1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu chương 5:protocol,stack TCP/IP doc

45 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Protocol Stack TCP/IP
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 595,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Network ID và host ID p Network ID Internet Network Information Center n Xác định địa chỉ mạng của một thiết bị/host p Host ID : n Xác định địa chỉ của host/thiết bị trong mạng... Networ

Trang 2

IP ADDRESS CLASSES

Trang 4

IP address format

Trang 5

5Binary and decimal conversion

Trang 6

Network ID và host ID

p Network ID (Internet Network Information Center)

n Xác định địa chỉ mạng của một thiết bị/host

p Host ID :

n Xác định địa chỉ của host/thiết bị trong mạng

Trang 7

Bits của IP address

p Network Bits :

n Xác định network ID

n Xác định class của IP address

n Không cho phép tất cả bit là 0

Trang 8

IP address classes

Trang 9

IP address classes: Class A

Trang 10

IP address classes: Class A

pBit đầu tiên Class A 0

p8 bits xác định địa chỉ mạng

pDãy IP private 1.0.0.0 đến 127.0.0.0

pCòn lại 3 octets cho địa chỉ host

pLớp A có tới 16,777,214 IP addresses địa chỉ cho máy

Trang 11

IP address classes: Class B

Trang 12

IP address classes: Class B

p2 bits của Class B là 10

p2 octets xác định địa chỉ mạng

pDãy địa chỉ IP private 128.0.0.0 - 191.255.0.0

pCòn lại 2 octets cho địa chỉ host

pClass B có đến 65.534 IP address

Trang 13

IP address classes: Class C

Trang 14

IP address classes: Class C

p3 bits của lớp Class C 110

p3 octets xác định địa chỉ lớp mạng

pDãy IP private từ 192.0.0.0 - 223.255.255.0

pCòn lại octet cuối sử dụng cho địa chỉ host

pTối đa 254 IP addresses

Trang 16

Network address

pNetwork address là địa chỉ xác định một mạng riêngbiệt, là cơ sở để phân biệt với các mạng khác

p2 host khác địa chỉ mạng phải được nối với nhau

thông qua một thiết bị định tuyến (Router)

pĐịa chỉ mạng kết thúc với tất cả các bit host là bit 0

Trang 17

Đ ịa chỉ quảng bá: broadcast address

pBroadcast đi đến tất cả các host có chung một IP

mạng

pBroadcast address là địa chỉ IP trong đó có tất cả cácbit host là 1

pMột địa chỉ IP có tất cả các bit host và bit network đều

là 1 được gọi là địa chỉ broadcast cục bộ (local

broadcast address)

Trang 18

Local broadcast address

Broadcast address255.255.255.255

Trang 19

Directed broadcast address

Broadcast address192.168.20.255

Trang 21

Private addresses

pLà những địa chỉ nằm bên trong những mạng riêng

biệt, những tổ chức có hệ thống mạng riêng không

yêu cầu có những IP kết nối trực tiếp với mạng

Internet bên ngoài

n Class A: 10.0.0.0

n Class B: 172.16.0.0 - 172.31.0.0

n Class C: 192.168.0.0 - 192.168.255.0

Trang 22

Host Address

Network Address

Address Class Host IP

Address

Trang 24

SUBNETTING

AND CREATING A SUBNET

Trang 25

n Tăng khả năng an ninh cho mạng

n Giúp cho việc quản lý được đơn giản

n Thuận tiện với không gian rộng lớn, khoảng cách xa.

p Vì chúng ta cần thêm địa chỉ mạng cho mạng của

mình Nhưng tôi muốn mạng bên ngoài chỉ thấy

mạng tôi là một mạng đơn

Trang 26

Nếu không chia mạng con (subnet)

p NIC sẽ không đủ địa chỉ để cung cấp

Trang 27

Chia mạng thành mạng con (Subnetting)

p Mạng con là mạng được chia nhỏ từ một

mạng

p Địa chỉ mạng con trong lớp A, lớp B, or lớp

C gồm: phần mạng + subnet field and

a host field

p Tạo địa chỉ mạng con (subnet address),

quản trị mạng sẽ mượn bit từ các bit Host tạo thành subnet field

p Địa chỉ mạng con được gán cho nội bộ vàđược thực hiện bỡi quản lý mạng

Trang 28

Subnetting

Trang 29

Subnet mask

p Xác định IP address gồm phần mạng và

phần Host

p Chiều dài 32 bit

p Được chia làm 4 byte

p Phần Network và Subnet là tất cả các bít 1

p Phần Host là tất cả các bit 0

Trang 30

Cách xác định Network ID

Trang 31

Boolean algebra review

Trang 32

Default subnet mask

Trang 33

Tính mặt nạ mạng con

p Xác định số mạng con cần thiết

p Chuyển số này sang dạng nhị phân

p Chuyển tất cả các bit thành 1 Thêm các bit 0 vào sau

để được đầy đủ một octet

p Thêm phần mặt nạ tuỳ biến trên vào mặt nạ mạng con mặc định

Trang 34

Bài toán: Cần phân chia địa chỉ mạng lớp B

162.199.0.0 thành 10 mạng con Giá trị của mặt nạ

mạng con là bao nhiêu?

p Hãy chuyển 10 sang dạng nhị phân và được 1010

p Ta sẽ chuyển tất cả các bit của 1010 thành 1 và thêm các số 0 vào sau kết quả để được trọn vẹn

Trang 36

thành 14 mạng con Sẽ còn 12 bit chưa được đánh

dấu áp dụng công thức trên ta sẽ tính được số thiết bịtối đa trên mỗi mạng con là 2^12-2 = 4094

Trang 37

131.56.224.0 131.56.96.0

131.56.208.0 131.56.80.0

131.56.192.0 131.56.64.0

131.56.176.0 131.56.48.0

131.56.160.0 131.56.32.0

131.56.144.0 131.56.16.0

131.56.128.0 131.56.0.0

Trang 38

38

Lắp đặt bộ định tuyến+Modem ADSL

Trang 39

39Thiết lập địa chỉ IP

Trang 41

pCho địa chỉ IP 192.168.5.0/24 Muốn chia mạng con

và mỗi mạng có 20 máy tính thì ta phải mượn bao

Trang 45

Cho 10.0.0.0/20 Hỏi có bao nhiêu subnet,

số host trong subnet,subnet mask?

p 10.0.0.0/20 > địa chỉ lớp A mượn thêm 12bit để làmbit net

network : > có 2^12 - 2 = 4094 network

host : > có 2^(32-20) - 2 = 4094 host

p 10.0.0.0/20 subnet mask là

255.255.240.0

Ngày đăng: 13/12/2013, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w