1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SO 2DE KIEM TRA HOA 12 HOC KI 1

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rửa bằng dd HCl sau ñó rửa lại bằng nước 20/ ðun nóng C5H8O2chất X trong dung dịch NaOH thu ñược muối natri của axit có CTPT C3H6O2.. CH3COOH 22/ Nhỏ vài giọt dung dịch KI vào mặt cắt qu[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 12

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm có 01 trang)

ðơn vị ra ñề: THPT Châu Thành 1

A Phần chung: Dành cho tất cả học sinh

1/ ðặc ñiểm của phản ứng thủy phân este no, ñơn chức mạch hở trong môi trường axit là:

A thuận nghịch C sinh ra muối của axit hữu cơ và ancol

B không thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt ñộ thường

2/ ðể ñiều chế C2H5COOCH3 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau ñây?

A Axit propanoic và ancol etylic C Axit etanoic và ancol etylic

B Axit propionic và ancol metylic D Axit axetic và ancol metylic

3/ Este C4H8O2 có tổng số ñồng phân este là

A 2 B 3 C 4 D 6

4/ Cho x mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 td hết với NaOH thu ñược 46 gam glixeol Giá trị của x là

A 1,5 B 0,75 C 0,25 D 0,5

5/ Khi ñốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu ñược hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1 Chất này

có thể lên men rượu Chất ñó là chất nào trong các chất sau?

A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

6/ Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lit CO2(ñktc) và một ancol Lượng Na cần lấy ñể tác dụng hết với lượng ancol sinh ra là

A 6,4g B 3,2g C 2,3g D 4,6g

7/ Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số ñồng phân amino axit là

A 4 B 6 C 3 D 5

8/ Vòng benzen trong phân tử anilin có ảnh hưởng ñến nhóm amino, thể hiện:

A Làm giảm lực bazơ B Làm giảm tính axit C Làm tăng tính khử D Làm tăng lực bazơ

9/ Glyxin còn có tên là

A Axit amino propionic C Axit 2- amino propionic

B Axit amino axetic D Axit 2- amino butiric

10/ Một ống nghiệm có chứa dung dịch lòng trắng trứng Cho vào ống nghiệm dung dịch NaOH loãng và vài giọt CuSO4 loãng, thấy xuất hiện

A màu tím B màu vàng C màu nâu ñỏ D màu vàng nâu

11/ ðể phân biệt các dung dịch: NH3, C6H5NH2, HCl ta chỉ cần dùng

A dung dịch Br2 B dung dịch NaCl C quỳ tím D ddịch HCHO

12/ Cho 8,85gam hỗn hợp gồm 3 amin: propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin tác dụng vừa ñủ với V(ml) dung dịch HCl nồng ñộ 1M Giá trị của V là

A 100 B 250 C 200 D 150

13/ Hai chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo ra tơ nilon-6,6 là

A hexametylen ñiamin và axit añipic C etylen glicol và axit añipic

B hexametylen ñiamin và axit picric D hexametylen ñiamin và axit terephtalic

14/ ðốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho ñi qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc dư và bình

2 ñựng dd nước vôi trong dư Nếu bình 1 tăng 18 gam thì bình 2 tăng

A 36g B 54g C 48g D 44g

15/ Chọn câu ñúng trong các câu sau ñây?

A Tinh bột và xenlulozơ ñều tham gia pư tráng gương

B Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung Cn(H2O)n

C Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung Cn(H2O)m

D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ ñều là những polime có trong thiên nhiên

16/ Saccarozơ và glucozơ có ñặc ñiểm giống nhau là

A ñều ñược lấy từ củ cải ñường C ñều khử ñược Cu(OH)2 tạo kết tủa ñỏ gạch

Trang 2

B ñều bị oxi hóa bởi dd AgNO3/NH3 D ñều hòa tan Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

17/ Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử nhỏ gọi là

A ñồng trùng hợp B ñề polime hóa C trùng ngưng D ñime hóa

18/ Polime nào sau ñây có tính cách ñiện tốt, bền; ñược dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu ñiện?

A Cao su thiên nhiên B Poli(vinyl clorua) C Thủy tinh hữu cơ D Polietilen

19/ ðể rửa sạch chai lọ ñựng anilin, nên dùng cách nào sau ñây?

