt đối trong cơ cấu GDP
c) Hoạt độngdịch vụchủ yếu là du lịch
d) Hoạt động dịch vụ rất đa dạng
Câu 104 Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là:
Câu 105 Hiện nay, cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia theo các nhóm ngành lần lượttheo thứ tự là:
a) Chế biến – điện lực – khai thông
Trang 14b) Khai khoáng – chế biến – điện lực
c) Chế biến – khai khoáng – điện lực
d) Điện lực – chế biến – khai khoáng
Câu 106 Vùng “ vành đai Mặt Trời” của Hoa Kì hiện nay là vùng:
Câu 107 Lluyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt,… là ngành công nghiệp chủ yếu của:
Câu 108 Hóa dầu, hàng không vũ trụ, vông nghệ thông tin, cơ khí điện tử là sản phẩm chủ yếu của:
Câu 109 Nguyên nhân làm cho sản lượng lương thực của Hoa Kì luôn là một trong những nước đứangđầu thế giới là do:
a) Thiên nhiên Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp
b) Hoa Kì có quỹ đất nông nghiệp lớn
c) Trình độ sản xuất trong nông nghiệp cao
d) Sản xuất chuyên môn hóa theo vành đai
Câu 110 Đặc điểm các trang trại của Hoa Kì hiện nay là:
a) Số lượng tăng, diện tích bình quân tăng
b) Số lượng giảm, diện tích bình quân giảm
c) Số lượng tăng, diện tích bình quân giảm
d) Số lượng giảm, diện tích bình quân tăng
Câu 111 Lúa mì tập trung nhiều nhất ở vùng:
Câu 112 Đặc điểm địa hình Braxin là:
a) Thấp dần từ Tây sang Đông
b) Thấp dần từ Đông Nam sang Tây Bắc
c) Thấp dần từ Bắc xuống Nam
d) Thấp dần từ nội địa ra đại dương
Câu 113 Braxin chủ yếu năm ở vành đai khí hậu:
Trang 15Câu 114 Diện tích đất chủ yếu trong sản xuất nông nghiệp Braxin hiện nay tập trung ở vùng:a) Đồng bằng Amdôn
b) Cao nguyên Đông Nam Braxin
c) Đồng bằng duyên hải phía Đông
d) Sát chân núi Anđét
Câu 115 Ở Braxin, đồng bằng Amadôn nỏi tiếng vì:
a) Trữ năng thủy điện b) Khoáng sản
c) Đồng cỏ d) Rừng mưa nhiệt đới và đất đai màu mỡ.Câu 116 Đặc điểm náo sau đay không đúng với dân cư Braxin hiện nay:
a) Tốc độ gia tăng dân số còn cao
b) Tỉ lệ dân thành thị thấp
c) Thành phần chủng tộc đa dạng
d) Cơ cấu dân số trẻ
Câu 117 Ngôn ngữ chính thức được sử dụng hiện nay ở Braxinlaf tiếng:
Câu upload.123doc.net Tỉ lệ dân thành thị ở Braxin cao là kết quả chủ yếu của:
a) mức sống nhân dân cao
b) kinh tế phát triển nhanh
c) Công nghiệp hóa phát triển mạnh
d) Quá trình đô thị hóa giả, tự phát
Câu 119 Cộng đồng dân cư Braxin có sự hòa hợp cao là do:
a) Tính chất thống nhất trong ngôn ngữ và tôn giáo
b) Quá trình hợp huyết lâu dài của các cộng đồng người sinh sống tại đây
c) Chính sách đàn áp khắc nghiệt của thực dân Bồ Đào Nha trước kia
d) Do sự ổn định về kinh tế, chính trị và xã hội của đất nước
Câu 120 Vùng tập trung công nghiệp quan trọng nhất của Braxin là:
Câu 121 Thách thức lớn nhất trong xã hội của Braxin hiện nay là:
a) Sự chênh lệch về thu nhập b) Nợ nước ngoài quá nhiều
c) Sự khác biệt giữa các vùng d) Đô thị hóa tự phát
Câu 122 Braxin hiện nay được xếp vào nhóm nước:
a) Công nghiệp phát triển
b) Đang phát triển
Trang 16c) Công nghiệp mới (NICs)
d) Nông nghiệp kém phát triển
Câu 123 Các mặt hàng công nghệp xuất khẩu chính vủa Braxin là:
a) Vật tư vận tải, ô tô, quặng sắt và kim loại
b) Xe máy, ô tô, máy bay
c) Hóa chất công nghiệp, xi măng, phân bón
d) Đườn, vải, bia, rượu
Câu 124 Nhận định không đúng đối với ngành dịch vụ hiện nay của Braxin:a) Là ngành thu hút nhiều lao động nhất
b) Sản xuất cây công nghiẹp là thế mạnh
c) Hình thành nên hai khu vực rõ rsệt trong sản xuất
d) Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP
Câu 126 Hai nhóm cây trồng quan trọng nhấở Braxin là:
a) Lúa mì và cây ăn quả
b) Lúa gạo và cây thực phẩm
c) Cây lương thực và cây công nghiệp
d) Hoa màu và cà phê
Câu 127 Đặc điẻm nên nông nghiệp Braxin hiên nay là:
a) Chủ yếu là sản xuất lương thực, thực phẩm
b) Chăn nuôi chiếm tỉ trọng cao hơn trồng trọt
c) Chủ yếu xuất khẩu các sản phẩm từ ngành chăn nuôi
d) Cây công nghiệp là sản phẩm xuất khẩu chủ yếu
Câu 128 Đặc điểm nền nông nghiệp Braxin hiện nay là:
a) Chủ yếu là sản xuất lương thực, thực phẩm
b) Chăn nuôi chiếm tỉ trọng cao hơn trọng cao hơn trồng trọt
c) Chủ yếu xuất khẩu các sản phẩm từ ngành chăn nuôi
d) Cây công nghệp là sản phẩm xuất khẩu chủ yếu
Câu 129 Braxin đứng đầu thế giới về sản lượng cây công nghiệp: