1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 lần 1 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

27 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 lần 1 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân.

Trang 1

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)Môn thi: TOÁN

Đề thi gồm 05 trang - 50 câu trắc nghiệm

Câu 01: Cho số phức z  3 4 i Mô-đun của z bằng

Câu 04: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như

hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới

Câu 10: Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Số

nghiệm của phương trình ( )f x  là 1

A 10 log 3a log3bB 2 log3a 5 log 3b C 10 log3 ab D 7 log3 ab

Câu 12: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Trang 3

Câu 28: Trong không gian Oxyz cho hai điểm (1; 1;2), A  và (2;1; 3).B Gọi  P là mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng AB điểm nào dưới đây thuộc ,  P ?

A 2; 1;1   B 2; 1; 1    C 2;1; 1   D 1; 2;1  

Câu 29: Cho yf x( )là một hàm số bất kỳ có đạo hàm trên ,R đặt

1

0( )

I   x f x dx Khẳng định nào dưới đây đúng:

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy hình vuông cạnh a,SA 6a

vuông góc với mặt phẳng ABCD (tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng

A 45 O B 60 O

C 30 O D 90 O

Câu 37: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua trục thu được thiết diện là một tam giác vuông có diện tích

bằng 8.Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

B

A

D

C S

Trang 4

Câu 38: Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2; 3), A   và mặt phẳng  P : 2x 2y  z 5 0 Khoảng cách từ A đến  P bằng

A 2

10

2

10

9

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 9

4

mx y

 

Câu 41: Một người vay tiền ở một ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0, 7% / tháng với tổng số

tiền vay là 1 tỉ đồng Mỗi tháng người đó đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc và lãi Biết rằng đúng 25 tháng thì người đó trả hết gốc và lãi cho ngân hàng Hỏi số tiền của người đó trả cho ngân hàng ở mỗi tháng gần nhất với số nào dưới đây ?

yf x như hình vẽ Biết đồ thị hàm số yf x( ) đi qua điểm

1

11

5

2

3

Câu 46: Cho ba số thực dương a b c thỏa mãn , , abc 10 Biết giá trị lớn nhất của biểu thức

5 log log 2 log log log log

Trang 5

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f f (cos )x m

nghiệm thuộc khoảng 3

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn x33x2 m  với mọi 4 x [1; 3]

Trang 6

-HẾT -ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 05 trang - 50 câu trắc nghiệm -

Câu 1:Cho số phức z 3 4i Mô – đun của z bằng:

Câu 4: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

Câu 10. Cho hàm số bậc bốn y f x ( ) có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm của phương trình f x( ) 1 là

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

Trang 7

Câu 12. Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Trang 8

Câu 19: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng , bán kính đáy bằng 3 Diện tích toàn phần của hình

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1;2 và B2;1;3 Gọi  P là mặt phẳng qua A

và vuông góc với đường thẳng AB, điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A. 2; 1;1  B. 2; 1; 1   C. 2;1; 1  D. 1; 2;1 

0

I xf x dx Khẳng định nàodưới đây đúng?

Trang 9

phẳng ABCD ( tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABCDbằng

Câu 37.C t hình nón b i một mặt phẳng qua trục thu được thiết diện là một tam giác vuông có diện

tích bằng 8 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

x mnghịch biến trên khoảng

 0;4 ?

Trang 10

Câu 40: Cho hàm số có f  0 0 và f x sin ,4 x x  Tích phân 2  

Câu 41: Một người vay tiền một ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,7%/tháng với tổng số

tiền vay là 1 tỉ đồng Mỗi tháng người đó đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừvào tiền gốc và lãi Biết rằng đúng 25 tháng thì người đó trả hết gốc và lãi cho ngân hàng Hỏi

số tiền của người đó trả cho ngân hàng mỗi tháng gần nhất với số nào dưới đây?

Câu 44: Một hộp chứa 10 quả cầu được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu Xác

suất để tích các số ghi trên 5 quả cầu đó chia hết cho 3 bằng

I là trung điểm của đoạn thẳng BC , khoảng cách giữa hai đường thẳng AIBD bằng

5log log 2log log log log

Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m để phương trình f f cosx m có nghiệm thuộc khoảng ;3 ?

Trang 11

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3.

Câu 48: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 2xx 32x  m 0 (với m là tham số thực) Có tất

cả bao nhiêu giá trị nguyên của m  2020;2020 để tập hợp S có hai phần tử?

Câu 49. Cho hình lập phương ABCD A B C D có thể tích V Gọi     M là điểm thuộc cạnh BB sao cho

2 

MB MB Mặt phẳng   đi qua M và vuông góc với AC c t các cạnhDD, DC , BC

lần lượt tại N P Q, , GọiV1 là thể tích của khối đa diện CPQMNC Tính tỉ số V1

Trang 12

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:Cho số phức z 3 4i Mô – đun của z bằng:

Lời giải Chọn D

Ta có: x2y2z22x4y6 1 0z  x1 2 y2 2 z 32 15

Vậy tâm của  S là: I1;2; 3 .