A Rửa bằng xà phòng C Rửa bằng dd NaOH sau ñó rửa lại bằng nước

B Rửa bằng nước D Rửa bằng dd HCl sau ñó rửa lại bằng nước

20/ ðun nóng C5H8O2(chất X) trong dung dịch NaOH thu ñược muối natri của axit có CTPT C3H6O2 CTCT X là

A CH2=CH-COO-CH2-CH3 C CH2=CH-CH2-COO-CH3

B CH3-CH2-COO-CH=CH2 D CH3-CH=CH-COO-CH3

21/ Từ etyl fomat, bằng 1 phản ứng hóa học ta có thể ñiều chế trực tiếp chất nào sau ñây?

A HCOOH B HCHO C CH3OH D CH3COOH

22/ Nhỏ vài giọt dung dịch KI vào mặt cắt quả chuối xanh, sau ñó nhỏ tiếp vài giọt dung dịch H2O2 vào chỗ ñó, thấy mặt cắt quả chuối xanh có màu

A xanh tím B vàng C ñỏ D xanh lam

23/ Phát biểu nào sau ñây sai ?

A Anilin có lực bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm –NH2

B Anilin không làm thay ñổi màu giấy quỳ tím ẩm

C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước

D Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng ñược với dung dịch Br2

24/ Sắp xếp các amin sau: (1) CH3NH2, (2) C6H5NH2, (3) CH3NHCH3 theo chiều giảm dần lực bazơ?

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (2), (1), (3)

25/ ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu ñược 20 gam kết tủa CTPT của X là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2

26/ Khi ñốt cháy hoàn toàn một este thu ñược số mol CO2 bằng số mol H2O, thủy phân hoàn toàn 6 gam este này thì cần dd chứa 0,1 mol NaOH CTPT của este này là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2

27/ Kim loại X tác dụng với dung dịch muối sắt (III) tạo ra kim loại Fe, kim loại X là

A Na B Cu C Mg D Ni

28/ Ngâm ñinh Fe vào các dung dịch muối riêng biệt: Fe3+, Zn2+, Cu2+, Pb2+, Mg2+, Ag+ Số trường hợp xảy ra phản ứng là

A 4 B 5 C 3 D 6

29/ Khi ñiện phân dung dịch CuSO4, có hiện tượng:

A kim loại Cu tạo ra ở cực âm và dd có pH tăng C Kim loại Cu tạo ra ở cực dương và dd có pH tăng

B kim loại Cu tạo ra ở cực dương và dd có pH giảm D Kim loại Cu tạo ra ở cực âm và dd có pH giảm

30/ Bản chất của sự ăn mòn hóa học và ăn mòn ñiện hóa học giống nhau là

A ñều là quá trình oxi hóa kim loại thành ion dương

B ñều không phát sinh ra dòng ñiện

C ñều có sự phá hủy kim loại bởi tác dụng hóa học của khí khô và hơi nước ở nhiệt ñộ cao

D ñều phát sinh dòng ñiện

31/ Ngâm thanh Fe vào dd chứa 0,04 mol Cu(NO3)2 một thời gian, lấy thanh kim loại ra thấy trong dd chỉ còn chứa 0,01 mol Cu(NO3)2 Giả sử kim loại sinh ra bám hết vào thanh sắt Khối lượng kim loại sau phản ứng so với kim loại ban ñầu

A giảm 0,24 gam B giảm 0,16 gam C tăng 0,24 gam D tăng 0,16 gam

32/ Hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau nhúng vào 2 dung dịch có số mol muối bằng nhau: Thanh số 1 nhúng vào dd AgNO3; Thanh số 2 nhúng vào dd Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra sấy khô và cân sẽ cho kết quả nào sau ñây?

