- HS củng cố lại những kiến thức trọng tâp đã học ở học kì II và kiến thức cả năm học, đánh giá kết quả học tập của học sinh... 2. Kĩ năng[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/6/2020
KIỂM TRA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS củng cố lại những kiến thức trọng tâp đã học ở học kì II và kiến thức cả năm
học, đánh giá kết quả học tập của học sinh
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng vận dụng những kiến thức đã học để làm bài
- Kĩ năng trình bày bài tập
3 Tư duy
- Rèn tư duy, suy luận logic, tính toán và vẽ hình chính xác
4 Thái độ
- Ý thức nghiêm túc trong khi làm bài
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực suy luận, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ 20% TNKQ và 80% TL
III MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số
nguyên
Ước, bội của
số nguyên
Giải toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C1) 0,5 5%
1(C2a ) 0,5 5%
2 1,0 10%
2 Phân số,
hỗn số, số
thập phân,
phần trăm
Phân số, số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản
Các phép toán,tính chất phân số, hỗn số,
số thập phân, phần trăm
Giải toán tìm x Chứng minh
BĐT phân số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C4) 0,5 5%
4(C1a,b,c,d ) 2,5 25%
1(C2b ) 0,5 5%
1(C5 ) 1,0 10%
7 4,5 45%
3 Các bài
toán cơ
bản về
phân số
Tìm số biết giá trị phân
số của số đó
Giải bài toán thực tế
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 5%
1,5 15%
2,0 20%
4 Góc, tia
phân giác
của góc
Định nghĩa đường tròn
Biết vẽ góc, chỉ ra tia nằm giữa, tính số đo góc,
Tính chất tia phân giác để tính số đo góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C3) 0,5 5%
2(C4a,b) 1,5 15%
1(C4c ) 0,5
4 2,5 25%
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
4 2,0 20%
6 4,0 40%
4 3,0 30%
1 1,0 10%
15 10 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)
Câu 1 Tất cả các ước của 9 là:
A 1;3;9 B 0;1;3;9 C -1;-3;-9;1;3;9 D -1;-3;-9;0;1;3;9
Câu 2 Biết rằng
3
5 số học sinh lớp 6A là 21 bạn Tổng số học sinh của lớp 6A là:
Câu 3 Hình gồm các điểm cách O một khoảng 3cm là:
A Hình tròn tâm O bán kính 3cm B Đường tròn tâm O bán kính 3cm
C Hình tròn tâm O đường kính 3cm D Đường tròn tâm O đường kính 3cm
Câu 4 Hỗn số
-1 2
4 viết dưới dạng phân số là:
A
-9
-7
6
8 4
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
a)
1 5
8 3
b)
31 5 8 14
17 13 13 17
c)
3 2 3 5 8
5 7 5 7 5
d)
3 45% : 0,5
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x72 135
b)
4,5 x 1 4 11
7 14
Câu 3 (1,5 điểm)
Khối 6 của một trường có tổng cộng 120 học sinh Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
1
6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng
Trang 340% số học sinh cả khối Số học sinh trung bình bằng
12
17 tổng số học sinh giỏi và khá, còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh mỗi loại của khối 6
Bài 4 (2,0 điểm)
Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox
Biết xOz 30 , xOy 120 0 0
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại
b) Tính số đo góc yOz
c) Vẽ tia phân giác Ot của góc yOz Tính số đo góc xOt ?
Câu5. (1,0điểm) Cho
Chứng minh rằng:
1 2
A
V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1
(2,5
điểm)
a,
1 5 5
8 3 24
b,
31 5 8 14
17 13 13 17
17 17 13 13
1 ( 1) 0
0,25
0,25
c, 3 2 3 5 8
.
5 7 5 7 5
3 2 5 8
5 7 7 5
.1
1
0,25
0,25
Trang 4d 1 2
3 25% : 0,5
13 1 2 1
:
4 4 5 2
13 1 4
13 1 4
4 4 5
4 11 3
5 5
0,25 0,25 0,25
0,25 Câu 2.
(1,0
điểm)
21
x x x x
Vậy x=-21
0,25
0,25
4,5 x 1
7 14
9 11 11
2 7 14
9 11 11
:
2 14 7
9 1
2 2 4
x x x x x
Vậy x=4
0,25
0,25 Câu 3.
(1,5
điểm)
- Số học sinh giỏi của khối 6 là:
1
120 20 6
(học sinh)
- Số học sinh khá của khối 6 là:
40
120 40% 120 48
100
(học sinh)
- Số học sinh trung bình của khối 6 là:
12 (20 48) 48
17
(học sinh)
- Số học sinh yếu của trường là:
120 – (20 + 48 + 48) = 4 (học sinh)
0,25
0,25
0,5
0,5 Câu 4.
(2,0
điểm)
a, - Vẽ hình đúng:
y t
z 0,5
Trang 5
O x Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
Vì trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox
xOz 30 , xOy 120 xOz xOy
0,25
0,25
b, Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có:
0
xOz zOy xOy hay 30 zOy 120 yOz 120 30 yOz 90
0,25
0,25
c, Vì tia Ot là tia phân giác của góc yOz nên
0 0
yOz 90
xOt xOz zOt 30 45 75
0,25 0,25 Câu 5.
(1,0
điểm)
Ta có:
A
1
5 4
1 4 3
1 3 2
1
100
1 99
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1
2
1 100
1 2
1
Vậy
1 2
A
0,25 0,25
0,25
0,25
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Thống kê số lượng điểm kiểm tra, tỷ lệ % của học sinh các lớp theo từng mức điểm
Điểm
Lớp
< 5 5 - <6,5 6,5 - <8 8 - <9 9 - 10
6B
6C
VII RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………