1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

De TS THPT mon Toan tinh Ha Tinh de so 34

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.. Câu 4: Giải phương trình:.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 34

Câu 1: Rút gọn biểu thức: P =

a − 1+1 ¿2

¿

a −1 −1 ¿2

¿

¿

√¿

với a > 1

Câu 2: Cho biểu thức: Q = ( √ x

2

1

2 √ x )2( √ x +1

x − 1 −

x −1

x +1 ) 1) Tìm tất cả các giá trị của x để Q có nghĩa Rút gọn Q

2) Tìm tất cả các giá trị của x để Q = - 3 √ x - 3

Câu 3: Cho phương trình x2 + 2 (m - 1) |x| + m + 1 = 0 với m là tham số

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt

Câu 4: Giải phương trình: 3 x2−6 x+19+x2−2 x+26 = 8 - x2 + 2x

Câu 5: Cho đường tròn (O), đường kính AB, d1, d2 là các các đường thẳng lần lượt qua A, B và cùng vuông góc với đường thẳng AB M, N là các điểm lần lượt thuộc d1, d2 sao cho MON = 900

1) Chứng minh đường thẳng MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

2) Chứng minh AM AN = AB2

4 . 3) Xác định vị trí của M, N để diện tích tam giác MON đạt giá trị nhỏ nhất

LỜI GIẢI Câu 1: P = | √ a −1+1 | + | √ a− 1− 1 |

Nếu a> 2 => √ a −1 −1 ≥0 ⇒ P=2a − 1

Nếu 1< a < 2 => √ a −1 −1 < 0 => P = 2

Câu 2: ĐKXĐ: x > 0; x 1

1) Q =

x − 1 ¿2

¿

x − 1 ¿2

¿

x −1 ¿2 4 √ x

¿

¿

x+1 ¿2 ¿

¿

¿

¿

2) Q = - 3

x −3

=> 4x + 3

x

- 1 = 0 

x

x 4

Câu 3: Đặt |x| = t, được t2 + 2(m - 1)t + m + 1 = 0 (1)

Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt <=> (1) có 2 nghiệm khác dấu hoặc (1) có nghiệm kép t > 0

+) (1) Có 2 nghiệm khác dấu <=> m + 1 < 0 <=> m < -1

Trang 2

+) Δ'

= 0 <=> m2 - 3m = 0 <=>

m 0

m 3

Thay vào (1) để xét thì m = 0 thỏa mãn, m = 3 bị loại

Vậy m < - 1 hoặc m = 0

Câu 4: PT <=>

x −1 ¿2+ 16

¿

x − 1 ¿2+ 25

¿

3 ¿

√¿

= 9 - (x - 1)2

VT > 9; VP < 9 (vì (x - 1)2 > 0) nên:

PT <=>

VT 9

VP 9

 <=> x = 1 (TM)

Câu 5: 1) Gọi H là hình chiếu của O trên

đường thẳng MN Xét tứ giác OAMH

A H 180 (do A H 90 )   

=> OAMH là tứ giác nội tiếp đường tròn

Tương tự tứ giác OANH nội tiếp được

=> A  1  M , B  1 1  N1 (2 góc nội tiếp chắn 1 cung)

     => AHB = 900

=> MN là tiếp tuyến

2) Ta có AM = MH, BN = NH, theo hệ thức lượng

trong tam vuông, ta có:

AM BN = MH NH = OH2 = AB2

4 (đpcm)

3 SΔ MON= 1

2 OH MN >

1

2 OH AB (Vì AMNB là hình thang vuông) Dấu “=” khi và chỉ khi MN = AB hay H là điểm chính giữa của cung AB

 M, N song song với AB AM = BN =

AB 2 Vậy S Δ MON

nhỏ nhất khi và chỉ khi AM = BN =

AB

2 - HẾT

-N

M

O

H

Ngày đăng: 18/06/2021, 03:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w