Câu 4: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A. 2; B. 1; C. ;3  D.  ; 

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 05 trang - 50 câu trắc nghiệm -

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

Trang 13

Lời giải Chọn A

Lời giải Chọn B

Câu 7: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 2x y z   1 0 đi qua điểm nào dưới đây?

A. 1; 2;3  B. 1;2;1  C. 1; 2;1  D.1;2; 1 

Lời giải Chọn B

Thay toạ độ 1;2;1 vào phương trình mặt phẳng  P ta có: 2.1 2 1 1 0    nên mặt phẳng

 P : 2x y z   1 0 đi qua điểm 1;2;1 

Câu 8: Phần ảo của số phức z 4 5i là:

Lời giải Chọn C

Phần ảo của số phức z 4 5i là 5

Câu 9: Cho hai số phức z1 2 3iz2  3 2i Toạ độ điểm biểu diễn số phức z z1 2 là:

A. 1;5 B. 1;1 C.  5;1 D.  1;5

Lời giải Chọn A

Ta có: z z1 2   1 5i nên 1;5 là tọa độ điểm biểu diễn của số phức z z1 2

Câu 10. Cho hàm số bậc bốn y f x ( ) có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm của phương trình f x( ) 1 là

Lời giải Chọn B

Trang 14

Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x ( ) vớiđường thẳng y1.

Đường thẳng y1và đồ thị hàm số y f x ( ) có 3 điểm chung nên phương trình có 3 nghiệm

log (a b ) log a log b 2log a5log b

Câu 12. Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn C

Câu 13: Cho cấp số nhân  u với n u1 3 và công bội bằng q2 Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã

cho bằng

Lời giải Chọn A

Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho là u2

Mỗi cách chọn ra 2 chữ số khác nhau từ tập X 1;2;3;4;5 và s p xếp chúng là một chỉnhhợp chập 2 của 5 phần tử

Trang 15

Vậy có: số tự nhiên thỏa mãn đề bài.

Từ phương trình đường thẳng ta có một VTCP của đường thẳng  là: 2;3; 1 

u

Vì vectơ 2; 3;1  cùng phương với vectơ 2;3; 1 

u nên nó cũng là một VTCP củađường thẳng 

Câu 17: Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên đoạn   a b Tích phân; b  

Ta có b     b     

a a

Câu 18: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ

A. y x 42x21 B. y  x4 2x21 C. y x 42x21 D. y x 42x21

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số ta có lim  

x y nên a0

Từ đồ thị ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị nên b0

Đồ thị hàm số c t trục tung tại điểm có tung độ âm nên c0

Từ giả thiết ta có hình nón có đường sinh l5, bán kính đáy r3  chiều cao của hìn nón

hl r2 2 4 Do đó diện tích toàn phần của hình nón là S tp r2rl915 24

Trang 16

Câu 20: Cho khối hộp chữ nhật có AB2, AD3,AA4 Thể tích của khối hộp đã

cho bằng

Lời giải Chọn C

Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D là:     V AB AD AA 2.3.4 24

Câu 21: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log4 x1là

Lời giải Chọn B

Diện tích mặt cầu đã cho là S 4R2 4 3 2 36 Vậy chọn D

Câu 23: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M1;2;3 lên trục Oz là điểm có tọa

độ

A. M11;2;0 B. M20;2;3 C. M30;2;0 D. M40;0;3

Lời giải Chọn D

Hình chiếu vuông góc của điểm M1;2;3 lên trục Oz là điểm có tọa độ M40;0;3

Thể tích khối trụ có chiều cao h , bán kính đáy rV r h2 Vậy chọn C

x có phương trình là

Lời giải Chọn B

x có phương trình là x 1

Câu 26: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 3 0 Mệnh đề nào dưới đây sai?

Lời giải Chọn D

Trang 17

Ta có log2a b  a 2b.

Do loga b 3 log2b b 3 1.log2b 3 log2b3

Khi đóa b 256 8 264 

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 1;2 và B2;1;3 Gọi  P là mặt phẳng qua A

và vuông góc với đường thẳng AB, điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A. 2; 1;1  B. 2; 1; 1   C. 2;1; 1  D. 1; 2;1 

Lời giải Chọn A

Do  PAB nên  P có vectơ pháp tuyến là n AB  1;2;1

.Khi đó, mặt phẳng  P qua A và có vectơ pháp tuyến n  1;2;1 có phương trình là:

Trang 18

A. B. 2 C. 0 D. 3.

Lời giải Chọn A

x

x x

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là1

Câu 31: Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  x3 3x3 trên đoạn  0;2 bằng

