1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

ke hoach chuyen mon

33 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Bộ Môn Toán 9
Trường học Trường Tiểu học và THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại kế hoạch
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 112,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong hoïc taäp Luyện tập 1/ Kiến Thức :Rèn luyện kỹ năng tính thaønh thaïo caùc giaù trò cuûa haøm soá khi [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 9.

I- Đặc điểm tình hình chung.

1 Thuận lợi:

- Được sự giúp đỡ của Ban giám hiệu, Tổ chuyên môn

- Có sách giáo khoa, sách giáo viên và sách tham khảo tương đối đầy đủ

- Trao đổi chuyên đề, học tập nghiệp vụ thường xuyên do phòng, trường tổ chức

- Tiếp tục áp dụng phương pháp cải tiến việc dạy và học, để nâng cao chất lượng học tập của học sinh

- Môn Toán là môn học chính ở Tiểu học và THCS các em được làm quen từ nhỏ

- Đa số các em đều nhận định được nếu học tập tốt bộ môn Toán các em sẽ có nhiều thuận lợi trong việc học tập và tiếp thu các bộ môn khác

2 Khó khăn:

-Trường ở trên địa bàn của xã còn nhiều khó khăn

- Phần lớn phụ huynh đều bận với công việc lao động chân tay hàng ngày nên ít có điều kiện quan tâm đến việc học của con em

- Chất lượng học tập của học sinh ở năm trước chưa cao, nhiều em chưa có phương pháp học tập phù hợp

- Tác động tiêu cực bên ngoài xã hội ít nhiều đã ảnh hưởng đến việc học tập của các em

- Chất lượng học sinh trong lớp chưa đồng đều

II- Yêu cầu của bộ môn:

- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trước các vấn đề mới có tình huống đặt ra

III.Biện pháp nâng cao chất lượng

1 Đối với giáo viên:

-Lên lớp đúng thời gian quy định, có đầy đủ giáo án, soạn giảng theo phương pháp mới đúng quy định của Phòng Giáo dục

-Giảng dạy nhiệt tình, là người tổ chức chỉ đạo học sinh tiến hành các hoạt động học tập: củng cố các kiến thức cũ, tìm tòi phát hiện kiến thứcmới,luyện tập vận dụng kiến thức vào các tình huống khác nhau

Trang 2

-Giỏo viờn khụng cung cấp, khụng ỏp đặt cỏc kiến thức cú sẵn mà hướng dẫn học sinh thụng qua cỏc hoạt động để phỏt hiện và chiếm lĩnh chithức.

-Truyền thụ chớnh xỏc, cú logic kiến thức trong SGK, soỏy sõu vào trọng tõm bài giảng

- Trình bày bảng khoa học, dễ nhìn, dễ ghi, dế nhớ

- Tích cực sử dụng đồ dùng dạy học, bảng phụ, phiếu học tập

- Đảm bảo chế độ cho điểm thờng xuyên, đúng quy định

- Kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài của học sinh

- Chấm bài, trả bài đúng thời gian quy định và có chất lợng

- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng , các buổi sinh hoạt theo chuyên đề, sinh hoạt chuyờn mụn do tổ, phũng và sở GD tổ chức

Tớch cực dự giờ thăm lớp và trao đổi kinh nghiệm qua đồng nghiệp Tham gia tớch cực cỏc buổi

- Nắm chắc giảm tải, chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng tiết dạy trước khi lờn lớp

- Thực hiện hồ sơ chuyờn mụn đỳng, đủ và cú chất lượng Đặc biệt soạn và nghiờn cứu kỹ kế hoạch dạy học trước khi lờn lớp

- Tớch cực đổi mới PPDH phự hợp với đối tượng học sinh, chỳ trọng tớnh hiệu quả và chất lượng của tiết dạy

