1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HKIDE1 TOAN 8 CO MA TRAN

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng các góc của một tứ giác.Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết đối với từng loại hình này - Vận dụng được định lý về đường trung bình của tam giác và đường trung b[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I (2012-2013)

Môn:Toán 8 Thời gian:90 phút

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Nhân chia

đa thức

Hiểu tính chất phân phối của phép nhân:

A(B + C) = AB + AC

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 0.5 5%

Số câu:1

Số điểm:0,5 5%

Chủ đề 2

Phân tích

đa thức

thành

nhân tử

nhận biết ngay được HĐT phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức đa thức thành nhân tử:

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

số câu :1

số điểm :1 10%

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Số câu:2

Số điểm:2 20%

Chủ đề 3

Phân thức

đại số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

-Tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức

- Tìm giá tri nguyên của một biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

số câu :2

số điểm :1 10%

số câu :2

số điểm:1,5 15%

số câu :1

số điểm :1 10%

Số câu:5

số điểm :3,5 35%

Chủ đề 4

Tìm x

-Biết vận dụng QT chuyển vế để tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Chủ đề 5 Nhận biết tứ Vận dụng được định lý về

Trang 2

Tứ giác

Diện tích

đa giác

giác là hình gì

tổng các góc của một tứ giác.- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này

- Vận dụng được định lý

về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thangVận dụng được các công thức tính diện tích đã học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Số câu:2

Số điểm:2 20%

Số câu:3

Số điểm :3 30%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:1 10%

Số câu: 5

Số điểm:3,5 35%

Số câu:6

Số điểm:5,5 55%

Số câu:12

Số điểm:10

100%

II §Ò THI

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 10x + 15y ;

b) x2 – xy – 2x + 2y ;

Bài 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 9 x

3 y3

6 x2 y4 ; c) (x - 4)(x + 4)

b)

2

15 ( )

25 ( )

xy x y

xy y x d)

Bài 3: (3 điểm) Cho biểu thức sau:

A= 2 x − 2 x − 3 + 1

x − 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A=2

c) Tìm x nguyên để B = 2 x +1 x −1 nguyên

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC (E  AB, F  AC)

a/ Chứng minh AH = EF

b/ Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF Chứng minh tứ giác EHKF là hình bình hành c/ Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF và EK

Chứng minh OI //AC

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2012-2013

Bài 1

Phân tích các đa thức thành nhân tử:

x2 – 16 = (x – 4)(x + 4)

x2 – 5x + xy – 5y = (x2 – 5x) + (xy – 5y) = x(x – 5) + y(x – 5)

= (x – 5)(x + y)

0,75 0,75 0,25 0,5

Bài 2

Rút gọn các phân thức:

a) 9 x

3

y3

6 x2y4 = 9 x

3

y3:3 x2y3

6 x2y4:3 x2y3=

3 x

2 y

b)

2

15 ( )

25 ( )

xy x y

xy y x =

2

15 ( ) : 5 ( )

25 ( ) : 5 ( )

xy x y xy x y

xy x y xy x y =

3 5

y

c) (x - 4)(x +4)=x2-16

d) = =

0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 3

Thực hiện các phép tính :

ĐKXĐ:

¿

2 x −2 ≠ 0

x −1 ≠ 0

¿2(x −1)≠0

x −1 ≠ 0

⇔ x −1≠ 0 ⇔ x ≠ 1

¿{

¿ a) A= 2 x − 2 x − 3 + 1

x − 1 = 2( x −1) x −3 + 1

x − 1

= 2( x −1) x −3 + 2

2(x − 1)

= 2( x −1) x − 3+2= x −1

2( x −1)=

1

x −1

b) Để A= 2=> x −11 =2⇔1=2 (x−1)

⇔1=2 x −2 ⇔2 x=3 ⇔ x=3

2 c) B= 2 x +1 x −1 = 2 x − 2+2+1

x −1 =

2(x −1)+3

x −1

= 2( x −1)

x −1 +

3

x − 1=2+

3

x −1

B nguyên thì x −13 nguyên => 3 ⋮(x−1) => x-1 phải là các ước

của 3 Mà Ư(3) ={ ±1 ;± 3 }

x − 1=−1

x − 1=1

x −1=−3

x − 1=3

¿ {{ {

⇔ x=0 x=2 x=−2

x =4

¿ { { {

Vậy x {−2 ;0 ;2; 4 } thì B nguyên

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

0,25

0,5

Trang 4

Bài 4

- Viết giả thuyết, kết luận

và vẽ hình đúng:

a Chứng minh được tứ giác AEHF

là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

Suy ra AH = EF

b C/m được EH // FK và EH = FK

Kết luận tứ giác EHKF là hình bình hành

c Lí luận được OI là đường TB EFK

Suy ra OI // AC

0,5

0,5 1,0

1,0

I

K O

F E

H A

Ngày đăng: 18/06/2021, 12:54

w