Kí hieäu: * Hai tam giác ABC và A’B’C’bằng nhau được kí hiệu laø: ABC = A’B’C’ * Quy ước: Khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau, ta phải viết theo thứ tự tương ứng tên của các đỉnh..[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm số đo các góc A, C trong hình vẽ sau:
A
A'
B'
C'
50
80 0
0
65
0 80
0 35
A = 'A
=
C C '
B = B ' ,
AB = A’B’
BC = B’C’
AC = A’C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ có:
Trang 3§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
?1 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’:
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
A = 'A , B = B ' , C = C '
A
A'
B' C'
Trang 4§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
A = 'A , B = B ' , C = C '
A
A'
B' C'
AB = A’B’ = 4 cm
BC = B’C’ = 7 cmAC = A’C’
Trang 5§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
Hai tam giác ABC và A’B’C’ có:
A = 'A , B = B ' , C = C '
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50
130
60
80
100
180 0
170 10
20
30
160
80
110
70
130
50
120
100 90
90
0 180
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50
130
60
80
100
180 0
170 10
20
30
160
80
110
70
130
50
120
100 90
90
0
18 0
10
17 0
30
15
0 16 0
20 70
11 0
12 0
40
14 0
50
13 0
60 80
10 0
18 0
0 17
0
10 20
40
15
0
30
16
0
80 11
0
70 60
14
0
13
0 50
12
0
10 0
90 90
0
18 0
10
17 0
3
15
0 16 0
2
7
11 0 12 0
4
14 0
5
13 0 6
8
10 0
18 0
0
17 0
10 2 4
15 0
3
16 0
8
11
6
14 0
13 0
5 12
0
10 0 9
9
B
A
C
A'
B '
C'
0 180
10
170
30
150
160
20
70
110 120 40
140
50
130
60
80
100
180 0
170 10
20
40 150 30
160
80
110
70
130 50
120
100 90
90
0 180
10
170
30
150 160 20
70
110 120 40
140
50 130
60
80
100
180 0
170 10
20
40 150 30
160
80
110
70
130 50
120
100 90
90
C B = =C' B'= = =35 650 0
A = A' 800
?1
Trang 6A
C
A'
B' C'
§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
?1
Hai tam giác như trên gọi là hai tam giác bằng nhau.
- Hai đỉnh A và A’( B và B’ ; C và C’) gọi là hai đỉnh tương ứng.
cạnh tương ứng.
- Hai góc A và A’( B và B’ ; C và C’) gọi là hai góc tương ứng
cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng
nhau.
A = 'A , B = B ' , C = C '
*ABC và A’B’C’ có:
Trang 7* Quy ước: Khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau,
ta phải viết theo thứ tự tương ứng tên của các đỉnh.
* Hai tam giác ABC và A’B’C’bằng nhau được kí hiệu
là:
*ABC = A’B’C’ nếu
§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
A = A' , B = B' , C = C'
2 Kí hiệu:
ABC = A’B’C’
Trang 8a) ABC và MNP bằng nhau
? 2 Cho hình vẽ 61
b)-Tương ứng với đỉnh A là:
-Tương ứng với góc N là:
-Tương ứng với cạnh AC là:
đỉnh M góc B
cạnh MP
c) Điền vào chổ trống ( )
ACB = ; AC = ; MNP MP B = N
A
M
N P
Trang 9Cho ABC = DEF (H.62)
Tìm số đo góc D và độ dài
cạnh BC
- Có ABC = DEF (theo GT)
Giải:
BC = EF = 3cm
(Hai cạnh tương ứng)
* Tính góc A :
* Tính góc D và cạnh BC :
3
A
D
F E
CÓ:
0
60
(Hai góc tương ứng)
Trang 10* Bài tập 11/112 SGK a) Tìm các cạnh tương ứng với cạnh BC
Giải
Tìm góc tương ứng với góc H.
b) Tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
a) - Cạnh tương ứng với cạnh BC là
- Góc tương ứng với góc H là
b) - Các cạnh bằng nhau là:
cạnh IK.
Góc A
AB =HI, AC = HK, BC = IK
- Các cạnh bằng nhau là: A = H,B = I,C = K
Trang 13HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
3) Xem trước bài 3:
1) Học thuộc và hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau; viết được kí hiệu hai tam giác bằng nhau chính xác.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)
Trang 14800 300
800 300
800
0
Hướng dẫn:
BT10/SGK/111
BT12/SGK/112
ABC = HIK => .
.
Trang 15Giờ học hôm nay đến đây kết thúc!
Xin cám ơn các thầy cô và các em Hẹn gặp lại!