- Quan tõm đến cỏc em học yếu, cú bài tập nõng cao dành cho học sinh giỏi

- Tớch cực sử dụng bảng phụ và làm đồ dựng dạy học Thường xuyờn học hỏi và vận dụng cỏc phần mềm vào việc soạn giảng giỏo ỏn điện tửnhằm nõng cao chất lượng giờ dạy

- Tăng cường cỏc loại hỡnh kiểm tra Chuẩn bị chi tiết nội dung kiểm tra phự hợp đối tượng được kiểm tra Chỳ trọng chuẩn kiến thức - kỹ năng

và cỏc cõu hỏi vận dụng kiến thức cũ để tỡm ra kiến thức mới

- Thường xuyờn đỳc rỳt kinh nghiệm sau mỗi bài dạy, mỗi chương để từ đú đưa ra những điều chỉnh hợp lý, kịp thời về nội dung lẫn phươngphỏp

- Khuyến khớch động viờn kịp thời những em học tốt, cú ý thức vươn lờn trong học tập Đồng thời phõn cụng những em học tốt theo dừi, giỳp đỡnhững em học yếu, khụng tự giỏc trong học tập

- Thường xuyờn học hỏi cỏc chuyờn đề, cỏc tài liệu tham khảo nhằm nõng cao trỡnh độ về chuyờn mụn nghiệp vụ

2 Đối với học sinh:

- Nghiờm tỳc trong giờ học, hăng hỏi phỏt biểu ý kiến xõy dựng bài, tớch cực học tập, hoạt động suy nghĩ tỡm tũi phỏt hiện kiến

- Thường xuyờn học hỏi, trao đổi với giỏo viờn và cỏc bạn trong cũng như ngoài lớp

- Thường xuyờn rốn luyện và nghiờn cứu thụng qua cỏc tài liệu tham khảo Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toỏn khú

IV- Chỉ tiêu phấn đấu:

Trang 3

9C D

IV KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y tõng ch¬ng :

I Căn

bậc hai.

Căn bậc

ba

1 Căn bậc hai -Kiến thức : Nắm được định nghĩa và ký

hiệu về căn bậc hai số học của số khơng

âm

-Kỹ Năng : Biết được liên hệ của phép

khai phương với quan hệ thứ tự và dùngliên hệ này để so sánh các số

-Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghegiảng, tích cực xây dựng bài

- Khái quát hố

A  A

Kiến thức : Biết cách tìm ĐK để A cĩnghĩa

-Kỹ năng: Biết cách chứng minh định lý

3 Luyện tập - Kiến thức : Rèn kỹ năng: tìm điều kiện

để A có nghĩa, rút gọn các biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối…

- Kỹ Năng : Rèn kỹ năng trình bày, phântích

-Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghegiảng, tích cực xây dựng bài

Sử dụng phương phápgiảng dạy trình bày -Thước thẳng

- Phấn màu -Bảng phụ ghi hằngđẳng thức

4 Liên hệ giữa phép -Kiến thức : Nắm được nội dung và cách - Khái quát hố - Thước thẳng

Trang 4

nhân và phép khai

phương chứng minh định lý về quan hệ giữa phépnhân và phép khai phương

- Kỹ Năng : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

-Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghegiảng, tích cực xây dựng bài

- Trực quan

- Vấn đáp - Phấn màu - Bảng phụ

5 Luyện tập -Kiến thức : Cho học sinh ứng dụng được

quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhâncác căn thức bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức…

-Kỹ Năng : Rèn kỹ năng tư duy, giáo dục

tính cẩn thận

-Thái độ:Nghiêm túc, chú ý nghegiảng, tích cực xây dựng bài

Sử dụng phương phápgiảng dạy bài tập - Phấn màu - Bảng phụ ghi

-Kỹ Năng : Bước đầu vận dụng được cácquy tắc vào một số bài tập đơn giản

-Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

7 Luyện tập 1/Kiến Thức: Cho hs vận dụng được các

quy tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai vào tính toán

2/Kỹ năng: Rèn kỹ năng tư duy, giáo dục

tính cẩn thận

3/Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

hăng hai phát biểu, tích cực thảo luậnnhóm

Sử dụng phương phápgiảng dạy bài tập - Thước thẳng, phấn

màu

8

Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn

1/Kiến Thức: Cho HS biết được cơ sở của

việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn

Dùng phương pháp nêuvấn đề

- Thước thẳng, phấnmàu, bảng phụ: viếtsẵn công thức tổng

Trang 5

thức bậc hai 2/Kỹ năng: Bước đầu có kỹ năng áp dụng

lý thuyết vào bài tập

3/Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

hăng hai phát biểu, tích cực thảo luận nhóm

quát trang 25 Sgk

9 Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn

thức bậc hai (tt)

1/Kiến Thức: Cho học sinh biết cách khử

mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức

ở mẫu

2/Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp

và sử dụng các phép biến đổi trên

3/Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

hăng hai phát biểu, tích cực thảo luận nhóm

- Khái quát hố

- Trực quan

- Vấn đáp

- Thước thẳng,phấn màu, bảngphụ: ghi sẵn cáccông thức tổng quáttrang 29 Sgk

10 Luyện tập 1/Kiến Thức: Cho học sinh vận dụng

thành thạo các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai vào bài tập

2/Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán, giáo

dục tính cẩn thận

3/Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

hăng hai phát biểu, tích cực thảo luận nhóm

Gọi HS lên bảng giải

Hướng dẫn cho HS cácbài tập khĩ

- Thước thẳng, phấnmàu

11 Rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc

hai

1/Kiến Thức:Cho học sinh biết phối hợp

các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

2/Kỹ năng:Biết sử dụng kỹ năng biến đổi

biểu thức chứa căn bậc hai để giải bài toánliên quan

3/Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

hăng hai phát biểu, tích cực thảo luận

Đặt câu hỏi để HS tựphân tích bài tốn

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Trang 6

12 Luyện tập *Kiến thức: Cho học sinh rèn luyện kỹ

năng rút gọn biểu thức chứa số, chứa chữ

*Kĩ năng: Rèn dạng chứng minh đẳng

thức

*Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận.

Sử dụng phương phápgiảng dạy bài tập

- Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

13 Luyện tập 1/ Kiến Thức :Học sinh vận dụng thành

thạo việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn để giải bài tập

2/ Kĩ năng:Rèn kỹ năng giải toán, giáo

dục tính cẩn thận

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

Sử dụng phương phápgiảng dạy bài tập - Thước thẳng - Phấn màu

14 Căn bậc ba * Kiến thức: + Cho học sinh nắm được

định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không

+Biết được một số tính chất của căn bậc ba

*Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi, tính

toán, vận dụng công thức, trình bày

* Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

tích cực trao đổi nhóm, hăng hái phát biểu

Dùng phương pháp nêuvấn đề giúp HS nắmvững hơn

- Thước thẳng

- Phấn màu

15 Tĩm tắt kiến thức

và bài tập 1/ Kiến Thức :Cho học sinh nắm được các

kiến thức cơ bản về căn bậc hai

2/ Kĩ năng:Biết tổng hợp các kỹ năng đã

- Phương pháp vấn đáp - Thước thẳng

- Phấn màu

Trang 7

coự veà tớnh toaựn, bieỏn ủoồi bieồu thửực soỏ vaứ bieồu thửực chửừ coự chửựa caờn thửực baọc hai.

