1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DE THI HSG TOAN 9

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB.. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ THỌ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012 – 2013 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Môn: Toán

Thời gian thi: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang

ĐỀ BÀI

Bài 1 (4 điểm): Cho biểu thức

Với x 0; x 4; x 9   ; a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của A khi x  6 2 5 c) Với giá trị nào của x thì

1

A đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó?

Bài 2 ( 3điểm): Cho tam giác ABC có góc A = 200, AB = AC = b; BC = a

Chứng minh hệ thức a3 +b3 = 3ab2

Bài 3 (4 điểm):

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì số 2

111 1 222 2

n n

B       

là một số chính phương

b) Chứng minh rằng nếu aa2 8 đều là các số nguyên tố thì a2  2

cũng là số nguyên tố

Bài 4 (6 điểm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi Ax, By là các

tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng

bờ AB) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn Qua M kẻ tiếp tuyến với

nửa đường tròn, cắt tia Ax, By lần lượt ở C và D

a) Chứng minh OCODCD AC BD  b) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn để CD có độ dài nhỏ nhất

Bài 5 (3 điểm): Cho các số a b c, , thỏa mãn a b c  1. Hãy tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức: C ab 2bc3ca;

Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Môn: Toán

Năm học: 2012-2013

Bài 1 (4 điểm):Cho biểu thức

Với x 0; x 4; x 9   (*)

a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tìm giá trị của A khi x  6 2 5;

c) Với giá trị nào của x thì

1

A đạt giá trị nhỏ nhất? tìm giá trị nhỏ nhất đó?

a) Với điều kiện  * ta có:

:

0,50

   

:

1

x

0,50    

:

1

x

x

:

x

b) Dễ thấy : x  6 2 5  5 1  2

thoả mãn điều kiện Khi đó:

 5 12 5 1

x    

0,50

Do vậy, giá trị của biểu thức A là:

 

0,25

3 5 5

4



0,25

c) Viết lại,

1

A=

3 1

1

x

 Để

1

A có GTNN thì

3 1

x  có GTLN, hay x 1

có GTNN

0,25

Ta có: x  1 1, dấu "=" xảy ra khi x = 0

Giá trị nhỏ nhất của

1

A

3

0 1

 , xảy ra khi x = 0

0,75

Trang 3

Bài 2 ( 3điểm):Cho tam giác ABC có A = 200 , AB = AC = b; BC = a

Chứng minh hệ thức a3 +b3 = 3ab2

N A

M

Vẽ tia BX sao cho Abx = 600 cắt AC tại N; vẽ AM vuông góc với Bx

tại M => tam giác ABM là nửa tam giác đều => BM = b/2

Ta có tam giác ABC đồng dạng với tam giác BCN từ đó tính CN = a2/b =>

AN =

2

a

b

b

; AM2 =

2

3 4

b

; MN = b/2 - a

AM2 = AN2 - MN2

Thay tính ra kết quả a3 +b3 = 3ab2

1,00

2,00

Bài 3 (4 điểm):

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì số 2

111 1 222 2

n n

B       

là một số chính phương

b) Chứng minh rằng nếu aa2 8 đều là các số nguyên tố thì a2  2

cũng là số nguyên tố

a) Ta có :

2

111 1

111 1 222 2 111 1000 0 111 1 2

111 1 (999 9 1) 111 1 (9 111 1 1)

X

n

n

     

              

1,00

Đặt a   111 1n

, ta được: B a a (9 1) a9a2 a a9a2 (3 )a 2 0,75

Vì a là số tự nhiên nên B là một số chính phương 0,25 b) Xét phép chia số tự nhiên a cho 3, xảy ra 3 khả năng:

3 ; 3 1 à 3 2 ( )

+ Nếu a3k1(k N )thì a2  8 BS3 1 8   BS3 9 3   , mà a  2 8 3 nên

2

8

a  không là số nguyên tố;

0,75

Trang 4

+ Nếu a3k2(k N ) thì a2  8 BS3 4 8   BS3 12 3   , mà a  2 8 3 nên

2

8

Suy ra: a3k Nếu a là số nguyên tố thì a = 3, khi đó: a2 8 17,a2 2 11

đều là các số nguyên tố

0,50

Bài 4 (6 điểm):Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, bán kính R Gọi Ax,

By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia Ax, By lần lượt ở C và D

a) Chứng minh OCODCDAC BD ;

b) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn để CD nhỏ nhất

a) Vì Ax AB By; ABnên Ax, By là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) 1,00

Vì CA và CM là hai tiếp tuyến cắt nhau nên CA = CM; O 1 O 2 (1);

Vì DB và DM là hai tiếp tuyến cắt nhau nên DB = DM; O 3 O 4 (2);

1,00

Từ (1) và (2), suy ra:

1

2

OOOOOO

Hay OCOD;

CD = CM + MD = CA + DB

1,00

b) Vì tam giác COD vuông tại O, OMCDnên CM.MD = OM2 = R2 1,00 Theo bất đẳng thức cô-si ta có:

2

CD CM MDCM MDRR

1,00

Dấu đẳng thức xảy ra khi CM = MD  AC = BD Tứ giác ACDB là

hình chữ nhật  CD // AB, mà OMCD  OMAB tại O, hay OM là

trung trực của AB  MA = MB hay M là điểm chính giữa của nửa đường

tròn (O)

1,00

Bài 5 (3 điểm):Cho các số a, ,b c thỏa mãn ab c  1 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: C ab 2bc3ca

Viết lại: C ab 2bc ca 2ca a b c (  ) 2 ( c a b ) 1,00

ab c  1 nên C a (1 a) 2 (1 cc) 0.75

Trang 5

2 2 1 1 2 1 1 2 1 1 3

0.75 Dấu đẳng thức xảy ra khi

1 2

, b 0 Vậy: giá trị lớn nhất của C là

3

4, xảy ra khi

1 2

, b 0

0,50

Các cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 17/06/2021, 19:18

w