Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, gen cấu trúc sẽ không phiên mã khi môi trường tế bào A.. không có chất cảm ứng lactôzơB[r]
Trang 1ở một loài sinh vật, trong tb sinh dỡng thấy thiếu 1 NST, dạng đb đó gọi là thể:
A Thể ba nhiễm
B Thể một nhiễm
C Thể không nhiễm
D Thể bốn nhiễm
[<br>]
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào dới đây không làm thay đổi số lợng vật chất di truyền
A Mất đoạn
B Lặp đoạn
C Chuyển đoạn
D Đảo đoạn
[<br>]
Thể đa bội gặp phổ biến ở :
A Động vật
B Thực vật
C Ngời
D Vi sinh vật
[<br>]
Trong chọn giống để loại khỏi NST những gen không mong muốn, ngời ta ứng dụng dạng đột biến nào sau đây?
A Mất đoạn nhỏ NST
B Chuyển đoạn NST
C Lặp đoạn NST
D Đảo đoạn NST
[<br>]
Khâu đầu tiên trong quá trình tự nhân đôi của ADN là:
A Tổng hợp các mạch ADN mới
B Tháo xoắn phân tử ADN
C Hai phân tử ADN đợc tạo thành
D Không có đáp án đúng
[<br>]
Trong quá trình tổng hợp ARN, phân tử mARN đợc giải phóng khi:
A ARN polimeraza bám vào vùng điều hoà
B ARN polimeraza di chuyển đến vùng mã hoá
C ARN polimeraza di chuyển đến vùng kết thúc
D Không có đáp án đúng
[<br>]
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình giải mã:
A m ARN
B t ARN
C ADN
D Riboxom
[<br>]
Phát biểu nào dới đây đúng khi nói về thể đột biến:
A Thể đột biến là những cá thể mang đb đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
B Thể đột biến là những cá thể mang đb nhng cha biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
C Thể đột biến là những cá thể mang đb nhng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
D Thể đột biến là những cá thể mang biến dị tổ hợp đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
[<br>]
Thành phần hoá học chủ yếu cấu tạo nên NST là:
A ADN và ARN
B ADN và Protein
C ARN và Protein
D ADN và Histon
[<br>]
Mất đoạn NST thờng gây nên hậu quả nào trong các hiện tợng sau:
A Gây chết hoặc làm giảm sức sống
B Tăng sức đề kháng của cơ thể
C Không ảnh hởng gì tới đời sống sinh vật
D ít gây hại cho cơ thể
[<br>]
Một gen dài 5100 A0 nhân đôi 2 lần Số lợng nucleotit môi trờng đã phải cung cấp cho gen nhân đôi là:
A 9000
B 8000
C 6000
D 3000
[<br>]
Cho một phần trình tự nucleoti trong ADN nh sau:
3, TATGGGXATGTAATGGGX 5,
Phân tử mARN tổng hợp từ đoạn mạch trên có bao nhiêu codon( bộ ba)
A 6
B 5
C 4
Trang 2D 3
[<br>]
Khi cho lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về 1 cặp tớnh trạng tương phản, trội lặn hoàn toàn thỡ F2 cú tỷ
lệ phõn ly kiểu hỡnh:
A 1 : 2 : 1
B 1: 1
C 3 : 1
D 9 : 3 : 3 : 1
[<br>]
Để xỏc định được cơ thể cú kiểu gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dựng phương phỏp:
A Lai 2 cỏ thể thuần chủng
B Tự thụ phần
C Lai phõn tớch
D Lai thuận nghịch
[<br>]
Ở người gen A quy định túc xoăn, gen a quy định túc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh Bố
cú túc thẳng, mắt xanh; mẹ cú túc xoăn, mắt đen Con của họ cú túc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?