3/ Thaựi ủoọ: Nghieõm tuực, chuự yự nghe

giaỷng, tớch cửùc xaõy dửùng baứi, giuựp ủụừ nhau trong hoùc taọp

16 Bài tập 1/ Kieỏn Thửực :Cho hoùc sinh oõn taọp caực

pheựp tớnh nhaõn, chia caực caờn baọc hai vaứo baứi taọp

2/ Kú naờng:Reứn kyừ naờng tử duy, giaựo duùc

tớnh caồn thaọn, chớnh xaực

3/ Thaựi ủoọ: Nghieõm tuực, chuự yự nghe

giaỷng, tớch cửùc xaõy dửùng baứi, giuựp ủụừ nhau trong hoùc taọp

- Khỏi quỏt hoỏ

+ Kiểm tra việc ứng dụng các phép biến

đổi trên vào các bài toán rút gọn…

*Kĩ năng: Rèn khả năng t duy tổng hợp kiến thức, sự vận dụng kiến thức một các linh hoạt của hs

*Thái độ: Làm bài nghiêm túc, cẩn thận.

Cho HS kiểm tra Đề kiểm tra

1/ Kieỏn Thửực :Caực khaựi nieọm veà “haứm

soỏ”, “bieỏn soỏ”, haứm soỏ coự theồ ủửụùc cho baống baỷng, baống coõng thửực.Khi y laứ haứm soỏcuỷa x, thỡ coự theồ vieỏt y = f(x), y = g(x)

Giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) taùi x0, x1,

ủửụùc kyự hieọu laứ f(x0), f(x1) ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) laứ taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm bieồu dieón caực caởp giaự trũ tửụng ửựng (x; f(x))treõn maởt phaỳng toaù ủoọ.Bửụực ủaàu naộm ủửụùc khaựi nieọm haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R, nghũchbieỏn treõn R

Vấn đỏp + thuyết trỡnh - Thước thẳng

- Phấn màu

- Bảng phụ

Trang 8

2/ Kú naờng:Veà kyừ naờng yeõu caàu hoùc sinh

tớnh thaứnh thaùo caực giaự trũ cuỷa haứm soỏ khi cho trửụực bieỏn soỏ, bieỏt bieồu dieón caực caởp soỏ(x ; y) treõn maởt phaỳng toaù ủoọ, bieỏt veừ thaứnhthaùo haứm soỏ y = ax

3/ Thaựi ủoọ: Nghieõm tuực, chuự yự nghe giaỷng,

tớch cửùc xaõy dửùng baứi, giuựp ủụừ nhau tronghoùc taọp

19

Luyện tập 1/ Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ caựch tớnh giaự trũ cuỷa

haứm soỏ, veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax, bieồu dieón caởp soỏ ( x;y) treõn maởt phaỳng toùa ủoọ, haứm soỏ ủoàng bieỏn, nghũch bieỏn, “ủoùc” ủoà thũ

2/ Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng tớnh toaựn,

xaực ủũnh ủửụùc toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa 2 ủửụứng thaỳng caột nhau, veừ hỡnh, bieồu dieón toùa ủoọ ủieồm, veừ ủoà thũ

3/ Thaựi ủoọ: Nghieõm tuực, chuự yự nghe

giaỷng, , chũu khoự laứm baứi taọp, tớnh saựng taùo,haờng haựi phaựt bieồu, xaõy dửng baứi

Dựng phương phỏp vấnđỏp, GV cho HS LTnhiều loại bài tập

*KT:+ Sửa sai cho hs trong quá trình là bài.

*KN: + Hs tự nhận xế, đánh giá bài làm của mình

+ Hs có thể chấm điểm bài làm của mình

+ GV nhận xét, bài làm của lớp, khen thởngnhũng bài làm tốt, động viên nhắc nhở những

em, lời học, còn sai sót nhiều khi làm bài

* TĐ: Nghiờm tỳc, sửa sai, rỳt kinh nghiệm.