A Khối lượng 2 thanh vẫn như ban ñầu C Khối lượng thanh 2 lớn hơn

B Khối lượng thanh 1 lớn hơn D Khối lượng 2 thanh bằng nhau nhưng khác ban ñầu

B Phần Riêng: Học sinh chỉ chọn một trong hai chương trình sau:

* Chương trình cơ bản: Từ câu 33 ñến câu 40

Trang 3

33/ ðể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn cần dùng phản ứng

A hiñrat hóa B thủy phân C polime hóa D hiñro hóa

34/ ðể chứng minh phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH, ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng với

A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D H2O

35/ Một este no ñơn chức, mạch hở X có tỉ khối so với CO2 bằng 2 Khi ñun nóng este X với dd NaOH tạo ra muối

có khối lượng lớn hơn lượng este ñã pư CTCT thu gọn của X là

A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

36/ Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa ñủ với 50 ml dd HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng ñược 1,835g muối Khối lượng phân tử của X là

A 89 ñvC B 103 ñvC C 147 ñvC D 157 ñvC

37/ ðốt cháy hết a mol một amino axit X ñơn chức bằng oxi vừa ñủ rồi ngưng tụ hết hơi nước ñược 2,5a mol hỗn hợp CO2 và N2 CTPT của X là

A C5H11NO2 B C2H5NO2 C C3H7NO2 D C3H5NO2

38/ Anilin có phản ứng lần lượt với các dung dịch

A NaOH, Br2 B HCl, Br2 C HCl, NaOH D HCl, NaCl

39/ Hiñro có thể khử các oxit kim loại trong dãy nào sau ñây thành kim loại ?

A CaO, CuO, Fe2O3, MnO2 C CuO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO

B CuO, Fe2O3, Fe3O4, MgO D HgO, Al2O3, Fe3O4, CuO

40/ Cho các hợp kim: Mg-Zn, Al-Zn, Fe-Zn, Ni-Zn Những hợp kim nào khi tiếp xúc với không khí ẩm kim loại Zn

bị ăn mòn trước?

A Fe- Zn và Al-Zn B Ni- Zn và Fe- Zn C Mg- Zn và Al- Zn D Mg- Zn và Fe- Zn

* Chương trình nâng cao: Từ câu 41 ñến câu 48

41/ Chọn các phát biểu ñúng khi nói về saccarozơ và glucozơ ?

(1) Cả hai cho pư với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ phòng (2) Cả hai ñều cho pư thủy phân

(3) Glulucozơ không cho pư tráng bạc còn saccarozơ có pư (4)Glucozơ cho pư tráng bạc còn saccarozơ thì không

A (1) và (4) B (1) và (2) C (2) và (4) D (1) và (3)

42/ Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu ñược hhợp hai chất hữu cơ Y và Z trong ñó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là

A metyl axetat B propyl fomat C metyl propionat D etyl axetat

43/ ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X thu ñược 8,4 lit CO2; 1,4 lit N2 (các thể tích ño ở ñktc) và 10,125g

H2O CTPT của X là

A C3H7N B C3H9N C C2H7N D C4H9N

44/ Từ hai loại aminoaxit (glyxin và alanin) có thể tạo ñược tối ña bao nhiêu ñipeptit khác nhau?

A 2 B 3 C 1 D 4

45/ Dãy gồm hai chất ñều có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và HCl C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Ca(OH)2 và Na3PO4

46/ Nhận xét nào dưới ñây không ñúng về muối NaHCO3?

A Là chất lưỡng tính B Là muối axit C Bền với nhiệt D Dung dịch có pH> 7 47/ Cho 3,68 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ pư hết với dd HCl thu ñược 1,344 lit khí (ñktc) và dd X Khối lượng muối trong dd X là

A 6,51g B 5,79g C 8,68g D 4,34g

48/ Hỗn hợp X gồm các kim loại kiềm Cho m gam X tác dụng với nước thu ñược dd Y và 3,36 lit H2 (ñktc) Dung dịch Y ñược trung hòa bằng 200 ml dung dịch HCl nồng ñộ a mol/lit Giá trị của a là

A 2,0 B 0,5 C 1,5 D 1,0

Cho các nguyên tử khối:

C=12, O=16, H=1, Na=23, Li=7, K=39, Cl=35,5, N=14, Cu=64, Fe=56, Ca=40

ðÁP ÁN:

13A 14D 15C 6D 17C 18B 19D 20B 21A 22A 23D 24C

Trang 4

25B 26B 27C 28A 29D 30A 31C 32B 33D 34B 35D 36C 37B 38B 39C 40B 41A 42D 43B 44D 45A 46C 47D 48C

Ngày đăng: 18/06/2021, 10:53

w