A AABB
B AABb
C AaBB
D AaBb
[<br>]
Phộp lai nào dưới đõy sẽ cho kiểu gen và kiểu hỡnh ớt nhất:
A AABB x AaBb
B AABb x Aabb
C AABB x AABb
D Aabb x aaBb
[<br>]
Phộp lai Aa x Aa , nếu A trội hoàn toàn với a sẽ cho ra kết quả :
A 1 kiểu hỡnh, 2 kiểu gen
B 2 kiểu hỡnh, 3 kiểu gen
C 2 kiểu hỡnh, 2 kiểu gen
D 3 kiểu hỡnh, 3 kiểu gen
[<br>]
Những cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp là :
A Sự phân li độc lập trong giảm phân và tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh
B Đột biến và chọn lọc tự nhiên
C Thờng biến và đột biến
D Sự phân li độc lập và đột biến
[<br>]
Phép lai sau: aaBBCc x aaBbcc , biết rằng 1 gen quy định 1 tính trạng và trội lặn hoàn toàn sẽ cho kết quả:
A 8 kiểu gen, 4 kiểu hình
B 6 kiểu gen, 4 kiểu hình
C 4 kiểu gen, 4 kiểu hình
D 2 kiểu gen, 6 kiểu hình
[<br>]
Giả sử trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử có xảy ra hoán vị gen với tần số f = 20% thì cơ thể có kiểu gen
AB sẽ tạo đợc bao nhiêu loại giao tử?
AB
A 1 loại = 100%
B 4 loại với tỉ lệ 4: 4 : 1 : 1
C 2 loại với tỉ lệ 1: 1
D Không có đáp án nào đúng
[<br>]
Hoá chất 5 BU ( 5 – brôm uraxin) gây đột biến:
A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
C Đảo vị trí 2 cặp nu
D Mất 1 cặp nu
[<br>]
Kết quả của thờng biến là:
A Làm biến đổi kiểu gen của cơ thể
B Làm biến đổi kiểu hình của cơ thể
C Làm biến đổi bộ NST trong tế bào
Trang 3D Không gây biến đổi gỡ
[<br>]
Cơ thể có 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập, giảm phân bình thờng sẽ tạo đợc mấy loại giao tử?
A 4
B 8
C 27
D 16
[<br>]
Một gen cú bộ ba thứ hai, bộ ba thứ ba, bộ ba thứ tư đều mất đi một cặp nuclờụtit Prụtờin do gen đột biến tổng hợp giảm đi axit amin và cú sự thay đổi ở axit amin so với trước Biết mỗi axit amin được mó hoỏ bởi một
bộ ba nhất định
A 2 ; 2
B 1 ; 2
C 1 ; 1
D 2 ; 1
[<br>]
Một đột biến mất 3 cặp nuclờụtit số 13, 14, 15 trong gen cấu trỳc sẽ làm cho prụtờin tương ứng bị
A mất 1 aa số 3
B mất 1 aa số 4
C mất aa thứ 13, 14, 15
D mất 1 aa số 5
[<br>]
Một tế bào của người cú (22 + XY) nhiễm sắc thể Cõu khẳng định nào dưới đõy về tế bào này là đỳng?
A Đú là tinh trựng 2n
B Đú là tinh trựng n
C Đú là tinh trựng n 1
D Đú là tinh trựng n + 1
[<br>]
Ở ngụ cú 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phõn li độc lập, tỏc động qua lại với nhau để hỡnh thành chiều cao cõy cho rằng cứ mỗi gen trội làm cõy lựn đi 20 cm người ta tiến hành lai cõy thấp nhất với cõy cao nhất cú chiều cao 210
cm Chiều cao cõy F1 là?
A 60 cm
B 90 cm
C 120 cm
D 150 cm
[<br>]
Một pt ADN tự sao 3 lần liờn tiếp thỡ số pt ADN hoàn toàn mới được sinh ra là :
A 6
B 7
C 8
D 9
[<br>]
45/ Số bộ ba mó húa cú A là :
A 16
B 27
C 32
D 37
[<br>]
Theo cơ chế điều hũa hoạt động của opờron Lac ở E.coli, gen cấu trỳc sẽ khụng phiờn mó khi mụi trường tế bào
A khụng cú chất cảm ứng lactụzơ
B khụng cú chất ức chế
C cú chất cảm ứng lactụzơ
D cú chất ức chế
[<br>]
Hoạt động của opờron chịu sự điều khiển của
A vựng vận hành (O)
B vựng khởi động (P)
C vựng mó húa gen cấu trỳc
D gen điều hũa (R)
[<br>]
Trong cơ chế điều hũa hoạt động của opờron Lac ở Ecoli, lactụzơ giữ vai trũ là:
Trang 4A chất ức chế.
B chất cảm ứng
C chất điều hòa
D chất xúc tác