ỏn và biểu điểm

21

Hàm số bậc nhất 1/ Kieỏn Thửực :Naộm vửừng ủũnh nghúa, tớnh

chaỏt cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt , nhaọn bieỏt moọt tửụng quan coự phaỷi laứ haứm soỏ baọc nhaỏt khoõng, bieỏt xaực ủũnh caực heọ soỏ a,b cuỷa chuựng

2/ Kú naờng:Hieồu vaứ C/m ủửụùc haứm soỏ y =

-3x + 1 nghũch bieỏn treõn R, haứm soỏ y = -3x +

1 ủoàng bieỏn treõn R, tửứ ủoự thửứa nhaọn tớnh

- Khỏi quỏt hoỏ

Trang 9

biến thiên của hàm số bậc nhất.

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

23 Đồ thị của hàm số

y = ax + b (a0) 1/ Kiến Thức :Học sinh hiểu được đồ thị

của hàm số y= ax + b (a  0) là một đườngthẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b  0 hoặc trùng với đường thẳng y =

ax nếu b = 0

2/ Kĩ năng:Học sinh biết vẽ đồ thị của

hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau tronghọc tập

Cho HS nhiều dạng bàitập khác nhau - Sách giáo khoa- Phấn màu

- Bảng phụ

24 Luyện tập 1/ Kiến Thức :Rèn luyện kỹ năng tính

thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, xác định được toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lý Pitago để tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng toạ độ

2/ Kĩ năng:Học sinh vẽ thành thạo đồ thị

của hàm số bậc nhất

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau tronghọc tập

Gọi HS lên bảng giải

Hướng dẫn cho HS cácbài tập khĩ

1/ Kiến Thức :Nắm vững điều kiện để hai

đường thẳng y = ax + b ( a  0) và y = a’x + b’ ( a’  0) cắt nhau, song song với nhau,trùng nhau

2/ Kĩ năng:Vận dụng lý thuyết vào việc

Phương pháp chủ yếu làvấn đáp đơi lúc cĩ dùngphương pháp thuyết trình

- Sách giáo khoa

- Phấn màu

- Bảng phụ-Thước thẳng

Trang 10

song và đường

thẳng cắt nhau giải bài toán tìm giá trị của tham số đã cho

trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

26 Luyện tập 1/ Kiến Thức :Biết tìm giá trị của tham số

đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

2/ Kĩ năng:Ôn tập kỹ năng vẽ đồ thị của

hàm số bậc nhất

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau tronghọc tập

- Khái quát hố

- Trực quan

- Vấn đáp

-Bảng phụ vẽ sẳn

đồ thị các hàm sốsong song, cắtnhau, trùng nhau.-Thước thẳng

27 Hệ số gĩc của

y=ax+b (a0)

* Kiến thức: +Nắm vững khái niệm hệ số

góc, hiểu được hệ số góc liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng với trục

Ox Biết tính góc  tạo bởi đường thẳng với trục Ox

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày vẽ hình,

tính toán

* Thái độ: Nghiêm túc chú ý nghe giảng,

hăng hái phát biểu, chịu khó làm bài tập

Phương pháp vấn đáp làchủ yếu

Dùng phương pháp nêuvấn đề giúp HS nắmvững hơn

- Sách giáo khoa

- Phấn màu

- Bảng phụ

28 Luyện tập 1/ Kiến Thức :Ôn tập các kiến thức cơ

bản: Vẽ đồ thị ; xác định các hệ số của đường thẳng ; xác định giao điểm của hai đường thẳng

2/ Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý

thuyết để giải bài tập

Gọi HS lên bảng giải

Hướng dẫn cho HS cácbài tập khĩ

- Sách giáo khoa

- Phấn màu

- Bảng phụ-Thước thẳng

Trang 11

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

29 Tĩm tắt kiến thức

và bài tập 1/ Kiến Thức :Hệ thống các kiến thức cơ

bản của chương Hàm số: Hàm số đồng biến, nghịch biến Hàm số bậc nhất Điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau

2/ Kĩ năng:Vẽ thành thạo đồ thị, tính được

góc giữa đường thẳng với trục Ox, xác địnhhàm số y = ax + b (a 0) thoả mãn điều kiện nào đó

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng,

tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau tronghọc tập

Gọi HS lên bảng giải

Hướng dẫn cho HS cácbài tập khĩ

- Thước thẳng, phấnmàu, bảng phụ

nhất hai ẩn 1/ Kiến Thức :Nắm được khái niệm

phương trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó

2/ Kĩ năng:+Hiểu tập nghiệm của phương

trình bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó

+Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

- Khái quát hố

- Trực quan

- Vấn áp

- Thước thẳng, phấnmàu, bảng phụ: vẽsẵn hình 1, 2, 3trang 6, 7 Sgk

Dạy chắc từng phần, làmthành thạo các phép tính - Thước thẳng, phấn

màu

Trang 12

phương trình bậc nhất 2 ẩn Khái niệm 2 hệ phương trình tương đương.

*KN: Biết kiểm tra một cặp số là nghiệm hay không là nghiệm của hệ phương trình

*T Đ: Nghiêm túc, chú ý nghe giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

32 Giải hệ phương

trình bằng phương

pháp thế

1/ Kiến Thức :Biết cách biến đổi hệ

phương trình bằng quy tắc thế

2/ Kĩ năng:Học sinh nắm vững cách giải

hệ bằng phương pháp thế, không bị lúng túng khi gặp trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

GV cần nêu quá trìnhgiải một cách cặn kẻ - Thước thẳng, phấn

màu

34

Ơn tập Học kỳ I 1/ Kiến Thức :Học sinh nắm vững và biết

vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán: chứng minh đẳng thức … Vị trí tương đối của hai đường thẳng …

Hệ thống lại toàn bộ kiến thức ở chương I và II

2/ Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày, phân

tích bài toán, tư duy tổng hợp

3/ Thái độ: Nghiêm túc, chú ý nghe

giảng, tích cực xây dựng bài, giúp đỡ nhau trong học tập

Lựa chọn các bài tậptheo trọng tâm bài và cho

HS giải

Thước thẳng, phấnmàu, bảng phụ

35 Ơn tập Học kỳ I -Kiến thức : Củng cố các kiến thức về

CBH, kỹ năng tính, biến đổi biểu thức cĩchứa CBH, tìm ĐK để căn thức cĩ nghĩa

Lựa chọn các bài tậptheo trọng tâm bài và cho

HS giải

- Sách giáo khoa

- Phấn màu

Trang 13

- Tớnh đồng biến, nghịch biến của hàm số

y = ax + b, ĐK để 2 đường thẳng cắtnhau, song song, trựng nhau

36 Kiểm tra học kỡ I Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản ở

phương phỏp thế

- Phấn màu

học kỳ

*KT:+ Sửa sai cho hs trong quá trình là bài.

*KN: + Hs tự nhận xế, đánh giá bài làm của mình

+ Hs có thể chấm điểm bài làm của mình

+ GV nhận xét, bài làm của lớp, khen thởngnhũng bài làm tốt, động viên nhắc nhở những

em, lời học, còn sai sót nhiều khi làm bài

* TĐ: Nghiờm tỳc, sửa sai, rỳt kinh nghiệm.

-Bảng phụ

41 Giải bài toỏn bằng -Kiến thức : HS nắm vững phương phỏp - Nờn đặt cõu hỏi để HS - Sỏch giỏo khoa

Trang 14

cách lập hệ phương

trình giải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình bậc nhất hai ẩn

-Kỹ năng : Có khả năng giải các loại

- Phấn màu

- Bảng phụ

42 Luyện tập -Kiến thức : HS nắm vững phương pháp

giải bài toán bằng cách lập hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn -Kỹ Năng : Củng cố khắc sâu các bước

giải

- Thái độ : Biết vận dụng linh hoạt các

mối liên hệ

Dùng phương pháp giảngdạy giải BT Bảng phụ ghi cácbước giải bài toán

bằng lập PT

43 Luyện tập -Kiến thức : HS nắm vững phương pháp

giải bài toán bằng cách lập hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn -Kỹ năng : Củng cố khắc sâu các bước

giải

- Thái độ : Biết vận dụng linh hoạt các

mối liên hệ

Bảng phụ ghi các bướcgiải bài toán bằng cáchlập PT

Bảng phụ ghi cácbước giải bài toánbằng cách lập PT

44 Tóm tắt kiến thức

và bài tập -Kiến thức : Hệ thống lại các kiến thức -Kỹ năng :Rèn kỹ năng cơ bản về hàm

số bậc nhất và hệ phương trình bậc nhấthai ẩn

- Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn

thận, linh hoạt nhạy bén

- GV gọi HS nhắc lại cáckiến thức cơ bản củachương

-Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị

của hàm số bậc nhất

- Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình

- Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn

thận, linh hoạt nhạy bén

- GV gọi HS lên bản thựchiện các phép tính - Sách giáo khoa- Phấn màu

- Bảng phụ

46 Kiểm tra chương Kiểm tra lại kiến thức và kỹ năng giải Cho HS kiểm tra Đề kiểm tra

Trang 15

III toán của HS

-Kỹ năng : Nhận biết được sự biến thiên

của hàm số y = ax2 ( Khi a > 0 và a< 0 )

-Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn

thận, linh hoạt nhạy bén

Bảng phụ ghi T/C

cơ bản của hàm số

án và biểu điểm

50

Đồ thị của hàm số

y = ax2 (a0) - Kiến thức : Nhận biết đồ thị của hsố y= ax2 (a0) là đường cong Parabol có

đỉnh là gốc toạ độ , đối xứng qua trục

Oy Nằm trên trục hoành nếu a>0 vàdưới trục hoành nếu a<0

-Kỹ năng :Nắm cách vẽ đồ thị hàm số y

= ax2

- Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn

thận, linh hoạt nhạy bén

Dùng phương pháp nêuvấn đề giúp HS nắmvững hơn

- Sách giáo khoa

- Phấn màu

- Bảng phụ

Trang 16

- Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn

thận, linh hoạt nhạy bén

53 Luyện tập - Kiến thức : Nắm định nghĩa phương

trình bậc hai dạng tổng quát

- Kỹ năng :Giải được các phương trình

bậc hai khuyết

-Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn thận,

linh hoạt nhạy bén

Dùng phương pháp giảng - Phấn màu

- Bảng phụ

54 Công thức nghiệm

của phương trình

bậc hai

- Kiến thức : Nắm được cách biến đổi,

xây dựng công thức nghiệm theo a, b, ccủa phương trình

-Kỹ năng : Hiểu được công thức nghiệm

về biệt số

-Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn thận,

linh hoạt nhạy bén

Dùng phương pháp nêuvấn đề giúp HS nắmvững hơn

- Sách giáo khoa

- Phấn màu

- Bảng phụ

55 Luyện tập - Kiến thức : Nắm được cách biến đổi,

xây dựng công thức nghiệm theo a, b, ccủa phương trình

-Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải

phương trình bậc hai bằng công thứcnghiệm

-Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn

thận, linh hoạt nhạy bén

Dùng phương pháp giảngdạy giải BT

-Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn thận,

linh hoạt nhạy bén

- Vấn đáp

- Thuyết trình - Sách giáo khoa- Phấn màu

- Bảng phụ

57 Luyện tập - Kiến thức : Nắm vững công thức

nghiệm thu gọn; xác định đúng trườnghợp cấn áp dụng; tìm được b’

-Kỹ năng : Sử dụng thành thạo công

thức nghiệm thu gọn và nghiệm tổng

GV gọi HS lên bảng sửabài tập

- Phấn màu-Bảng phụ côngthức nghiệm củaphương trình bậchai

Ngày đăng: 17/06/2021, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w