1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIEM TRA 1 TIET SINH 12

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.. Câu 23: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới A.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Năm học: 2012 - 2013

Họ tên học sinh:

Lớp 12

Hãy tô vào đáp án đúng nhất Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 A O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O ĐỀ: Câu 1: Gen là gì? A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN C Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN D Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN Câu 2: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một, thể ba và thể bốn lần lượt là A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 23 và 25 D 22, 25 và 26 ………

………

………

Câu 3: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là A về khả năng phiên mã của gen B về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp C về vị trí phân bố của gen D về cấu trúc của gen Câu 4: Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng: A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin B có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba C có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin D một bộ ba mã hoá một axit amin Câu 5: Một gen có chiều dài 0,408 micromet Gen này quy định tổng hợp một phân tử protein Vậy số axit amin của phân tử prôtein này là: A 398 B 400 C 399 D 798

………

………

………

Câu 6: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra

A bệnh ung thư máu B hội chứng Đao

C hội chứng mèo kêu D hội chứng Claiphentơ

Câu 7: Các loại bazơ nitơ có trong cấu trúc của phân tử ARN là

Trang 2

A ađênin, timin, guanin, xitôzin B ađênin, uraxin, guanin, xitôzin.

C ađênin, timin, guanin, xitôzin, uraxin D ađênin, purin, guanin, xitôzin

Câu 8: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

A mARN B tARN C rARN D ARN của virút

Câu 9: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong tổng hợp prôtêin là

Câu 10: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?

A Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn

B Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể

C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân

D Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN

Câu 11: Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

A Nhân B Tế bào chất C Màng tế bào D Thể Gôngi

Câu 12: Điều hoà hoạt động của gen chính là

A điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra

B điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra

C điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra

D điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra

Câu 13 : Một gen dài 3060A0 , 1 mạch của gen có 250 nu loại A và 100 nu loại T, gen bị đột biến mất một cặp G-X Số liên kết hidro của gen sau đột biến là :

A 2352 B 2347 C 2374 D 2350

………

………

………

………

………

………

Câu 14: Thể đột biến (thể khảm) là những cơ thể mang đột biến A đã biểu hiện ra kiểu hình B nhiễm sắc thể C gen hay đột biến nhiễm sắc thể D gen Câu 15: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen? 1 - Mất cặp nuclêôtit 2- Mất đoạn làm giảm số gen 3 - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi 4 - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác 5 – Thêm cặp nuclêôtit 6 - Lặp đoạn làm tăng số gen Tổ hợp trả lời đúng là: A 1, 2, 5 B 2, 3, 6 C 1, 4, 5 D 2, 4, 5 Câu 16: Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 – BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến dạng A mất cặp A - T B mất cặp G - X C thay thế cặp A – T bằng cặp G - X D thay thế cặp G – X bằng cặp A - T Câu 17: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ: A trung gian B trước C giữa D sau Câu 18: Một gen dài 4080A0, vậy gen này có khối lượng phân tử là bao nhiêu? A 2400 đ.v.c B 816000 đ.v.c C 720000 đ.v.c D Một đáp số khác ………

………

………

Câu 19: Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng

Trang 3

A mã bộ một B mã bộ hai C mã bộ ba D mã bộ bốn.

Câu 20: Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh

A mức độ tiến hoá của loài B mối quan hệ họ hàng giữa các loài

C tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài D số lượng gen của mỗi loài

Câu 21: Một gen chứa 1755 liên kết hyđrô, hiệu số giữa Nu loại X với 1 Nu khác là 10% chiều dài của

gen trên là:

A 5100A0 B 4590A0 C 9180A0 D 2295A0

………

………

………

………

………

………

Câu 22: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit B lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 13 4 vòng C 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit D lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn Câu 23: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới A một hoặc một số cặp NST B một số cặp NST C một số hoặc toàn bộ các cặp NST D toàn bộ các cặp NST Câu 24 Một gen có 600A và 30%G thì số liên kết hidrô của gen là: A 2400 B 3600 C 3000 D 3900 ………

………

………

………

………

Câu 25: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau: A Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A B Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A C Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A D Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc Câu 26 Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600 G Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơ là: A 2200 B 2700 C 2800 D 5400 ………

………

………

Câu 27: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN A theo chiều từ 5’ đến 3’ B theo chiều từ 3’ đến 5’ C di chuyển một cách ngẫu nhiên D theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia Câu 28 Gen của phân tử ADN 2 mạch có G = 900 nuclêôtit chiếm 30% số nuclêôtit của gen Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit A=T bằng 1 cặp nuclêôtit G=X Số liến kết hydrô của gen đột biến là bao nhiêu? A 3899 B 3900 C 3901 D 3902 ………

………

Trang 4

………

………

………

Câu 29: Đột biến gen xảy ra thuộc dạng thay thế 1 cặp nuclêôtit A=T bằng 1 cặp nuclêôtit G=X Gen đột biến so với gen ban đầu: A có số liên kết hydrô không đổi B làm tăng 1 liên kết hydrô C làm giảm một liên kết hydrô D làm tăng 2 liên kết hydrô Câu 30: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là A 11 đỏ: 1 vàng B 5 đỏ: 1 vàng C 1 đỏ: 1 vàng D 3 đỏ: 1 vàng ………

………

………

………

………

………

Hết

Ngày đăng: 17/06/2021, 22:42

w