Lời giải Chọn B

Vậy tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  0;2 là bằng 6

Câu 32: Diện tích hình phẳng được gạch chéo như hình vẽ bằng

3

2 1

Trang 19

Tọa độ trung điểm AB là  2;1

Lời giải Chọn D

Suy ra đồ thị hàm số c t trục Ox tại hai điểm

Câu 35: Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x x x2 21 x2 Số điểm cực đại của hàm số

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 điểm cực đại

phẳng ABCD ( tham khảo hình vẽ) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABCDbằng

Lời giải

Trang 20

Chọn B

Ta có SA ABCD) nên AC là hình chiếu của SC lên mp (ABCD) và tam giác SAC

vuông tại A nên ta có:

Câu 37.C t hình nón b i một mặt phẳng qua trục thu được thiết diện là một tam giác vuông có diện

tích bằng 8 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

x mnghịch biến trên khoảng

Trang 21

Kết hợp ta được 0 m 6, thu được 6 giá trị nguyên m.

Câu 40: Cho hàm số f x có  f  0 0 và f x sin ,4 x x  Tích phân 2  

Lời giải Chọn C

Ta có sin4 1 cos 2 2 11 2cos 2 cos 22  1 1 2cos 2 1 cos 4

Câu 41: Một người vay tiền một ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,7%/tháng với tổng số

tiền vay là 1 tỉ đồng Mỗi tháng người đó đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừvào tiền gốc và lãi Biết rằng đúng 25 tháng thì người đó trả hết gốc và lãi cho ngân hàng Hỏi

số tiền của người đó trả cho ngân hàng mỗi tháng gần nhất với số nào dưới đây?

A. 43.730.000 đồng B. 43.720.000 đồng C. 43.750.000 đồng D. 43.740.000 đồng

Lời giải Chọn D

Gọi M là số tiền vay ban đầu và A là số tiền mà hàng tháng người đó trả cho ngân hàngSau 1 tháng dư nợ còn lại là: M.1,007 A

Sau 2 tháng dư nợ còn lại là:

M.1,007A.1,007 A M.1,0072A.1,007 A M.1,0072A1,007 1 

Sau 3 tháng dư nợ còn lại là:

M.1,0072A.1,007A.1,007 A M.1,0073A1,007 1,007 12  

……

Sau n tháng, số dư nợ còn lại là: M.1,007nA1,007n 11,007n 2  1,007 1 

Vì sau đúng 25 tháng thì người đó trả hết nợ nên ta có:

Trang 22

Ta chứng minh công thức: 1  , .sin , 

6

ABCD

V AB CD d AB CD AB CD Thật vậy,Lấy điểm E sao cho tứ giác EBCD là hình bình hành

Khi đó AB CD,   AB BE, sinAB CD, sinAB BE, 

Lại có d AB CD , d CD ABE ,  d D ABE ,  

Trang 23

Câu 43: Cho hàm số có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ.  

Biết đồ thị hàm số y f x đi qua điểm    0;1 Giá trị f  2 bằng

Lời giải Chọn A

Câu 44: Một hộp chứa 10 quả cầu được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu Xác

suất để tích các số ghi trên 5 quả cầu đó chia hết cho 3 bằng

Không gian mẫu là   5

Trang 24

I là trung điểm của đoạn thẳng BC , khoảng cách giữa hai đường thẳng AIBD bằng

Ta có AD AB AD AC ,  ADABC

Mặt khác ta có I là trung điểm mà tam giác ABC có AB AC 1,AB AC nên tam giác

ABC vuông cân tại A Suy ra AI BC và 2 2 2

Trang 25

Vậy

5log log 2log log log log

Có log abc  1 logalogblogc1

Đặt xlog ,a ylogbzlog cx y z  1

Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m để phương trình f f cosx m có nghiệm thuộc khoảng ;3 ?

Do đó   1 m 3 thì phương trình f f cosx m có nghiệm.

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa ycbt.

Câu 48: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 2xx 32x  m 0 (với m là tham số thực) Có tất

cả bao nhiêu giá trị nguyên của m  2020;2020 để tập hợp S có hai phần tử?

Trang 26

A. B. 2092 C. 2093 D. 2095

Lời giải Chọn A

Vậy m1 thỏa ycbt Trường hợp này có 2022 giá trị nguyên của m thỏa.

Trường hợp này có 72 giá trị nguyên của m thỏa ycbt.

Vậy có 2022 72 2094  giá trị nguyên của m  2020;2020 thỏa ycbt

Câu 49. Cho hình lập phương ABCD A B C D có thể tích V Gọi     M là điểm thuộc cạnh BB sao cho

2 

MB MB Mặt phẳng   đi qua M và vuông góc với AC c t các cạnhDD, DC , BC

lần lượt tại N P Q, , GọiV1 là thể tích của khối đa diện CPQMNC Tính tỉ số V1

Ngày đăng: 03/07/2020, 03:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm